Đặng Tụy Văn

Đặng Tụy Văn (sinh ngày 2 tháng 3 năm 1966), là nữ diễn viên truyền hình Hồng Kông được biết đến qua các phim truyền hình của đài TVBATV. Mặc dù là diễn viên của TVB, Đặng Tụy Văn không ký hợp đồng dài hạn với công ty mà chỉ có hợp đồng theo từng phim.[1] Các bộ phim truyền hình ăn khách của TVB mà cô tham gia bao gồm Thâm cung nội chiến, Đáng mặt nữ nhi, Thử thách hôn nhân, Xứng danh tài nữNghĩa hải hào tình.

Đặng Tụy Văn
Sheren Tang
Sheren Tang - by Pak Tsing.jpg
Thông tin nghệ sĩ
Phồn thể鄧萃雯 (phồn thể)
Giản thể邓萃雯 (giản thể)
Bính âmDeng Cui Wen (Tiếng Phổ thông)
Việt bínhTang Shui Man (Tiếng Quảng Châu)
Sinh2 tháng 3, 1966 (55 tuổi)
 Hồng Kông
Tên khácVăn Nữ
Chủ tịch
Đại Baby
Cửu Gia
Nghề nghiệpDiễn viên truyền hình
Diễn viên lồng tiếng
Năm hoạt động1985 - Hiện tại
Quốc tịch Hồng Kông
 Trung Quốc
Websitehttps://weibo.com/u/2432249821
Giải thưởng
Giải thưởng thường niên TVB
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2003 Mặt trái của tình yêu 2
2004 Thâm cung nội chiến

Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2009 Xứng danh tài nữ
2010 Nghĩa hải hào tình

Other awards
Giải thưởng thường niên Minh Báo
Nữ diễn viên truyền hình xuất sắc nhất
2004 Thâm cung nội chiến
2009 Xứng danh tài nữ
2011 Nghĩa hải hào tình

Sự nghiệpSửa đổi

Năm 1984, Đặng Tuy Văn tham gia lớp diễn xuất của TVB và bắt đầu đóng vai chính cho bộ phim Tiết Nhơn Quý chinh Đông của TVB.

Năm 2004, Đặng Tuy Văn được đề cử giải "Diễn viên nữ xuất sắc nhất" với bộ phim Thâm cung nội chiến. Mặc dù được khán giả đánh giá rất cao, cô vẫn chịu thất bại và nó đã gây ra cuộc tranh luận về sự gian lận trong quá trình bầu chọn.[2][3].

Năm 2009 và 2010, Đặng Tụy Văn giành được giải "Diễn viên nữ xuất sắc nhất" với hai bộ phim Xứng danh tài nữ (2009) và Nghĩa hải hào tình (2010). Cô là diễn viên nữ đầu tiên giành được giải thưởng này hai lần liên tiếp.

Ba bộ phim mà Đặng Tụy Văn tham gia là Thâm cung nội chiến, và Xứng danh tài nữ đều giành được giải "Phim hay nhất" tại Giải thưởng thường niên TVB năm 2004 và 2009.[4]

Giải thưởngSửa đổi

Giải thưởng thường niên TVB

Giải thưởng thường niên Minh Báo

Giải thưởng truyền hình Astro

  • 2005
    • Mười hai nhân vật truyền hình được yêu thích nhất (Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt - Thâm Cung Nội Chiến)
    • Cảnh phim khó quên nhất (Tiểu Cách Cách chết, Như Phi khóc và cầu xin ông trời trả lại mạng sống cho Tiểu Cách Cách - Thâm Cung Nội Chiến)
  • 2007
    • Mười hai nhân vật truyền hình được yêu thích nhất (Hải Kiều (Hilda) - Đáng Mặt Nữ Nhi)

Lễ trao giải AOD của tôi được yêu thích nhất

  • 2010:

Giải thưởng One TV

  • Mười nghệ sĩ truyền hình được yêu thích nhất
    • 2005: Hạng nhất
    • 2010: Hạng nhất
    • 2011: Hạng ba

Giải thưởng Ngôi sao và TVB

Giải thưởng Hoa Đỉnh

  • 2011: Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất (Kế Hoàng Hậu - Tân Hoàn Châu Cách Cách)

