Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Methanol”

n
chú thích, replaced: {{cite web → {{chú thích web (2), {{cite journal → {{chú thích tạp chí
nKhông có tóm lược sửa đổi
n (chú thích, replaced: {{cite web → {{chú thích web (2), {{cite journal → {{chú thích tạp chí)
| VaporPressure = 13.02 kPa (at 20 °C)
| LogP = -0.69
| pKa = 15.5<ref>{{citechú journalthích tạp chí | last1 = Ballinger | first1 = P. | last2 = Long | first2 = F.A. | year = 1960 | title =Acid Ionization Constants of Alcohols. II. Acidities of Some Substituted Methanols and Related Compounds | url = | journal = J. Am. Chem. Soc. | volume = 82 | issue = 4 | pages = 795–798 | doi = 10.1021/ja01489a008 }}</ref>
| Viscosity = 5.9×10<sup>−4</sup> Pa s (at 20&nbsp;°C)
| Dipole = 1.69 D
}}
| Section3 = {{Chembox Hazards
| Reference = <ref>{{citechú thích web|url=http://www.cdc.gov/niosh/ershdb/EmergencyResponseCard_29750029.html#er|title=The Emergency Response Safety and Health Database: Systematic Agent: METHANOL|publisher=Centers for Disease Control and Prevention|accessdate=26 August 2009}}</ref>
| EUIndex = 603-001-00-X
| EUClass = {{Hazchem F}} {{Hazchem T}}
}}
}}
'''Methanol''', cũng gọi là '''methyl alcohol''', '''alcohol gỗ''', '''naphtha gỗ''' hay '''rượu mạnh gỗ''', là một [[hợp chất hóa học]] với [[công thức phân tử]] [[carbon|C]][[hydrogen|H]]<sub>3</sub>[[oxygen|O]][[hydrogen|H]] (thường viết tắt MeOH). Đây là rượu đơn giản nhất, nhẹ, dễ bay hơi, không màu, dễ cháy chất lỏng với một mùi đặc trưng, rất giống, nhưng hơi ngọt hơn ethanol (rượu uống)<ref name=ershdb>{{citechú thích web
|last = National Institute for Occupational Safety and Health
|title = The Emergency Response Safety and Health Database: Methanol
 
{{Liên kết chọn lọc|de}}
 
[[af:Metanol]]
[[ar:ميثانول]]
986.568

lần sửa đổi