Khác biệt giữa các bản “Trịnh Chi Long”

n
clean up, replaced: |thumb| → |nhỏ|, [[Image: → [[Hình: using AWB
n (clean up, replaced: |thumb| → |nhỏ|, [[Image: → [[Hình: using AWB)
|lang4_content= Jasper
}}
[[ImageHình:Koxinga and Zheng Zhilong.jpg|thumbnhỏ|Tranh minh họa Trịnh Chi Long và con trai là [[Trịnh Thành Công]]]]
'''Trịnh Chi Long''' ¬({{zh|t=[[wikt:鄭|鄭]][[wikt:芝|芝]][[wikt:龍|龍]]|p=Zhèng Zhīlóng|w=Cheng Chih-lung}}; [[1604]] – [[1661]]), hiệu '''Phi Hồng''', '''Phi Hoàng''', tiểu danh '''Iquan''', tên [[Thiên Chúa Giáo]] là '''Nicholas''' hoặc '''Nicholas Iquan Gaspard''', người làng [[Thạch Tĩnh]], [[Nam An]], phủ [[Tuyền Châu]], [[Phúc Kiến]], [[Trung Quốc]], ông là [[thương nhân]], thủ lĩnh quân sự, quan lại triều đình kiêm [[cướp biển]] hoạt động mạnh ở vùng bờ biển [[Hoa Nam]], [[Đài Loan]] và [[Nhật Bản]] vào cuối đời [[nhà Minh]]. Ông chính là cha của [[Trịnh Thành Công]], khởi nghiệp ở [[Hirado]], [[Nhật Bản]] lúc ban đầu, sau tự tay tạo dựng nên tập đoàn thương nhân kiêm cướp biển vũ trang ngày càng lớn mạnh, tạo nền tảng vững chắc cho [[chính quyền Minh Trịnh]] sau này, trong các sách vở tại [[châu Âu]], ông thường được biết đến với các tên gọi như sau: '''Iquan''', '''Quon''', '''Iquon''', '''Iquam''', '''Equan'''.
 
*Tiểu thuyết
**Năm [[1993]] "''Long Hổ Phong Vân''" bộ 2 tập; Trần Thuấn Thần, Viễn Lưu Xuất Bản Xã.ISBN 9573220687, ISBN 9573220695
**Năm [[1998]] "''Trịnh Chi Long Đại Truyện''"; Trần Văn Đức.ISBN 9573234823
**Năm [[2002]] "''Đài Loan Đệ Nhất Thế Gia Chi Nhất: Thuyền Vương Trịnh Chi Long''"; Tần Tựu, Thực Học Xã.ISBN 9572072374
**Năm [[2004]] "''Khai Thác Đài Loan Đích Tiên Khu: Trịnh Chi Long Truyền Kỳ''"; Hoa Văn Xuất Bản Xã.ISBN 7507515605
*Kịch "''Nhất Quan Phong Ba''" biên đạo: [[Khâu Khôn Lương]].
**Tháng 5 năm [[2001]] công diễn vào mùa hè tại khoa kịch nghệ thuộc [[ Học viện Nghệ thuật Quốc gia]] ở [[Đài Bắc]], Đài Loan.
**Năm [[2002]] công diễn vào mùa thu tại khoa kịch nghệ thuộc [[Đại học Nghệ thuật Đài Bắc]].
 
*[[Năm 1992]] Khai Khởi Đài Loan Đệ Nhất Nhân Trịnh Chi Long: Thang Cẩm Đài, Quả Thực Xuất Bản Xã. ISBN 9867796047
*[http://www.cna.com.tw/ShowNews/Detail.aspx?pSearchDate=&pNewsID=200902150039&pType1=DD&pType0=EDU&pTypeSel=0 打造全台首艘明鄭台灣船 安裝龍骨開工]
*Clements, Jonathan. Coxinga and the Fall of the Ming Dynasty. Stroud: Sutton Publishing, 2004.
*Manthorpe, Jonathan. ''Forbidden Nation: A History of Taiwan''. New York, 2005.
*Michael, Franz. ''The Origin of Manchu Rule in China''. Baltimore, 1942.
*Andrade, Tonio. "The Company's Chinese Pirates: How the Dutch East India Company Tried to Lead a Coalition of Pirates to War Against China, 1621-1662." ''[[Journal of World History]]'', 2004 Dec.; 15(4):415-444. [http://www.historycooperative.org/journals/jwh/15.4/andrade.html]
 
* [http://www.taiwanus.net/history/1/06.htm 顏思齊與鄭芝龍]
* [http://www.taiwanus.net/history/1/13.htm 鄭芝龍驅逐荷蘭軍]
 
* [http://www.npm.gov.tw/exhbition/formosa/chinese/index.htm 福爾摩沙~十七世紀的台灣,荷蘭與東亞]
 
[[Thể loại:Người nhà Minh]]
[[Thể loại:Nhân vật chính trị thời Thanh]]
[[Thể loại:Nhân vật thời kỳ thực dân Hà Lan thống trị Đài Loan]]
[[Thể loại:Cướp biển]]
[[Thể loại:Nhân sĩ Thiên Chúa Giáo thời Minh]]
[[Thể loại:Người Nam An]]
[[Thể loại:Họ Trịnh |Chi]]
 
[[en:Zheng Zhilong]]
5.681.853

lần sửa đổi