Các giải thưởng khác

Năm Lễ trao giải/Tổ chức Giải thưởng Ghi chú
2004 YAHOO! Giải thưởng về mức độ phổ biến trong tìm kiếm Nữ nghệ sĩ truyền hình nổi tiếng nhất
Giải trí Gypsophila Nữ diễn viên nổi tiếng nhất
Nhân vật phản diện phổ biến nhất Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt (Thâm Cung Nội Chiến)
Đài Metro "Điểm đen và trắng của giải trí mới góc nhìn trực quan lễ trao giải 2004" - Giải thưởng nghệ thuật biểu diễn đen
Nữ diễn viên xuất sắc nhất
Đài truyền hình HongKong "Đường đầu tiên của ánh sáng 2004 - Cuộc bầu cử nhân vật bóng tối" - Giải thưởng nữ diễn viên bóng tối
Sina HongKong Mười nhân vật có sức ảnh hưởng lớn Hạng thứ tư
2005 《FarmX Teen Power B-Day Party》 Người dẫn chương trình phát thanh được yêu thích nhất
Liên hoan Phương Nam - Lễ trao giải thường niên Đài truyền hình Phương Nam Nữ diễn viên truyền hình xuất sắc nhất năm Thanh Thành Chi Luyến
2007 Xincheng Entertainment Channel "Dianzheng Entertainment News King" Nữ hoàng truyền hình
2009 YAHOO! Giải thưởng về mức độ phổ biến trong tìm kiếm Nữ nghệ sĩ truyền hình nổi tiếng nhất
Tencent - Lễ trao giải Tinh Quang Đại Điển hàng năm Nữ diễn viên truyền hình Hong Kong và Đài Loan của năm
2010 TV Show 2010 - Giải thưởng truyền hình giải trí Nhân vật nữ truyền hình được yêu thích nhất Trịnh Cửu Muội - Nghĩa Hải Hào Tình
“Barbara, tôi có đủ sức để nắm lấy nó.” Nữ diễn viên được cư dân mạng yêu thích nhất
2011 Quốc kịch thịnh điển Nữ diễn viên HongKong và Đài Loan được yêu thích nhất trên Internet của năm Trịnh Cửu Muội - Nghĩa Hải Hào Tình
2012 Tencent - Lễ trao giải Tinh Quang Đại Điển hàng năm Nữ diễn viên truyền hình Hong Kong và Đài Loan của năm Kế Hoàng Hậu - Tân Hoàn Châu Cách Cách
Tinh thượng đại điển Nhân vật truyền hình và điện ảnh kinh điển
2013 Triển lãm Lady Mười nhân vật nữ chính có năng lượng tích cực Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt - Thâm Cung Nội Chiến 2

Các phim đã tham giaSửa đổi

Phim truyền hình TVB

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1985 Tiết Nhơn Quý chinh Đông 薛仁貴征東 The Legend of the General Who Never Was Liễu Kim Hoa Main Role/couple with Vạn Tử Lương
Lục chỉ cầm ma 六指琴魔 The Possessed Đoan Mộc Hồng Main Role/couple with Ngô Khải Hoa
Khai tâm nữ quỷ

(Nữ quỷ si tình)

開心女鬼 Happy Spirit Dương Khả Nhi Main Role
1986 Độn giáp kỳ binh

(Phò chánh diệt tà)

遁甲奇兵 Brothers Under the Skin Lăng Thái Nguyệt / Tiểu Quyên Main Role/couple with Huỳnh Nhật Hoa
Hoàng Đại Tiên 黄大仙 The Legend of Wong Tai Sin Độc cô Tố Tố Support Role
Ỷ thiên đồ long ký 1986

(Cô gái đồ long)

倚天屠龍記 The New Heavenly Sword and the Dragon Sabre Chu Chỉ Nhược Main Role/couple with Lương Triều Vỹ
1987 Đại thành tiểu tử 大城小子 The Greenhorns Cốc Tiểu Nhã Main Role
Cảnh sát mới ra trường 3 新紮師兄1988 Police Cadet 1988 Trình Nguyệt Như Support Role
1988 Sau ánh mặt trời 旭日背后 The In-Between Giang Gia Dao Main Role
Thái Bình thiên quốc 太平天國 Twilight of a Nation Hàn Bảo Anh Main Role
Nghĩa bạc vân thiên 义薄云天 (義薄雲天) Đinh Hiểu Quân Main Role
Đô thị tình duyên 都市方程式 Everybody's Somebody's Favourite Carol Support Role
1989 Vạn gia truyền thuyết 萬家傳說 The Vixen's Tale Cổ Nguyệt / Hồ Thiên Thiên / Thái Trà Support Role/couple with Quách Tấn An
Quyết chiến hoàng thành 决战皇城 Hoàng Nhan Tiểu Ngọc - Quận chúa Nhan Nguyên Lãnh Nguyệt Support Role/couple with Trịnh Thiếu Thu
Hoa nguyệt giai kỳ 花月佳期 I Do, I Do Lỵ Lỵ (Lily) Main Role
Thiên biến 天變 The War Heroes Đổng Hương Nhi Main Role/couple with Quách Tấn An
Hiệp khách hành 俠客行 Ode to Gallantry Đinh Đang Main Role/couple with Lương Triều Vỹ
1990 Ưu tuyệt thần thám 优皮干探 (優皮幹探) The Enforcers Experience Trình Khải Gia Main Role/couple with Thiệu Trọng Hành
Vợ và người tình 又是冤家又聚頭 Friends and Lovers Phương Hy Đồng Main Role
1991 Hôi võng

