Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trần Hảo (diễn viên)”

n
chú thích, replaced: {{Cite web → {{chú thích web (2)
n (chú thích, replaced: {{Cite web → {{chú thích web (2))
=== Phim điện ảnh ===
* 1997: ''Mai Phục''
* 1999: ''Ngọn núi nào, con người nào, con chó nào''
* 2005: ''Hãy đến tuyên dương tôi'' ( Âu Dương Hoa)
* 2009: ''Đại nghiệp kiến quốc'' ( Phó Đông Cúc)
* 2009: ''Tìm kiếm bụi trần'' ( vai nữ Cảnh sát)
* 2010: ''Đao tiêm thượng hành tẩu''
 
=== Phim truyền hình ===
* 1998: ''Vợ Chồng và Con cái'' ( Điền Hảo)
* 2000: ''Đại vũ khí'' ( Mễ Lan)
* 2000: ''Loạn thế anh hùng Lã Bất Vy'' ( Khổ Khương)
* 2000: ''Chặn đứng tham vọng'' (Tiểu Tiểu)
* 2000: ''Lý Vệ làm quan'' (Nhạc Tư Doanh)
* 2001: ''Trạch Môn nghịch tử'' ( Trương Tố Hinh)
* 2001: ''Phấn hồng nữ lang'' ( Vạn Linh)
* 2001: ''Tuyển phi ký'' (Hà Hoa)
* 2001: ''Tú tài đậu hũ''
* 2002: ''Tân Thiên Long bát bộ'' ( A Tử)
* 2003: ''Như Ý Cát Tường'' ( Vạn Như Ý)
* 2003: ''Nỗi niềm chàng rể'' ( Lữ Hà)
* 2004: ''Kiếm khách vượt thời gian'' ( Cary)
* 2005: ''Tôi yêu sư tử Hà Đông'' ( Đỗ Nguyệt Hồng)
* 2005: ''Mỹ nữ cũng lo lấy chồng'' ( Thẩm Điềm)
* 2005: ''Thành Đôn Hoàng'' ( Công chúa Mai Đóa)
* 2006: ''Ai làm chứng cho anh?'' ( Trần Úy)
* 2006: ''Hoàng Thượng Nhị Đại Gia'' ( Trịnh Phi)
* 2008: ''Tân Tam Quốc'' ( Điêu Thuyền)
* 2010: ''Đóa hoa tươi đẹp'' ( Ức Văn)
<ref name="one">{{Citechú thích web |url=http://www.imdb.com/name/nm1705644/ |title=Chen Hao
|accessdate=March 4, 2010 |publisher=imdb.com}}</ref>
<ref name="two">{{Citechú thích web |url=http://chinesemov.com/actors/Chen%20Hao.html |title=Chen Hao
|accessdate=March 4, 2010 |publisher=chinesemov.com}}</ref>
 
=== Điện ảnh ===
* 1999: Giải thưởng đặc biệt do Hội bình thẩm trao tặng cho "''Ngọn núi nào, con người nào, con chó nào''" tại LHP Quốc tế Ấn Độ lần thứ 31
* 2000: Đề cử Kim Tước cho giải "Nữ diễn viên xuất sắc nhất" tại LHP Quốc tế Thượng Hải lần thứ 8
* 2005: Nữ diễn viên có sức hút mới của Thời trang và Điện ảnh Trung Quốc
* 2005: Cùng nam diễn viên Khương Văn đại diện tranh đề cử cho Điện ảnh Đông Phương tại LHP Pháp
* 2009: Giải thưởng "Cống hiến" tại LHP Quốc tế Thượng Hải lần thứ 12
=== Truyền hình ===
* 2004: Giải Kim Ưng cho "Nữ diễn viên được yêu thích nhất" cho vai A Tử
* 2004: "Nữ diễn viên được yêu thích nhất khu vực Bắc Kinh"
* 2005: Giải đặc biệt Diễn viên "Song thập giai" của Hội nghệ thuật Truyền hình Trung Quốc lần thứ 5
* 2007: Giải Thạch Điển cho "Nữ diễn viên hấp dẫn nhất" lần thứ 1
* 2007: "Nữ diễn viên phong cách của năm" tại 2 lễ trao giải
* 2009: Giải Thạch Điển cho "Diễn viên có diễn xuất đột phá" lần thứ 2
* 2009: Giải thưởng đặc biệt của Ban tổ chức cho vai diễn Điền Bội Chi tại LHP truyền hình quốc tế Seoul
=== Âm nhạc ===
* 2005: Giải "Nữ ca sĩ triển vọng nhất"
* 2006: "Nữ ca sĩ mới được yêu thích nhất" tại lễ trao giải Channel V lần thứ 12
* 2006: "Nữ ca sĩ mới xuất sắc nhất năm 2005
* 2006: "TOP ca sĩ mới biểu diễn xuất sắc nhất" tại lễ trao giải MusicRadio
* 2006: "Ca sĩ trẻ xuất sắc nhất" và "Nữ ca sĩ trển vọng nhất" tại lễ trao giải Hĩnh Ca Vương lần thứ 3
* 2007: Giải vàng cho " Nữ ca sĩ đại lục xuất sắc nhất"
* 2008: Giải CCTV-MTV cho "Nữ ca sĩ đại lục được yêu thích nhất" lần thứ 9
* 2010: Giải "Ca khúc vàng" cho bài hát "May Mắn" tại Golden Melody Award
* 2010: Giải Channel V cho "Nữ ca sĩ có ảnh hưởng lớn nhất"
=== Hạng mục khác ===
* 2005 TOP 1 trong "Tứ đại danh đán" do mạng Tom bình chọn
* 2006: Giải "Nữ nghệ sĩ được yêu thích nhất" tại Hồng Nhân bảng
* 2008: "Người đại diện quảng cáo xuất sắc nhất"
* 2008: "Nữ nghệ sĩ hấp dẫn nhất" tại Hồng Nhân bảng
* 2009: Nhận danh hiệu "Nghệ sĩ tài đức song toàn"
986.568

lần sửa đổi