Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng đá nữ của Việt Nam do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý.

Việt Nam
Huy hiệu áo/Huy hiệu liên đoàn
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viênMai Đức Chung
Đội trưởngHuỳnh Như
Mã FIFAVIE
Trang phục chính
Trang phục phụ
Xếp hạng FIFA
Hiện tại32 Tăng (14 tháng 12 năm 2019)
Cao nhất28 (tháng 6 năm 2013)
Thấp nhất43 (tháng 7 – tháng 10 năm 2003, tháng 8 năm 2004 – tháng 3 năm 2005, tháng 9 năm 2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thái Lan 3–2 Việt Nam 
(Jakarta, Indonesia; 7 tháng 10 năm 1997)
Trận thắng đậm nhất
 Việt Nam 14–0 Maldives 
(Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam; 4 tháng 10 năm 2004)
 Việt Nam 14–0 Indonesia 
(Viêng Chăn, Lào; 20 tháng 10 năm 2011)
 Việt Nam 14–0 Singapore 
(Mandalay, Myanmar; 26 tháng 7 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 12–1 Việt Nam 
(Iloilo, Philippines; 9 tháng 11 năm 1999)
 Úc 11–0 Việt Nam 
(Sydney, Úc; 21 tháng 5 năm 2015)

Đội ngũSửa đổi

Danh sách tập trung chuẩn bị tham dự SEA Games 2019.

Kỹ thuậtSửa đổi

Vị trí Họ tên Đơn vị chủ quản
Huấn luyện viên trưởng   Mai Đức Chung VFF
Huấn luyện viên thứ   Nguyễn Anh Tuấn TT. HL & TĐ TDTT Hà Nội
Huấn luyện viên thứ   Đoàn Minh Hải Than khoáng sản Việt Nam
Huấn luyện viên thứ   Vũ Bá Đông VFF
Huấn luyện viên thứ   Đoàn Thị Kim Chi TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
Huấn luyện viên thứ   Lê Tuấn Long VFF
Huấn luyện viên thủ môn   Nguyễn Thị Kim Hồng TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
Bác sĩ   Lương Thị Thúy TTHLTTQG Hà Nội
Bác sĩ   Trần Thị Trinh TTHLTTQG Hà Nội

Vận động viênSửa đổi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
20 1TM Khổng Thị Hằng   TKS Việt Nam
14 1TM Trần Thị Kim Thanh   Thành phố Hồ Chí Minh
1 1TM Lại Thị Tuyết   Phong Phú Hà Nam

2 2HV Trần Thị Hồng Nhung   Phong Phú Hà Nam
15 2HV Phạm Thị Tươi   Phong Phú Hà Nam
6 2HV Vũ Thị Thúy   Phong Phú Hà Nam
3 2HV Chương Thị Kiều   Thành phố Hồ Chí Minh
2HV Trần Thị Thu Thảo   Thành phố Hồ Chí Minh
13 2HV Lê Thị Diễm My   TKS Việt Nam
22 2HV Nguyễn Thị Xuyến   Liên đoàn bóng đá Việt Nam

8 3TV Nguyễn Thị Liễu   Phong Phú Hà Nam
7 3TV Nguyễn Thị Tuyết Dung   Phong Phú Hà Nam
23 3TV Nguyễn Thị Bích Thùy   Thành phố Hồ Chí Minh
17 3TV Trần Nguyễn Bảo Châu   Thành phố Hồ Chí Minh
21 3TV Vũ Thị Nhung   Hà Nội I
11 3TV Thái Thị Thảo   Hà Nội I
4 3TV Hoàng Thị Loan   Hà Nội I
18 3TV Nguyễn Thị Vạn   TKS Việt Nam
16 3TV Dương Thị Vân   TKS Việt Nam

9 4 Cù Thị Huỳnh Như(c)   Thành phố Hồ Chí Minh
12 4 Phạm Hải Yến   Hà Nội I
4 Nguyễn Thị Thúy Hằng   TKS Việt Nam

