Khác biệt giữa các bản “Thurey”

n
→‎Thông tin nhân khẩu: clean up, replaced: , thị trấn → , xã using AWB
n (clean up, replaced: thị trấn using AWB)
n (→‎Thông tin nhân khẩu: clean up, replaced: , thị trấn → , xã using AWB)
 
==Thông tin nhân khẩu==
Theo điều tra dân số năm 1999, thị trấn này có dân số 352.<br>Con số ước tính năm 2005 là 376 người.
 
==Xem thêm==