(Mạng lưới tuyệt vọng)

灰網 On the Edge Vương Quân Nghiên Main Role/couple with Ôn Triệu Luân
1992 Huyết tiễn đường Tây

(Bóng tối Hồng Kông)

血濺塘西 Once Upon a Time in Hong Kong Bành Hồng Main Role/couple with Vương Kiệt & Ngô Đại Dung
1993 Nam hiệp Triển Chiêu

(Mưu đồ hoạn quan)

南俠展昭 Zhan Zhao: The Southern Hero Phạm Đề Main Role/couple with Ngũ Vệ Quốc
1994 Sự thật vô hình 生死訟 The Intangible Truth Mã Khiết Support Role/couple with Liêu Khải Trí
Số phận kẻ siêu phàm 再見亦是老婆 Fate of the Clairvoyant Thang Mẫn Dung Support Role/couple with Lâm Vỹ
Kẻ giàu có bần tiện 豪門插班生 Filthy Rich Kim Ức Liên Main Role/couple with Liêu Vỹ Hùng
1995 Ba nữ cảnh sát thiện xạ 廉政英雌之火枪柔情 Sharp Shooters Poon Wai-yan-Phan Ủy Hân Main Role/couple with Lý Tử Hùng
Hồ sơ công lý 4 壹号皇庭IV The File of Justice IV Ân Chỉ Kiệt (Joyce) Main Role/couple with Âu Dương Chấn Hoa & Lâm Bảo Di
2000 Mặt trái của tình yêu

(Anh yêu em)

Loving you我愛你 The Threat of Love

(Loving You)

Trình Gia Tư(Daina) / Dương Hồng / My Anh / Mậu Học Tuệ / Thái Lệ Ngọc / Vợ Mã Chí Văn / Phương Dao / Lệ Phấn / Diệp Diệu Như / Tiếu Nam
Bàn tay nhân ái 2 妙手仁心II Healing Hands II Từ Gia Vịnh Support Role
2001 Sóng gió phim trường 娛樂反斗星 Screen Play Cái Oanh Tinh Main Role/couple with Âu Dương Chấn Hoa
Hương đồng gió nội

(Hương rượu tình nồng)

酒是故鄉醇 Country Spirit Cổ Dao (Cô Út) Main Role/couple with Lâm Gia Đống & Nguyên Hoa
2002 Thiện ác đối đầu 點指賊賊賊捉賊 Good Against Evil Tử Bồ Đào (Lưu Tiểu Bồ) Support Role/couple with Thạch Tu
2003 Mặt trái của tình yêu 2 Loving you我愛你2 The Threat of Love II

(Loving You 2)

Đinh Nguyệt Oánh / Chu Tú Bình

/ Mỹ / Phương Ỷ Lỵ / Karen / Trương Phàm

Khát vọng tuổi trẻ 戀愛自由式 Aqua Heroes Thuỷ Kiện Nhi (Sandy) Support Role
2004 Thâm cung nội chiến

(Kim Chi Dục Nghiệt)

金枝慾孽 War and Beauty Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt

(Như Phi)

Main Role
2005 Bóng vua

(Ngự dụng nhàn nhân)

御用閒人 The Princes Shadow Tô Tam (Tam Cô Nương) Main Role/couple with Trịnh Thiếu Thu
2006 Đáng mặt nữ nhi

(Nữ nhân khó làm)

女人唔易做 La Femme Desperado Hải Kiều (Hillda) Main Role/couple with Tạ Thiên Hoa
2007 Thử thách hôn nhân

(Binh đoàn nội trợ)

師奶兵團 The Family Link Mông Gia Gia (Monica) Main Role/couple with Tạ Thiên Hoa
Vòng xoáy cuộc đời

(Tuế nguyệt phong vân)