25 3TV Trần Thị Phương Thảo   Thành phố Hồ Chí Minh
1TM Bùi Thị Trang   Hà Nội I

Lịch thi đấuSửa đổi

      Win       Draw       Lose

2019 Southeast Asian Games
2019 AFF Women's Championship
FIFA Olympic Qualifying 2020 – AFC 2nd Round
2018 Asian Games
2018 AFC Women's Asian Cup
2018 AFC Women's Asian Cup qualification
2017 Southeast Asian Games

Thống kêSửa đổi

Các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  1999 đến   2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng - 0 0 0 0 0 0
Thế vận hội mùa hè
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  2000  2004 Không tham dự
  2008 đến   2016 Không vượt qua vòng loại
  2020 Chưa xác định
Tổng cộng - 0 0 0 0 0 0
Cúp bóng đá nữ châu Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  1997 Không tham dự
  1999 Vòng bảng 4 2 0 2 9 16
  2001 Vòng bảng 4 2 0 2 11 7
  2003 Vòng bảng 3 2 0 1 6 9
  2006 Vòng bảng 3 1 0 2 1 7
  2008 Vòng bảng 3 1 0 2 1 4
  2010 Vòng bảng 3 0 0 3 0 12
  2014 Hạng sáu 4 1 0 3 4 9
  2018 Vòng bảng 3 0 0 3 0 16
Tổng cộng Hạng sáu 27 9 0 18 32 80
Đại hội Thể thao châu Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  1998 Vòng bảng 3 0 1 2 1 16
  2002 Hạng sáu 5 0 1 4 2 16
  2006 Vòng bảng 3 0 0 3 2 11
  2010 Vòng bảng 3 1 0 2 4 7
  2014 Hạng tư 5 2 0 3 7 12
  2018 Tứ kết 3 1 1 1 3 9
Tổng cộng Hạng tư 19 3 2 14 16 62
Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  2004 Á quân 5 4 1 0 16 2
  2006 Vô địch 3 3 0 0 5 2
  2007 Hạng ba 5 4 0 1 32 3
  2008 Á quân 6 5 0 1 26 3
  2011 Hạng ba 5 4 0 1 34 3
  2012 Vô địch 5 4 1 0 23 3
  2013 Hạng ba 6 3 2 1 9 3
  2015 Hạng tư 5 3 0 2 18 8
  2016 Á quân 5 3 2 0 24 4
  2018 Hạng ba 6 5 0 1 30 7
  2019 Vô địch 4 3 1 0 9 1
Tổng cộng Vô địch 56 43 6 7 241 39
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
  1997 Hạng ba 4 2 0 2 8 6
  2001 Vô địch 4 3 1 0 16 1
  2003 Vô địch 5 5 0 0 17 3
  2005 Vô địch 5 4 0 1 15 2
  2007 Á quân 4 3 0 1 16 4
  2009 Vô địch 5 2 3 0 14 3
  2013 Á quân 4 3 0 1 13 2
  2017 Vô địch 4 3 1 0 13 2
  2019 Vô địch 4 3 1 0 10 1
Tổng cộng Vô địch 39 28 6 5 122 24

Các huấn luyện viên trưởngSửa đổi

Họ tên Quốc tịch Thời gian huấn luyện
Trần Thanh Ngữ   Việt Nam 1997-2001
Steve Darby   Anh 2001-2003
Mai Đức Chung   Việt Nam 2003-2005
Giả Quảng Thác (假廣搨)   Trung Quốc 2005-2006
Trần Ngọc Thái Tuấn   Việt Nam 2006-2007
Trần Vân Phát (陳雲發)   Trung Quốc 2007-8/2014
Mai Đức Chung   Việt Nam 8-12/2014
Norimatsu Takashi (乗松隆史)   Nhật Bản 2015-2016
Mai Đức Chung   Việt Nam 2016-Hiện tại

Liên kết ngoàiSửa đổi