Khác biệt giữa các bản “USS George Washington (CVN-73)”

n
chú thích, replaced: {{cite book → {{chú thích sách
n (r2.7.2+) (Bot: Thêm uk:USS George Washington (CVN-73))
n (chú thích, replaced: {{cite book → {{chú thích sách)
|Ship type=
|Ship tonnage=
|Ship displacement= {{convert|104200|LT|ST|abbr=off}}<ref>{{citechú bookthích sách |title=The Naval Institute guide to the ships and aircraft of the U.S. fleet |last=Polmar |first=Norman |authorlink= |coauthors= |year=2004 |publisher=Naval Institute Press |location= |isbn=978-1591146858 |page=112 |pages= |url=http://books.google.co.uk/books?id=8MwyTX-iA2wC&pg=PA112&dq=nimitz+class+displacement&hl=en&ei=7DD0S-W8BYSdlgeRrNDuDA&sa=X&oi=book_result&ct=result&resnum=2&ved=0CC4Q6AEwAQ#v=onepage&q=nimitz%20class%20displacement&f=false |accessdate=}}</ref>
|Ship tons burthen=
|Ship length={{Nimitz class aircraft carrier length}}
 
== Mô tả ==
USS George Washington (thường được gọi là GW) dài 1.092 &nbsp;ft (333 m), rộng 257 &nbsp;ft (78 m), cao 244 feet (74 m). Tàu có thể chứa khoảng 80 máy bay và có một sàn đáp rộng 4,5 mẫu Anh (18.000 m²), máy bay di chuyển giữa sàn đáp và khoang chứa máy bay bằng cách sử dụng bốn thang máy thể tích 3.880 &nbsp;ft ² (360 m²) mỗi chiếc. Với tải trọng chiến đấu, GW choán gần 97.000 tấn dài (99.000 tấn) và có thể chứa 6.250 thuyền viên.
== Chú thích ==
{{reflist}}
{{Nimitz class aircraft carrier}}
{{Các tàu sân bay còn hoạt động}}
 
 
{{DEFAULTSORT:George Washington (Cvn-73)}}
 
[[Thể loại:Tàu sân bay của Hải quân Hoa Kỳ]]
[[Thể loại:Hàng không mẫu hạm lớp Nimitz]]
986.568

lần sửa đổi