歲月風雲 / 岁月风云 The Drive of Life Uông Thiệu Phấn (Fanny/Thím Út) Main Role/couple with Miêu Kiều Vỹ & Ngũ Vệ Quốc
2008 Oan gia tương phùng 尖子攻略 Your Class or Mine Nghiêm Gia Lệ (Kelly, Thần A) Main Role/couple with Âu Dương Chấn Hoa & Quách Chính Hồng
2009 Xứng danh tài nữ

(Khí phách má hồng)

巾幗梟雄 Rosy Business Khang Bảo Kỳ/ Khang Bảo Yến

(Tứ phu nhân)

Main Role/couple with Lê Diệu Tường
2010 Nghĩa hải hào tình

(Khí phách hào tình)

巾幗梟雄之義海豪情 No Regrets Trịnh Cửu Muội

(Cô Cửu)

Main Role/couple with Lê Diệu Tường
2013 Thâm cung nội chiến 2 金枝慾孽貳 Beauty at War (War and Beauty 2) Nữu Hỗ Lộc Như Nguyệt

(Như Phi)

Main Role

Phim truyền hình ATV

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1996 Ước mộng tình xuân 我和春天有个约会 I Have a Date with Spring Diêu Tiểu Điệp Main Role/couple with Giang Hoa
Ngày mai trời lại sáng (Loạn thế tình thù) 再見艷陽天 The Good Old Days Trương Văn Phụng / Chung Tâm Minh Main Role/couple with Lâm Vỹ & Mã Cảnh Đào
1997 Hình cảnh quốc tế (phim truyền hình 1997) 国际刑警1997 (國際刑警1997) Interpol La Tử Ngôn (Cách Cách) Main Role/couple with Quan Lễ Kiệt & Lưu Tùng Nhân

Phim truyền hình ViuTV

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
2019 Nội tình hôn nhân 婚內情 Till Death Do Us Part Mã Thục Sương (Sharon) Main Role/couple with Trần Cẩm Hồng

Phim truyền hình Đại lục

Năm Tên phim Tên khác

(nếu có)

Tên tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
2005 Huy nương Uyển Tâm Uyển Tâm 徽娘宛心 Tiêu Quế Hương Support Role
2006 Thanh thành chi luyến Tình yêu và số phận 青城之恋 Mai Lan Main Role
2008 Phụ nữ dưới tấm bài phương Phía sau danh vọng 牌坊下的女人 The Woman under the Archway Hà Kỳ Trinh Main Role
2009 Mai khôi giang hồ 玫瑰江湖 Ân Tuyết Hàm Support Role/couple with Lưu Tùng Nhân
2011 Tân Hoàn Châu cách cách 新还珠格格 New My Fair Princess Kế Hoàng hậu (Ô Lạt Na Lạp Cảnh Nhàn) Support Role
2012 Khuynh thành tuyết Mỹ nhân như họa 倾城雪 (美人如画) Allure Snow Bạch Ngọc Cầm Support Role
2013 Kỳ phùng địch thủ Đối thủ tình trường 棋逢对手 Love is Not For Sale Tô San Na (Susanna) Support Role
2014 Chế tạo mỹ nhân 美人制造 Cosmetology High Võ Tắc Thiên Support Role
2017 Phồn Tinh Tứ Nguyệt 繁星四月 April Star Thôi Phụng Bình Support Role
2020 Thiếu nữ mang khôi giáp 穿盔甲的少女 My Unicorn Girl Trình Mẫn Ly Guest Role
2021 Tên của em, họ của anh 你的名字我的姓氏 One Given Never Forgotten Tưởng Bội San (Paisley) Support Role
Chưa biết Phong lôi cấp 爱在风起云涌时 (风雷急) Phó Ngọc Hà Main Role/couple with Lữ Lương Vỹ
我们的当打之年 (是全新的30岁啊) Women Walk The Line Support Role

Phim truyền hình Đài Loan

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1997 Thi Công kỳ án - Ngòi bút Lão Tân 施公奇案 Tang Tiểu Hoan Support Role
Thi Công kỳ án - Mẫu thân A Hà 施公奇案 A Hà Support Role
2001 Thời niên thiếu Hồng Văn Định 少年英雄之洪文定 (洪文定) Yên Thập Nhất Nương Support Role
2003 Thiện nữ u hồn 倩女幽魂 A Chinese Ghost Story Tố Thiên Tâm Support Role

