Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Singapore

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Singapore là đội tuyển đại diện cho Singapore trong môn bóng đá nữ. Đội do Hiệp hội bóng đá Singapore (FAS) quản lý từ năm 2000.

Singapore
Biệt danhThe Lionesses (Sư tử)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Singapore
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênYeong Sheau Shyan
Đội trưởngKusumawati Rosman
Sân nhàSân vận động Jalan Besar
Mã FIFASIN
Trang phục chính
Trang phục phụ
Xếp hạng FIFA
Hiện tại107 (9.2018)
Cao nhất82 (12.2009)
Thấp nhất148 (9.2015)
Trận thắng đậm nhất
 Singapore 6 – 0 Maldives 
(Thái Lan; 19 tháng 2 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 24 – 0 Singapore 
(Thái Lan; 6 tháng 12 năm 2001)

Đội tuyển từng giành huy chương đồng bóng đá nữ tại Đại hội Thể thao Arafura 2005 ở Darwin, Úc.[cần dẫn nguồn]

Thành tích thi đấuSửa đổi

Thế vận hộiSửa đổi

Thế vận hội Thành tích vòng loại
Năm Vòng Vị trí Tr T H* B* BT BB HS Tr T H B* BT BB HS
1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - Không có vòng loại; FIFA chọn đội tham gia
2000 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - -
2004 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - 3 0 0 3 0 15 −15
2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - 3 1 0 2 6 8 −2
2012 tới 2016 Không tham dự - - - - - - - - - - - - - - -
  2020 [chưa xác định] - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng 0/5 - 0 0 0 0 0 0 0 6 1 0 5 6 23 −17

Cúp bóng đá nữ châu ÁSửa đổi

Thành tích vòng chung kết Cúp bóng đá nữ châu Á Thành tích vòng loại
Năm Kết quả Tr T H* B* BT BB HS Tr T H B* BT BB HS
 1975 Vòng bảng 2 0 0 2 0 6 −6 Không có vòng loại
 1977 Hạng ba 4 2 0 2 3 5 −2
1979 Không tham dự - - - - - - -
 1981 Vòng bảng 3 1 0 2 4 7 −3
 1983 Hạng tư 6 3 1 2 12 5 +7
1986 tới 1989 Không tham dự - - - - - - -
 1991 Vòng bảng 4 0 0 4 0 21 −21
1993 tới 1999 Không tham dự - - - - - - -
 2001 Vòng bảng 4 1 0 3 2 47 −45
 2003 Vòng bảng 4 0 0 4 0 24 −24
2006 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 3 0 1 2 0 7 −7
2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 2 1 0 1 1 2 −1
2010 tới 2014[1] Không tham dự - - - - - - - - - - - - - -
2018 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 4 1 0 3 1 20 –19
Tổng 7/19 27 7 1 19 21 115 −94 9 2 1 7 2 29 −27
*Tính cả các trận phải giải quyết bằng đá luân lưu.

Đại hội Thể thao châu ÁSửa đổi

Đại hội Thể thao châu Á
Năm Kết quả Tr T H B BT BB HS
1951 tới 1986 Không tổ chức - - - - - - -
1990 tới 2018 Không tham dự - - - - - - -
  2022 - - - - - - -
Tổng - - - - - - - -

Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam ÁSửa đổi

Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á
Năm Kết quả Tr T H* B BT BB HS
  2004 Vòng bảng 3 1 0 2 2 8 −6
2006 Không tham dự
  2007 Vòng bảng 3 0 0 3 1 14 −13
  2008 3 0 0 3 1 15 −14
  2011 3 0 0 3 2 17 −15
  2012 3 0 0 3 2 28 −26
2013 tới 2015 Không tham dự
  2016 Vòng bảng 3 0 0 3 0 24 −24
  2018 Vòng bảng 4 0 1 3 0 20 -20
Tổng 7/10 22 1 1 17 8 126 −118
*Tính cả các trận phải giải quyết bằng đá luân lưu.

Đại hội Thể thao Đông Nam ÁSửa đổi

SEA Games
Năm Vòng Tr T H B BT BB HS
  1985 Á quân 3 1 0 1 2 6 −4
  1995 Hạng năm 4 0 0 4 1 9 −8
1997 Không tham dự
  2001 Vòng bảng 2 0 1 1 0 6 −6
  2003 Vòng bảng 2 0 0 3 0 5 −5
2005 tới 2017 Không tham dự
  2019 - - - - - - -
Tổng 4/9 11 1 1 8 3 26 −23

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Singapore women's team set tới miss 2014”. Goal.com. Ngày 21 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2012. 

Liên kết ngoàiSửa đổi