Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia (tiếng Anh: North Macedonia national football team, tiếng Macedonia: Фудбалска репрезентација на Македонија, Fudbalska reprezentacija na Makedonija, trước đây gọi chính thức là Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia) là đội tuyển bóng đá quốc gia của Bắc Macedonia và được giám sát bởi Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia. Đội tuyển này thi đấu trên sân nhà của mình tại Toše Proeski ArenaSkopje. Đội đã một lần tham dự Euro là vào năm 2020.

Bắc Macedonia
Macedonian Football Federation (2014).png
Hiệp hộiФудбалска Федерација на Македонија – Fudbalska Federacija na Makedonija (ФФМ/FFM)
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
HLV trưởngIgor Angelovski
Đội trưởngGoran Pandev
Thi đấu nhiều nhấtGoran Pandev (108)
Ghi bàn nhiều nhấtGoran Pandev (34)
Sân nhàToše Proeski Arena
Mã FIFAMKD
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 68 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất46 (10.2008)
Thấp nhất166 (3.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 70 Tăng 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất41 (12.4.2018)
Thấp nhất113 (1.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia Flag of Macedonia (1992–1995).svg
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10, 1993 (1993-10-13))
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(EschenMauren, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996 (1996-11-09))
Trận thua đậm nhất
Flag of Macedonia (1992–1995).svg Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 6, 1995 (1995-06-07))
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 10, 2001 (2001-10-07))
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11, 2001 (2001-11-14))
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6, 2005 (2005-06-08))

Thống kêSửa đổi

World CupSửa đổi

  • 1930 đến 1990Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2018Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu (UEFA EURO)Sửa đổi

Thành tích tại giải vô địch bóng đá châu Âu Thành tích vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB Vị trí
1996 Không vượt qua vòng loại 10 1 4 5 9 18 4/6
2000 8 2 2 4 13 14 4/5
2004 8 1 3 4 11 14 4/5
2008 12 4 2 6 12 12 5/7
2012 10 2 2 6 8 14 5/6
2016 10 1 1 8 6 18 6/6
  2020 Vượt qua vòng loại 12 6 2 4 15 14 3/6
Tổng số 1/7 0 0 0 0 0 0 70 17 16 37 74 103

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Thành tích tại UEFA Nations League
Năm Hạng ST T H B BT BB Vị trí Hạng
2018–19 League D 6 5 0 1 14 5 1/4 41
2020–21 League C 6 2 3 1 9 8 2/4 40
Tổng số 12 7 3 2 23 13

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp GruziaUEFA Nations League 2020–21 gặp EstoniaArmenia vào tháng 11 năm 2020
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Estonia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 1 25 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 37 0   Rayo Vallecano
12 1TM Martin Bogatinov 26 tháng 4, 1986 (34 tuổi) 18 0   Ethnikos
22 1TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 6 0   Doxa

13 2HV Stefan Ristovski (đội phó 3) 12 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 60 2   Sporting CP
6 2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 26 1   Fehérvár
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 26 1   Rijeka
15 2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 17 1   Charleroi
2 2HV Egzon Bejtulai 7 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 16 0   Shkëndija
20 2HV Tome Kitanovski 21 tháng 5, 1992 (28 tuổi) 2 0   Makedonija GjP

8 3TV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 39 7   Leeds United
20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 37 1   AEK
16 3TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 29 2   Fehérvár
21 3TV Elif Elmas 24 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 22 4   Napoli
5 3TV Arijan Ademi 29 tháng 5, 1991 (29 tuổi) 18 3   Dinamo Zagreb
11 3TV Tihomir Kostadinov 4 tháng 3, 1996 (24 tuổi) 8 0   Ružomberok
17 3TV Dushko Trajchevski 1 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 6 0   Doxa
19 3TV Ljupcho Doriev 13 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 3 0   Shkëndija
16 3TV Darko Micevski 12 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 2 0   Vardar
3 3TV Ennur Totre 29 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 2 0   Shkëndija

10 4 Goran Pandev (đội trưởng) 27 tháng 7, 1983 (37 tuổi) 114 36   Genoa
7 4 Ivan Trichkovski (đội phó) 18 tháng 4, 1987 (33 tuổi) 62 6   AEK
9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 60 15   Mallorca
23 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (30 tuổi) 44 9   Udinese
18 4 Vlatko Stojanovski 23 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 6 2   Chambly

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Daniel Bozhinovski COVID-19 8 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 0 0   Sileks v.   Gruzia, 12 tháng 11 năm 2020 WD
TM Dejan Iliev 25 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 0 0   Arsenal v.   Gruzia, 8 tháng 9 năm 2020

HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 42 0   Újpest v.   Estonia, 15 tháng 11 năm 2020 WD
HV Kristijan Toshevski INJ 6 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 8 0   Tirana v.   Kosovo, 8 tháng 10 năm 2020

TV Enis Bardhi INJ 2 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 31 5   Levante v.   Gruzia, 12 tháng 11 năm 2020 WD
TV Ferhan Hasani 18 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 39 2   HJK v.   Estonia, 11 tháng 10 năm 2020
TV Daniel Avramovski 20 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 4 0   Kayserispor v.   Gruzia, 8 tháng 9 năm 2020 WD/INJ
TV Nikola Gjorgjev 22 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 5 0   Grasshoppers v.   Israel, 19 tháng 11 năm 2019

Krste Velkoski COVID-19 20 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 14 0   Sarajevo v.   Gruzia, 12 tháng 11 năm 2020 WD

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoàiSửa đổi