Phim điện ảnh

Năm Tên phim Tên Tiếng Trung Tên tiếng Anh Vai diễn Ghi chú
1987 Bức xướng vi lương 逼娼为良 Guilty feeling Tiểu Quyên (Susie) Main Role/couple with Huỳnh Nhật Hoa
1988 小男人周記 The Yuppie Fantasia Cora Support Role
1989 Hỏa vũ lệ nhân 火舞儷人 Club Girls Lệ Văn Main Role
Thiên nhai lộ khách 天涯路客 Out of bravery Ân Tố Mị Main Role/couple with Lý Tử Hùng
Mạt thế kinh tình chi mộng sát 末世惊情之梦杀 (梦杀) Tống Thục Văn
1990 絕橋智多星 (龍虎大老千) The Big Score A Linh Support Role
Cửu Thiên Huyền Nữ 玄女幽魂 (九天玄女) Angel or Whore (The Legend of Fairies) Trì Tiểu Ngọc Main Role
1991 Ngày nào chàng trở lại 何日君再來 Au revoir mon amour (Till We Meet Again) Điệp viên Đảng Cộng Sản Support Role
1992 Long chi căn 龍之根 The Son of Dragon Tổ Nhi Main Role
1993 Mộng giang hồ 江湖梦 Ôn Uyển Lan Main Role/couple with Hạ Vũ
1999 Tinh nguyện 星願 Fly me to Polaris Chị gái của Thu Nam Support Role
Lương Bà Bà tái xuất giang hồ 梁婆婆重出江湖 Liang Po Po: The Movie Chị Mun Support Role
2000 Call in 紅唇劫 Red Lips Main Role
沒有你,沒有我 Eternal love Shirley Support Role
2004 Hồng hạnh kiếp 紅杏劫 The Quick-Step of Passion Thẩm Gia Bảo (Cherrie) Main Role/couple with Trịnh Thiếu Thu
Thân mật cơ sát

(Mắc bẫy)

親密殺機 Double Crossing Vạn Toa Hoa (Sabrina) Main Role/couple with Ôn Triệu Luân
Khi Beckham gặp Owen 當碧咸遇上奧雲 When Beckham met Owen Mẹ của Đới Chí Vỹ Support Role
2005 瘦身 Slim Till Dead Trác Linh Main Role/couple with Huỳnh Thu Sinh
2006 地老天荒 Without Words Bà Trịnh
Long hổ môn 龍虎門 (龍虎三皇) Dragon Tiger Gate Mẹ của Vương Tiểu Long Support Role
2012 Tứ đại danh bổ I 四大名捕 The Four Kiều Nương Support Role/couple with Huỳnh Thu Sinh
2013 Tứ đại danh bổ II 四大名捕 II The Four 2 Kiều Nương Support Role/couple with Huỳnh Thu Sinh
2014 Tứ đại danh bổ III 四大名捕大結局 The Four 3 Kiều Nương Support Role/couple with Huỳnh Thu Sinh
2016 Kinh thiên phá 驚心破 (惊心破/驚天破) Heartfall Arises Bà Xa

