Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Việt Nam là đội tuyển do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý và đại diện Việt Nam tham dự các giải đấu bóng đá U-19 quốc tế vv.trong đó đã giành được giải WC 2018

U-19 Việt Nam
Vietnam national football team.png
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngPhilippe Troussier
Sân nhàMỹ Đình
Mã FIFAVIE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Indonesia 7–1 Việt Nam 
(Bảo Định, Trung Quốc; 19 tháng 6 năm 1996)
Trận thắng đậm nhất
 Guam 0–17 Việt Nam 
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 14 tháng 11 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Trung Quốc 9–0 Việt Nam 
(Bảo Định, Trung Quốc; 21 tháng 6 năm 1996)

Đội ngũ kỹ thuậtSửa đổi

Vị trí Họ tên Đơn vị
Huấn luyện viên trưởng   Philippe Troussier PVF
Trợ lý huấn luyện viên   Moulay Azzeggouarh PVF
Trợ lý huấn luyện viên   Nguyễn Quốc Trung PVF
Trợ lý huấn luyện viên   Nguyễn Minh Tiến Viettel
Trợ lý huấn luyện viên   Ngô Tuấn Vinh An Giang
Huấn luyện viên thủ môn   Nguyễn Thế Anh VFF
Huấn luyện viên thể lực   Cedric Roger PVF
Huấn luyện viên thể lực   Abderrahmen Sahbi Mejbri Phố Hiến
Chuyên viên phân tích   Nguyễn Anh Tuấn PVF
Cán bộ y tế   Adrien Diouf PVF
Cán bộ y tế   Đặng Đức Giảng Bệnh viện Thể thao
Cán bộ phục vụ   Cấn Văn Hiếu PVF
Cán bộ phục vụ   Đặng Hiếu Hảo Bà Rịa Vũng Tàu
Phiên dịch   Hoàng Xuân Bách PVF

Huấn luyện viên từng dẫn dắtSửa đổi

Năm Họ tên Quốc tịch
2005 Nguyễn Hữu Thắng   Việt Nam
2006 Lê Tuấn Long   Việt Nam
2007 Nguyễn Mạnh Cường   Việt Nam
2009 Võ Hoàng Bửu   Việt Nam
2009-2011 Triệu Quang Hà   Việt Nam
2012 Mai Đức Chung   Việt Nam
2013-2014
2019
Graechen Guillaume   Pháp/  Việt Nam
2015-2019 Hoàng Anh Tuấn   Việt Nam
2019- Philippe Troussier   Pháp

Danh sách cầu thủSửa đổi

Danh sách tập trung giai đoạn 1 chuẩn bị cho vòng loại U-19 châu Á 2020.[1]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Y Eli Niê 2001   Đắk Lắk
1TM Nguyễn Văn Bá 2001   Sông Lam Nghệ An
1TM Quan Văn Chuẩn 2001   Hà Nội
1TM Trần Liêm Điều 2001   DNH Nam Định

2HV Vương Văn Huy 2001   Sông Lam Nghệ An
2HV Vũ Tiến Long 2002   Hà Nội
2HV Trần Quang Thịnh 2001   Công An Nhân Dân
2HV Hồ Khắc Lương 2001   Sông Lam Nghệ An
2HV Trần Hoàng Phúc 2001   PVF
2HV Trịnh Quang Trường 2002   PVF
2HV Giáp Tuấn Dương 2002   Công An Nhân Dân
2HV Phan Tuấn Tài 2001   Viettel
2HV Võ Minh Trọng 2001   Đồng Tháp

3TV Nguyễn Nhĩ Khang 2001   Hoàng Anh Gia Lai
3TV Huỳnh Công Đến 2001   PVF
3TV Nguyễn Thanh Khôi 2001   Hoàng Anh Gia Lai
3TV Nguyễn Xuân Bình 2001   Sông Lam Nghệ An
3TV Hoàng Văn Toản 2001   Công An Nhân Dân
3TV Đặng Quang Tú 2001   Sông Lam Nghệ An
3TV Nguyễn Ngọc Tú 2002   Viettel
3TV Nguyễn Hữu Nam 2001   Viettel
3TV Võ Hoàng Minh Khoa 2001   Becamex Bình Dương
3TV Lê Quốc Nhật Nam 2001   Viettel
3TV Phạm Văn Hữu 2001   SHB Đà Nẵng
3TV Bùi Tiến Sinh 2001   Viettel
3TV Đặng Ngọc Đức 2001   Viettel
3TV Ngô Đức Hoàng 2002   Hà Nội

4 Kha Tấn Tài 2001   Đồng Tháp
4 Trần Mạnh Quỳnh 2001   Sông Lam Nghệ An
4 Phạm Xuân Tạo 2001   SHB Đà Nẵng
4 Lê Văn Đô 2001   PVF
4 Nguyễn Văn Tùng 2002   Thanh Hoá
4 Nguyễn Kim Nhật 2001   Viettel
4 Nguyễn Bá Dương 2002   Viettel
4 Võ Nguyên Hoàng 2001   PVF

Thống kê giải đấuSửa đổi

Vòng chung kết U-19 châu Á Vòng loại U-19 châu Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb St T H B Bt Bb
  1996 Không vượt qua vòng loại 3 0 0 3 1 19
  1998  2000 Chưa rõ
  2002 Vòng bảng 3 0 1 2 4 8 Chưa rõ
  2004 Vòng bảng 3 0 0 3 0 3
  2006 Vòng bảng 3 1 0 2 3 6 2 1 1 0 5 2
  2008 Không vượt qua vòng loại 4 1 0 3 18 8
  2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 9 5 4 0 1 9 2
  2012 Vòng bảng 3 0 0 3 2 14 4 1 3 0 8 4
  2014 Vòng bảng 3 0 1 2 2 10 3 3 0 0 16 3
  2016 Bán kết 5 2 2 1 4 5 4 4 0 0 11 2
  2018 Vòng bảng 3 0 0 3 3 7 3 3 0 0 8 1
Tổng cộng Bán kết 26 4 4 18 20 62 28 17 4 7 76 41
U-19 Đông Nam Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  2008 Không tham dự
  2009 Hạng 3 5 4 0 1 12 6
  2010 Hạng 4 4 0 3 1 4 7
  2011 Á quân 6 4 2 0 21 4
  2012 Hạng 4 4 0 0 4 1 14
  2013 Á quân 7 6 0 1 16 5
  2014 Á quân 4 2 0 2 7 5
  2015 Á quân 6 4 1 1 14 6
  2016 Hạng 3 6 4 1 1 17 10
  2018 Vòng bảng 5 2 2 1 11 4
Tổng cộng Á quân 47 26 9 12 103 61

Chú thíchSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi