Khác biệt giữa các bản “Anhydrit”

n
chú thích, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (2)
n (Bot: Thêm kk:Ангидрит)
n (chú thích, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (2))
| diaphaneity = Mờ đến trong suốt
| other = Một số mẫu vật phát huỳnh quang, một số khác phát huỳnh quang sau khi đun nóng
| references = <ref>Klein, Cornelis and Cornelius S. Hurlbut, 1985, Manual of Mineralogy, 20th ed., John Wiley and Sons, New York, ISBN 0-471-80580-7 </ref><ref>[http://webmineral.com/data/Anhydrite.shtml Webmineral]</ref><ref>[http://www.mindat.org/min-234.html Mindat.org]</ref><ref name=Handbook>[http://rruff.geo.arizona.edu/doclib/hom/anhydrite.pdf Handbook of Mineralogy]</ref>
}}
[[Tập tin:Anhydrite.GIF|nhỏ|300 px|phải|Cấu trúc tinh thể của anhydrit]]
 
=== Kết hạch ở bãi thoái triều ===
Anhydrit tồn tại trong môi trường bãi thoái triều ở vùng Vịnh qua quá trình thay thế kết hạch tạo đá. Anhydrit kết hạch xuất tồn tại như phần thay thế cho thạch cao trong môi trường đá trầm tích.<ref>Michael A. Church, ''Encyclopedia of Sediments & Sedimentary Rocks'', Springer, 2003, pp. 17-18 ISBN 978-1-4020-0872-6 </ref>
 
=== Đá phủ vòm muối ===
 
Lượng lớn anhydrit tồn tại khi các vòm muối tạo thành đá khối. Anhydrit tồn tại 1-3% trong các vòm muối và hình thành các lớp phủ ở trên đỉnh muối khi halit bị nước lỗ hổng rửa trôi. Đá phủ điển hình là muối, trên cùng phủ bởi một lớp anhydrit, đắp trên nữa là thạch cao, tiếp theo là một lớp canxit.<ref>{{citechú journalthích tạp chí |first=C. W. |last=Walker |title=Origin of Gulf Coast salt-dome cap rock |journal=AAPG Bulletin |month=Dec |year=1976 |volume=60 |number=12 |pages=2162–2166}}</ref> Sự tiếp xúc với dầu có thể làm giảm SO<sub>4</sub> tạo thành canxit, nước và [[hyđro sulfua]](H<sub>2</sub>S).<ref>{{citechú journalthích tạp chí |title=Origin of ‘exotic’ minerals in Mississippi salt dome cap rocks: results of reaction-path modeling |journal=Applied Geochemistry |volume=11 |issue=5 |month=September |year=1996 |pages=667–676 |doi=10.1016/S0883-2927(96)00032-7 |first1=James A. |last1=Saunders |first2=Robert C. |last2=Thomas}}</ref>
 
== Tên gọi ==
986.568

lần sửa đổi