Chương trình truyền hìnhSửa đổi

Chương trình truyền hình vô tuyến

Năm Tên chương trình Ghi chú
1986 Ngôi sao chào đón mùa xuân (群星献瑞喜迎春)
Bán kết cuộc thi Hoa hậu truyền hình năm 1986 (1986年电视小姐竞选准决赛)
1987 TVB kỷ niệm 20 năm (翡翠群星二十年)
1988 Các ngôi sao tụ hội tại Kuala Lumpur (星光闪聚吉隆坡)
Cuộc thi tiếp sức ngân hà 1988 (1988 银河接力大赛)
1989 Khách mời đêm cuối tuần (周末夜游人) Khách mời - Kỳ 13
1990 Câu lạc bộ Tiên phong Truyền hình (电视先锋群星会)
1994 Học viện ái tình công khai (爱情公开学院)
1995 Vẻ đẹp Peru, Amazon Brazil đặc biệt (寰宇风情 秘鲁、巴西亚马逊特辑) Chủ trì
Phục hồi chức năng (花弗新世界)
Lucky Star (运财智叻星) Kỳ 9
1999 反斗旅游俱乐部 IV
Chương trình Happy Chest House (公益金屋开心SHOW) Khách mời - Kỳ 11
Chua Lam - Hơi thở của thể giới (蔡澜叹世界) Nam Phi
Kinh thiên động địa trưởng môn nhân (Super Trio Series 4: The Super Trio Mega Show/惊天动地奖门人) Khách mời - Tập 24
2000 Giờ chào đón kỷ nguyên huy hoàng của thiên niên kỷ (2000小时迎千禧之光辉纪元出状元)
2000 Vũ trụ vô địch trưởng môn nhân (宇宙无敌奖门人/Super Trio Show) Khách mời - Kỳ 14(Hòa)
2001 Công ích vui vẻ đại phú ông (公益开心大富翁)
Du lịch thật sự cảm thụ (旅游韩国真的感受) Chủ trì - Kỳ 25+26(Hàn Quốc)
Danh nhân Bồ điểm ăn những món ăn nổi tiếng (名人蒲点食名菜) Khách quý chủ trì - Phần 11+12+13
HongKong hiếu khách đầy thú vị (好客香港攞满FUN)
Một trong những (一笔out消)
2002 Du lịch Hàn Quốc III (旅游韩国真程趣III)
Đại học quần anh chạy vượt địa hình (大学群英越野狂奔) Chủ trì
Trên bờ vực của (一触即发)
2004 Du lịch Bali vui vẻ gấp đôi (巴厘加倍开心之旅)
Cảm giác du lịch sáng tạo (旅创新感受)
Phỉ thúy thực lực phái (翡翠实力派)
Thành phố giải trí (都市闲情)
Khánh đài TVB 2004 (万千星辉贺台庆2004)
Lễ trao giải Bài hát vàng TVB8 (TVB8金曲榜颁奖典礼) Trao giải cho khách mời
Tiếp tục vô địch trưởng môn nhân (The Super Trio Continues/继续无敌奖门人) Tập 6
2006 15/16 Tập 16-18 with Lê Diệu Tường, Thương Thiên Nga, Mã Quốc Minh, Diệp Đồng, Shine
Vương Tinh (Star Yule King/星级育乐王)
Lớn và cẩn thận (Big Heart and Careful/心大心细) Tập 1
2007 Vung tiền quá trớn (一掷千金)
Vấn đề giải trí (Is That Right?/问题娱乐圈) Tập 14
2009 Starry Kitchen (Star Kitchen/星级厨房) Khách mời cùng Lê Diệu Tường
TVB512 thể hiện lại sự quan tâm(TVB512再展关怀)
Be my guest (志云饭局) Khách mời - Tập 125(ngày 30/05/2009)
Sparkle will (Club Sparkle/星星同学会) Tập 20 (ngày 31/05/2009)
Một chút cảm động (霎时感动) Khách mời - Tập 90(19/06/2009) + Tập 107(14/07/2009)
Quỹ từ thiện "Vạn chúng đồng tâm" (万众同心公益金)
Beautiful Cooking Season 2(美女厨房) Khách mời (Người chơi) - Tập 15 with dàn cast Xứng Danh Tài Nữ
Bách Độ Tôi Tìm Bạn (至8女人心) Khách mời - Tập 1(08/11/2009)
Khánh đài TVB 2009
Lễ trao giải thường niên của TVB năm 2009 (2009年万千星辉颁奖典礼)
Today VIP (今日VIP)
2010 Chương trình Radio 2010 Tuyên truyền Nghĩa Hải Hào Tình
Today VIP (今日VIP) 26/11/2010
Big4 đại tứ hỉ(Big4 大四喜) Tập 7(12/06/2010)
Khi La Huệ Quyên gặp Cô Cửu (当罗慧娟遇上九姑娘)
Khánh đài TVB lần thứ 43 (TVB43年 快乐力量迎台庆/万千星辉贺台庆2010)
Lễ trao giải thường niên của TVB năm 2010 (2010年万千星辉颁奖典礼)
2011 Bếp của Louisa (和味苏) Tập 15 (13/02/2011)
Today VIP (今日VIP)
Lễ trao giải thường niên của TVB năm 2011 (2011年万千星辉颁奖典礼) Khách mời trao giải "Nam diễn viên chính xuất sắc nhất"
2013 Today VIP (今日VIP)
2016 Lễ trao giải thường niên của TVB năm 2016 (2016年万千星辉颁奖典礼) Khách mời trao giải "Phim truyền hình hay nhất" cùng Lê Diệu Tường
2017 Âm thanh của Chúa, cuộc sống của A Hàng- Chương trình truyền hình TVB Pearl (恩雨之声 生命中的A货)
Cộng sự tốt nhất Khách mời cùng Lê Diệu Tường

