Khác biệt giữa các bản “Tupolev Tu-2”

n
using AWB
n (r2.7.3) (Bot: Đổi es:Tupolev Tu-2 thành es:Túpolev Tu-2)
n (using AWB)
 
== Biến thể ==
;"Aircraft 103": Hai động cơ Mikulin AM-37 (làm mát bằng nước) 1400  hp. 1941.
;ANT-67: Máy bay ném bom năm chỗ ngồi tầm xa.
;Tu-1: Máy bay chiến đấu hộ tống tầm xa ba chỗ ngồi.
;Tu-2: Sử dụng hai động cơ 1450hp1450 hp Shvetsov ASh-82 (làm mát bằng nước) với sức chở lớn hơn. 1942.
;Tu-2S (ANT-61): Sử dụng hai động cơ piston xuyên tâm 1850hp1850 hp Shvetsov ASh-82FN. 1943.
;Tu-2D (ANT-62): Phiên bản tầm xa, dùng hai động cơ 1850hp1850 hp Shvetsov ASh-82FN?. 1943?
;Tu-2DB (ANT-64): Phiên bản ném bom tầm xa.
;Tu-2F (ANT-64): Phiên bản trinh sát chụp ảnh.
;Tu-8 (ANT-69): Ném bom tầm xa.
;Tu-10 (ANT-68): Nguyên mẫu ném bom thông thường.
;UTB: Huấn luyện ném bom sử dụng động cơ [[Shvetsov ASh-21]] 690  hp do Phòng thiết kế [[Sukhoi]] chế tạo năm 1946
 
== Bên sử dụng ==
 
== Đặc điểm kỹ thuật (Tu-2) ==
 
 
=== Đặc điểm chung ===
 
* '''Kíp lái''': 4 người
* '''Chiều dài''': 13.80 m (45  ft 3 in)
* '''Sải cánh''': 18.86 m (61  ft 10 in)
* '''Chiều cao''': 4.13 m (13  ft 7 in)
* '''Diện tích cánh''': 48.5 m² (522  ft²)
* '''Trọng lượng rỗng''': 7.601  kg (16.757  lb)
* '''Trọng lượng chất tải''': 10.538  kg (23.232  lb)
* '''Trọng lượng cất cánh tối đa''': 11.768  kg (25.944  lb)
* '''Động cơ''': 2 [[Shvetsov ASh-82]], 1.380  kW (1.850  hp) mỗi chiếc
 
 
=== Đặc điểm bay ===
 
* '''Tốc độ tối đa''': 521  km/h (281 kt, 325  mph)
* '''Tầm hoạt động''': 2.020  km (1.090  nm, 1.260  mi)
* '''Trần bay''': 9.000  m (30.000  ft)
* '''Tốc độ lên''': 8.2  m/s (1.610  ft/min)
* '''Chất tải cánh''': 217  kg/m² (45  lb/ft²)
* '''Lực đẩy/Trọng lượng''': 260 W/kg (0.16  hp/lb)
 
 
=== Trang bị vũ khí ===
 
* '''Súng:'''
** 2× [[Pháo ShVAK]] [[Cỡ nòng 20 mm|20 mm]] (0.79  in)
** 3× [[Súng máy ShKAS]] [[Cỡ nòng 7.62 mm|7.62 mm]] (0.30  in)
* '''Bom:'''
** Khoang trong 1500  kg (3312  lbs)
** Mang ngoài 2270  kg (5004  lbs)
 
== Liên kết ngoài ==
[[Thể loại:Máy bay ném bom tầm trung Xô viết trong Thế chiến II]]
[[Thể loại:Tupolev]]
[[CategoryThể loại:Máy bay trong Chiến tranh Triều Tiên]]
[[Thể loại:Máy bay chiến đấu]]
[[Thể loại:Máy bay quân sự]]
5.681.853

lần sửa đổi