Khác biệt giữa các bản “Truyền hình thực tế”

n
r2.7.2) (Bot: Thêm af, ar, bg, bs, ca, cs, cy, da, de, eo, es, fa, fi, fr, he, hi, hr, hu, id, is, it, ja, ka, ko, lt, ml, ms, nl, no, pl, pt, ru, sh, simple, sl, sr, sv, th, tl, tr, uk, zh
(Trang mới: “'''Truyền hình thực tế''' là thể loại chương trình truyền hình chú trọng vào việc phô bày các tình huống xảy ra không theo k…”)
 
n (r2.7.2) (Bot: Thêm af, ar, bg, bs, ca, cs, cy, da, de, eo, es, fa, fi, fr, he, hi, hr, hu, id, is, it, ja, ka, ko, lt, ml, ms, nl, no, pl, pt, ru, sh, simple, sl, sr, sv, th, tl, tr, uk, zh)
'''Truyền hình thực tế''' là thể loại chương trình [[truyền hình]] chú trọng vào việc phô bày các tình huống xảy ra không theo kịch bản diễn xuất với nội dung mang chất liệu thực tế mà không hư cấu, các nhân vật trung tâm là những người bình thường thay vì [[diễn viên]] chuyên nghiệp nhằm để thu hút xúc cảm hoặc tiếng cười. Ngày nay, hai mảng chính của truyền hình thực tế là các cuộc thi có giải thưởng lớn và các bộ phim ghi hình tình huống hài hước theo dạng sêri. Theo định dạng thông dụng, khán giả có thể can thiệp vào việc đánh giá thí sinh (đối với cuộc thi) và nội dung (đối với phim tình huống). Được ra đời vào năm [[1948]], truyền hình thực tế thực sự bùng nổ từ đầu thập niên 2000. Tuy nhiên, phim tài liệu, thời sự và thể thao thường không được xếp vào loại truyền hình thực tế.
 
[[af:Werklikheidsreeks]]
[[ar:تلفزيون الواقع]]
[[id:Acara realitas]]
[[ms:Rancangan televisyen realiti]]
[[bs:Reality show]]
[[bg:Реалити телевизия]]
[[ca:Telerealitat]]
[[cs:Reality show]]
[[cy:Teledu realiti]]
[[da:Realityshow]]
[[de:Reality-TV]]
[[en:Reality television]]
[[es:Telerrealidad]]
[[eo:Realeca televidserio]]
[[fa:سریال‌های واقع‌نما]]
[[fr:Téléréalité]]
[[ko:리얼리티 방송]]
[[hi:वास्तविक टेलीविजन]]
[[hr:Reality show]]
[[is:Raunveruleikasjónvarp]]
[[it:Reality show]]
[[he:תוכנית מציאות]]
[[ka:რეალითი შოუ]]
[[lt:Realybės šou]]
[[hu:Valóságshow]]
[[ml:റിയാലിറ്റി ഷോ]]
[[nl:Realityserie]]
[[ja:リアリティ番組]]
[[no:Reality-TV]]
[[pl:Reality show]]
[[pt:Reality show]]
[[ru:Реалити-шоу]]
[[simple:Reality television]]
[[sl:Resničnostna oddaja]]
[[sr:Ријалити ТВ]]
[[sh:Reality show]]
[[fi:Tositelevisio]]
[[sv:Reality-TV]]
[[tl:Reality television]]
[[th:เรียลลิตีโชว์]]
[[tr:Reality show]]
[[uk:Реаліті-шоу]]
[[zh:真人實境秀]]
17.165

lần sửa đổi