Một số chương trình khác

Năm Tên chương tình Ghi chú
1988 Chuỗi bong bóng (连环泡) Đài truyền hình Đài Loan
1999 Đài Loan hồng bất nhượng (台湾红不让) Đài Loan
2004 Họp báo minh tinh (明星记者会) Đài Bắc Kinh
2005 Tường thuật cho bộ phim tài liệu Phúc Âm "Con tàu của Noah" (The Days of Noah/福音纪录片《挪亚方舟》旁白)
Giải thượng Điện ảnh HongKong lần thứ 24 (第24届香港电影金像奖) Khách mời danh dự trao giải "Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất (cùng Liêu Khải Tri
Concert của Trịnh Thiếu Thu (郑少秋家传户晓演唱会) Khách mời
Phụ nữ tôi là lớn nhất (女人我最大)
2007 Tĩnh cự ly (静距离) Đài truyền hình giải trí Trung Quốc
2009 Quảng trường Người nổi tiếng(娱乐名人坊) Tencent
Sohu - Địa điểm tốt nhất (搜狐:最佳现场)
2010 Concert "Love Me" của Trịnh Tú Văn (郑秀文LoveMi演唱会) Khách mời
2011 Concert Unforgettable của Lưu Đức Hoa (刘德华Unforgettable演唱会) Khách mời
Dạ tiệc Lễ hội mùa xuân 2011(2011年春节联欢晚会) Đài truyền hình Đông Phương Thượng Hải
Khoái lạc đại bản doanh (快乐大本营) Đài truyền hình Hồ Nam
Đối thoại đỉnh cao (巅峰对话) Tencent
Chương trình Thời đại (年代秀) Đài truyền hình Thâm Quyến
Ông hoàng ăn uống (吃饭皇帝大) Đài Loan TVBS
Phòng trực tiếp Sina
Hồng nhân phường (北青网:红人坊)
Cao nhân võng (环球网:高人网)
2012 Hướng thượng khán tề (向尚看齐) Đài truyền hình Hải Nam
2016 Run For Time: Season 2 (全员加速中第二季) Đài truyền hình Hồ Nam_Khách mời - Tập 7
Vương bài đối vương bài (Ace vs Ace: Season 1/王牌对王牌) Đài truyền hình Chiết Giang_Khách mời - Tập 9
2017 Khóa giới ca vương (Crossover Singer: Season 2/跨界歌王第二季) Người tham gia

Sân khấu kịch

Năm Tên vở diễn Ghi chú
1991 Cuộc hẹn hoa hậu (小姐有约)
1995 Thượng Hải dưới mái hiên (上海屋檐下)
2006 Không hẹn mà gặp nam nhân (不期而遇的男人)

Chính kịch trên đài

Năm Tên vở diễn Ghi chú
2006 Dưới núi Sư Tử (狮子山下) Giang Mỹ (Jan)

Người dẫn chương trình Radio

Đài phát thanh HongKong
Năm Tiết mục Ghi chú
2005 -2006 Tính tại hữu tâm 2 (性在有心2) with Cao Hạo Chính & Trình Thúy Vân
2013 Áp lực không giảm (压力不倒翁)

Ảnh lịch của TVB

  • Tháng 9/2007: hợp tác cùng Trịnh Gia Dĩnh, Ngũ Vịnh Vy và Hướng Hải Lam
  • Tháng 9/2008: hợp tác cùng Trần Mẫn Chi, Lê Tư, Lâm Bảo Di, Đường Thi Vịnh và Trần Mỹ Thi
  • Tháng 9/2009: hợp tác cùng Trịnh Thiếu Thu, Tạ Thiên Hoa, Ngũ Vịnh Vy và Tào Mẫn Lỵ

Âm nhạcSửa đổi

Nhạc phim

Tên bài hát Tên phim Tính chất Ghi chú
Mặc mặc canh vân (默默耕耘) Phi trì mộng tưởng (飞驰梦想) Bài hát chủ đề

MV

Tên bài hát Ca sĩ Ghi chú
Đệ nhất tích lệ (第一滴泪) Đàm Vịnh Lân Cameo
Yêu đến phát sốt (爱到发烧) Lâm Tử Tường Cameo

Cuộc thi âm nhạc

Năm Cuộc thi Ghi chú
1988 Thượng Hải - Paris thế giới ca hát tranh tài (上海-巴黎世界歌唱比赛) hợp tác với Lâm Mẫn Thông ca khúc: Biến mất trong gió (消失在风里)

