Khác biệt giữa các bản “Vườn quốc gia Emas”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
Vườn quốc gia nằm giữa bang Goiás và Mato Grosso do Sul, trong khu vực Trung tâm phía Tây của Brazil , từ 17 º 50'-18 º 15 và 52 º 39'-53 º 10'W'S. Vườn quốc gia này có diện tích 1320 km2 là một phần của cao nguyên [[Serra dos Caiapós]] trên vùng sinh thái thảo nguyên [[Cerrado]] bao gồm nhiều đồn điền trồng [[đậu tương]]. Khu vực cao nguyên này là một đồng bằng tương đối thấp, thoải dần xuống lưu vực [[sông Araguaia]] ở phía bắc, hệ thống sông Jacub-Correntes về phía đông và sông Taquarí, đồng bằng ngập nước [[Pantanal]] về phía tây. Các sông chính trong vườn quốc gia là [[sông Jacuba]] và [[sông Formosa|Formosa]]], cả hai đều là nhánh sông đổ vào [[sông Paranaíba|Paranaíba]].
 
Emas có một hệ sinh thái điển hình của vùng sinh thái Cerrado, với nhiều loài động vật hoang dã thảo nguyên bao gồm : [[thú ăn kiến khổng lồ]], [[sói bờm]], [[tê tê khổng lồ]], <ref name="Rodrigues, 2002">Flavio H.G. Rodrigues, Leandro Silveira, Anah T .A. Jacomo, Ana Paula Carmignotto, Alexandra M.R. Bezerra, Daniela Cunha Coelho, Hamilton Garbogini, Juliana Pagnozzi, Adriani Hass. ''Composi~ao e caracteriza~ao da fauna de mamfferos do Parque Nacional das Emas, Goias, Brasil''.Revta bras. Zool. 19 (2): 589 - 600, 2002. [http://www.scielo.br/pdf/rbzool/v19n2/v19n2a15.pdf online PDF]</ref> và số lượng lớn loài [[đà điểu Nam Mỹ]]. Đây cũng là nơi trú ngụ của số ít loài [[báo đốm Mỹ]]. <ref>Thannya Nascimento name="RodriguesSoares, 2002">FlavioMariana HP.GC. RodriguesTelles, Lucileide V. Resende, Leandro Silveira, Anah TTereza .A. JacomoJácomo, AnaRonaldo PaulaG. CarmignottoMorato, AlexandraJosé M.RAlexandre F. BezerraDiniz-Filho, DanielaEduardo Cunha CoelhoEizirik, HamiltonRosana Garbogini,P.V. JulianaBrondani Pagnozzi,and AdrianiClaudio Hass.Brondani: ''Composi~aoPaternity etesting caracteriza~aoand dabehavioral faunaecology: deA mamfferoscase dostudy Parqueof Nacionaljaguars das(''Panthera onca'') in Emas, GoiasNational Park, BrasilCentral Brazil''.Revta bras.Genetics Zool.and 19Molecular (2):Biology, 58929, - 6004, 2002735-740 (2006). [http://www.scielo.br/pdf/rbzool%0D/gmb/v19n2v29n4/v19n2a1532128.pdf online PDF]</ref> động vật có vú khác lớn hơn bao gồm [[gấm]] , [[heo vòi Brazil]], [[lợn lòi môi trắng]], [[hươu đầm lầy]], [[hươu đỏ nhỏ]], [[hươu xám nhỏ]], [[khỉ rú đen]] và Capybara . [<ref 1name="Rodrigues, ]2002"/>
 
==Tài liệu tham khảo==