Mở trình đơn chính

Các thay đổi

n
không có tóm lược sửa đổi
| Capital = [[Ngân Xuyên]]
| LargestCity = [[Ngân Xuyên]]
| Secretary = [[ChenTrương JianguoNghị (sinh 1950)|Trương Nghị]] 张毅
| Governor = [[MaVương QizhiChính Vĩ]] 王正伟
| Area = 66.000400
| AreaRank = 27
| PopYear = 20042010
| Pop = 56.880301.000350
| PopRank = 29
| PopDensity = 8994.,19
| PopDensityRank = 25257
| GDPYear = 20042011
| GDP = 46206,041 tỷ
| GDPRank = 303029
| GDPperCapita = 733.830043
| GDPperCapitaRank = 2316
| HDIYear = 200520058
| HDI = 0,712766
| HDIRank = 26263
| HDICat = <font color="#ffcc00">trung bình</font>
| Nationalities = [[người HoaHán|Hán]] - 79%<br />[[người Hồi|Hồi]] - 20%<br />[[Người Mãn|Mãn]] - 0.,4%
| Dialects = [[Quan thoại Lan-Ngân]], [[Quan thoại Trung Nguyên]]
| Prefectures = 5
| Counties = 21
{{main|Danh sách các đơn vị hành chính Ninh Hạ}}
Ninh Hạ được chia ra thành 5 [[địa cấp thị|thành phố cấp địa khu]]:
 
* [[Ngân Xuyên]] (银川), tỉnh lỵ
{| class="wikitable" style="font-size:90%;" align=center
* [[Thạch Chủy Sơn]] (石嘴山)
|-
* [[Trung Vệ]] (中卫)
! Bản đồ
* [[Ngô Trung]] (吴忠)
! #
* [[Cố Nguyên]] (固原)
! Tên
! Thủ phủ
! [[Hán tự]]<br>[[Bính âm]]
! [[Tiểu nhi kinh]]
! Dân số ([[Tổng điều tra nhân khẩu lần thứ sáu (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)|2010]])
|-
|rowspan=7|[[File:Ningxia prf map.png|300x300px]]
|----------bgcolor=lightblue
|Colspan=7 align=center|'''— [[Địa cấp thị]] —'''
|----------
|1
|[[Ngân Xuyên]]
|[[Hưng Khánh, Ngân Xuyên|Hưng Khánh]]
|<span style="font-size:125%;">银川市</span><br>Yínchuān Shì
|<span style="font-size:120%; line-height:170%;">{{script/Arabic|ىٍ ﭼُﻮًا شِ}}
|1.993.088
|9.555
|----------
|2
* |[[Thạch Chủy Sơn]] (石嘴山)
|[[Đại Vũ Khẩu]]
|<span style="font-size:125%;">石嘴山市</span><br>Shízuǐshān Shì
|<span style="font-size:120%; line-height:170%;">{{script/Arabic|شِ ذُﻮِ شً شِ}}
|725.482
|5.310
|----------
|3
* |[[Ngô Trung]] (吴忠)
|[[Lợi Thông]]
|<span style="font-size:125%;">吴忠市</span><br>Wúzhōng Shì
|<span style="font-size:120%; line-height:170%;">{{script/Arabic|ءُ ﺟْﻮ شِ}}
|1.273.792
|20.200
|----------
|4
|[[Trung Vệ (địa cấp thị)|Trung Vệ]]
|[[Sa Pha Đầu]]
|<span style="font-size:125%;">中卫市</span><br>Zhōngwèi Shì
|<span style="font-size:120%; line-height:170%;">{{script/Arabic|ﺟْﻮ وِ شِ}}
|1.080.832
|16.986
|----------
|5
* |[[Cố Nguyên]] (固原)
|[[Nguyên Châu]]
|<span style="font-size:125%;">固原市</span><br>Gùyuán Shì
|<span style="font-size:120%; line-height:170%;">{{script/Arabic|ﻗُﻮْ ﻳُﻮًا شِ}}
|1.228.156
|14.413
|}
 
== Dân tộc ==