Concert

Ngày Concert Ghi chú
Ngày 10/10/2009 Concert tại Mỹ (于美国开演唱会) cùng với Lê Diệu Tường & Quan Cúc Anh
Ngày 19/06/2010 Concert tại Toronto, Canada (于加拿大多伦多开演唱会) cùng với Lê Diệu Tường
Ngày 10-11/10/2011 Concert "All Stars Gala Live In Genting" tại Genting, Malaysia (于马来西亚云顶举行“粒粒巨星汇云顶”演唱会) cùng với Lê Diệu Tường & Mao Thuấn Quân
Ngày 04/08/2012 Concert tại Singapore (于新加坡举行演唱会) cùng với Tiết Gia Yến, Tạ Thiên Hoa, Lâm Bảo Di, Ngao Gia Niên & Mã Tái
Ngày 05/10/2012 Concert “Hong Kong Film Festival” tại Nhà hát Yunxing, Genting, Malaysia (于马来西亚云顶云星剧场举行“香港影视巨星劲爆云顶演唱会”演唱会) cùng với Tiết Gia Yến, Tạ Thiên Hoa, Lâm Bảo Di & Ngao Gia Niên


Quảng cáoSửa đổi

Năm Nhãn hiệu/Sản phẩm Ghi chú
2009 Mỹ phẩm Penny
OTO - phá vỡ sự lỏng lẻo
2010 Bột giặt White Story (Lion King White Story)
Japan Mingli Strong Skeleton
Nước dinh dưỡng Rohton
Easy Dance 纤形22
2011 Bảo hiểm Blue Cross (Blue Cross Insurance) Hợp tác với Lê Diệu Tường
2012 Thuốc nhuộm tóc Salon De Pro
2013 Le Dao Sanqi (乐道三七)
2016 50 の Tinh chất dưỡng và nuôi dưỡng tóc Megumi (50の惠 养润育发精华素)
2020 Điện thoại thông minh dành cho người cao tuổi
Đồng hồ thông minh dành cho người cao tuổi Hợp tác với cô La Lan


Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Sheren Tang says no to "life" contract”. Takungpao. ngày 16 tháng 11 năm 2009. tr. 1. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016. Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  2. ^ “Tavia Yeung withdraws from TVB "Best Actress" nomination!”. www.88news.net. ngày 16 tháng 11 năm 2009. tr. 1. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016. Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  3. ^ “2004 Rollout Over 2005: The Controversy”. Blogger. ngày 28 tháng 12 năm 2005. tr. 1. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2010.
  4. ^ “邓萃雯成无线"40点天后" 有5部超高收视作品 (Sheren Tang becomes TVB's "40-point Queen" with 5 highly rated dramas)”. www.sina.com.cn (bằng tiếng Trung Quốc). ngày 2 tháng 6 năm 2009. tr. 1. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2010.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ “TVB Anniversary Awards 2006 Official Website”.
  6. ^ “TVB Anniversary Awards 2003 Official Website”.[liên kết hỏng]
  7. ^ “TVB Anniversary Awards 2004 Official Website”. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2016.

Liên kết ngoàiSửa đổi

Giải thưởng và thành tích
Giải thưởng thường niên TVB
Tiền nhiệm:
Không có
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2003
với phim Mặt trái của tình yêu 2
Kế nhiệm:
Đặng Tụy Văn
với phim Thâm cung nội chiến
Tiền nhiệm:
Đặng Tụy Văn
với phim Mặt trái của tình yêu 2
Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
2004
cho phim Thâm cung nội chiến
Kế nhiệm:
Thang Doanh Doanh
với phimChuyện về chàng Vượng
Tiền nhiệm:
Mễ Tuyết
với phim Sức mạnh tình thân
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2009
với phim Xứng danh tài nữ
Kế nhiệm:
Đặng Tụy Văn
với phim Nghĩa hải hào tình
Tiền nhiệm:
Đặng Tụy Văn
với phim Xứng danh tài nữ
Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất
2010
cho phim Nghĩa hải hào tình
Kế nhiệm:
Hồ Hạnh Nhi
với phim Vạn phụng chi vương
Power Academy Awards
Tiền nhiệm:
Jessica Hsuan
với phim Đôi Đũa Lệch
Outstanding Actress in Television
2004
cho phim Thâm cung nội chiến
Kế nhiệm:
Liza Wang
với phim Mẹ Chồng Khó Tính
Tiền nhiệm:
Mễ Tuyết
với phim Sức Mạnh Tình Thân
Outstanding Actress in Television
2009
cho phim Xứng danh tài nữ
Kế nhiệm:
Xa Thi Mạn
với phim Công Chúa Giá Đáo
Tiền nhiệm:
Xa Thi Mạn
với phim Công chúa giá đáo
Outstanding Actress in Television
2011
cho phim Nghĩa hải hào tình
Kế nhiệm:
TBD