Khác biệt giữa các bản “Đường sông Việt Nam”

n
using AWB
n (using AWB)
 
==Quy mô==
*[[Việt Nam]] có tới 2.360 con sông, kênh lớn nhỏ với tổng chiều dài khoảng 41.900  km, nhưng mới quản lý và khai thác được 8.036  km.
 
*Mật độ sông và kênh trung bình ở Việt Nam 0,6  km/km², khu vực [[sông Hồng]] 0,45  km/km² và khu vực đồng bằng [[sông cửu Long]] là 0,68  km/km². Dọc bờ [[biển]] cứ khoảng 23  km có một cửa sông. Theo thống kê có 112 con sông đổ ra biển. Các sông lớn thường bắt nguồn từ nước ngoài chỉ có phần [[trung du]] và [[hạ lưu]] chảy trên địa phận Việt Nam.
 
*Lưu lượng nước của các sông và kênh là 26.600 m³/s, trong tổng lượng nước này phần được sinh ra trên đất Việt Nam chiếm 38,5%, phần từ nước ngoài chảy vào Việt Nam chiếm khaỏng 61,5%. Lượng nước không đồng đều giữa các hệ thống sông: hệ thống [[sông Mê Công]] chiếm 60,4%, hệ thống [[sông Hồng]] 15,1% và các con sông còn lại chiếm 24,5%.
| 93 || [[Nhánh cù lao ông Cồn]] || || || 1 ||
|-align=center
| 94 || [[Sông Sài Gòn]] || Hạ lưu đập Dầu Tiếng 2  km || Cầu Sài Gòn || 129,5 ||
|-align=center
| 95 || [[SôngVàm Cỏ Đông]] || Cảng Bến Kéo || Ngã ba sôngVàm Cỏ Đông - Tây || 131 ||
| 100 || [[Sông Chợ Đệm Bến Lức]] || Ngã ba Kênh Đôi || Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông || 20 ||
|-align=center
| 101 || [[Kênh Thủ Thừa ]] || Ngã ba sôngVàm Cỏ Đông || Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây || 10,5 ||
|-align=center
| 102 || [[Rạch Ông Lớn]] || Ngã ba Kênh Tẻ || Ngã ba Kênh cây Khô || 5 ||
| 114 || [[Sông Dần Xây]] || Ngã ba Sông Lòng Tàu || Ngã ba Sông Dinh Bà || 4,4 ||
|-align=center
| 115 || [[Sông Dinh Bà ]] || Ngã ba Sông Dần Xây || Ngã ba sông Lò Rèn || 6,1 ||
|-align=center
| 116 || [[Sông Lò Rèn]] || Ngã ba Sông Dinh Bà || Ngã ba sông Vàm Sát || 4,1 ||
| 117 || [[Sông Vàm Sát]] || Ngã ba Sông Lò Rèn || Ngã ba sông Soài Rạp || 9,7 ||
|-align=center
| 118 || [[Rạch Lá ]] || Ngã ba sôngVàm Cỏ || Ngã kênh Chợ Gạo || 10 ||
|-align=center
| 119 || [[Kênh Chợ Gạo]] || Ngã ba Rạch Lá || Ngã ba Rạch Kỳ Hôn || 11,5 ||
| 139 || [[Sông Hàm Luông]] || Ngã ba sông Tiền || Cửa Hàm Luông || 86 ||
|-align=center
| 140 || [[Rạch và Kênh Mỏ Cày]] || Ngã ba sông Hàm Luông || Ngã ba sông Cổ Chiên || 16 ||
|-align=center
| 141 || [[Kênh Chợ Lách]] || Ngã ba Chợ Lách-Sông Tiền || Ngã ba Chợ Lách - Cổ Chiên || 10,7 ||
| 160 || [[Kênh Vành đai - Rạch Giá]] || Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang || Kênh Rạch Gía Hà Tiên || 8 ||
|-align=center
| 161 || [[Kênh Đòn Giông ]] || Kênh Vành Đai || Kênh ông Hiển Tà Niên || 5 ||
|-align=center
| 162 || [[Kênh Ông Hiển Tà Niên]] || Ngã ba sông Cái Bé || Ngã ba kênh Tắc Ráng || 8,5 ||
 
{{Sơ khai}}
 
[[Thể loại:Sông Việt Nam| ]]
5.681.853

lần sửa đổi