Khác biệt giữa các bản “Carl Wieman”

n
chú thích, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (4), {{cite news → {{chú thích báo
n (clean up and re-categorisation per CFD)
n (chú thích, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (4), {{cite news → {{chú thích báo)
Wieman sinh tại [[Corvallis, Oregon]], tốt nghiệp trung học ở trường [[Corvallis High School (Oregon)|Corvallis High School]]. Ông đậu bằng [[cử nhân]] [[khoa học]] ở [[Học viện Công nghệ Massachusetts]] năm 1973 và bằng [[tiến sĩ]] ở [[Đại học Stanford]] năm 1977.
 
Trong nhiều năm qua, Wieman đã có nhiều nỗ lực nghiên cứu nhằm cải tiến việc [[giáo dục]] [[khoa học]]. Hiện nay ông là chủ tịch [[Ban Giáo dục Khoa học]] của [[Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ]]. Ông đã sử dụng và khuyến khích dùng phuơng pháp "peer instruction" (''giảng dạy ngang hàng'') của [[Eric Mazur]], một hệ thống sư phạm mà các giáo viên nhiều lần đưa ra các câu hỏi [[multiple-choice]] (có nhiều chọn lựa) để các sinh viên trả lời ngay tức khắc bằng một thiết bị (không dây) nhấn nút. Nếu phần lớn sinh viên trong lớp chọn phải câu trả lời sai thì họ phải bàn bạc với nhau và trả lời lại.<ref>{{citechú newsthích báo | author=David Epstein | title=Trading Research for Teaching | url=http://insidehighered.com/news/2006/04/07/wieman | work=Inside Higher Ed | date=2006-04-07 | accessdate=2007-10-09}}</ref>
Wieman là người sáng lập và là trưởng dự án [[PhET]] (''Physics Education Technology Project''), một dự án hướng dẫn trên trang web của trường [[Đại học Colorado]] cung cấp một dãy nhiều các mô phỏng để cải thiện cách dạy và học [[vật lý]], [[hóa học]], [[sinh học]], [[khoa học Trái đất]] và [[toán học]].<ref>http://ebooks.worldscinet.com/ISBN/9789812813787/9789812813787_0097.html</ref> [http://phet.colorado.edu/index.php Link]. Ông cũng là thành viên trong Ban cố vấn của [[Liên hoan Khoa học và Kỹ thuật Hoa Kỳ]].<ref>http://www.usasciencefestival.org/about/advisors</ref>
 
 
==Một số xuất bản phẩm==
* {{citechú journalthích tạp chí | title=Dynamics of Collapsing and Exploding Bose&#8722;Einstein Condensates | first=Elizabeth A. | last=Donley | coauthors=Neil R. Claussen; Simon L. Cornish; Jacob L. Roberts; Eric A. Cornell; Carl E. Wieman | journal=Nature | volume=412 | pages=295–299 | date=2001-07-19 | url=http://www.nature.com/nature/journal/v412/n6844/abs/412295a0.html | doi=10.1038/35085500 | pmid=11460153 | issue=6844|arxiv = cond-mat/0105019 |bibcode = 2001Natur.412..295D }}
* {{citechú journalthích tạp chí | title=Vortices in a Bose-Einstein Condensate | first=Michael R. | last=Matthews | coauthors=B.P. Anderson; P.C. Haljan; D.S. Hall; C.E. Wieman; E.A. Cornell | journal=Phys. Rev. Lett. | volume=83 | pages=2498–2501 | year=1999 | issue=13 | doi=10.1103/PhysRevLett.83.2498 |arxiv = cond-mat/9908209 |bibcode = 1999PhRvL..83.2498M}}
* {{citechú journalthích tạp chí | title=Collective Behavior of Optically Trapped Neutral Atoms | first=Thad | last=Walker | coauthors=David Sesko and Carl Wieman | journal=Phys. Rev. Lett. | volume=64 | pages=408–411 | year=1990 | issue=4 | doi=10.1103/PhysRevLett.64.408 | pmid=10041972 | bibcode=1990PhRvL..64..408W}}
* {{citechú journalthích tạp chí | title=Precision Measurement of the Hyperfine Structure of the <sup>133</sup>Cs 6P<sub>3/2</sub> State | first=Carol E. | last=Tanner | coauthors=Carl Wieman | journal=Phys. Rev. A | volume=38 | pages=1616–1617 | year=1988 | issue=3 | doi=10.1103/PhysRevA.38.1616 | pmid=9900545|bibcode = 1988PhRvA..38.1616T }}
 
==Tham khảo==
986.568

lần sửa đổi