Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia (tiếng Anh: North Macedonia national football team, tiếng Macedonia: Фудбалска репрезентација на Македонија, Fudbalska reprezentacija na Makedonija, trước đây gọi chính thức là Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia) là đội tuyển bóng đá quốc gia của Bắc Macedonia và được giám sát bởi Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia. Đội tuyển này thi đấu trên sân nhà của mình tại Toše Proeski ArenaSkopje. Đội đã một lần tham dự Euro là vào năm 2020. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Áo, UkrainaHà Lan, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Bắc Macedonia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiФудбалска Федерација на Македонија – Fudbalska Federacija na Makedonija (ФФМ/FFM)
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngIgor Angelovski
Đội trưởngGoran Pandev
Thi đấu nhiều nhấtGoran Pandev (122)
Ghi bàn nhiều nhấtGoran Pandev (38)
Sân nhàToše Proeski Arena
Mã FIFAMKD
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 67 Giữ nguyên (23 tháng 12 năm 2021)[1]
Cao nhất46 (10.2008)
Thấp nhất166 (3.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 54 Tăng 12 (26 tháng 12 năm 2021)[2]
Cao nhất41 (12.4.2018)
Thấp nhất113 (1.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia Flag of Macedonia (1992–1995).svg
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10, 1993 (1993-10-13))
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(EschenMauren, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996 (1996-11-09))
Trận thua đậm nhất
Flag of Macedonia (1992–1995).svg Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 6, 1995 (1995-06-07))
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 10, 2001 (2001-10-07))
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11, 2001 (2001-11-14))
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6, 2005 (2005-06-08))

Thống kêSửa đổi

World CupSửa đổi

  • 1930 đến 1990Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2018Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu (UEFA EURO)Sửa đổi

Thành tích tại giải vô địch bóng đá châu Âu Thành tích vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB Vị trí
1996 Không vượt qua vòng loại 10 1 4 5 9 18 4/6
2000 8 2 2 4 13 14 4/5
2004 8 1 3 4 11 14 4/5
2008 12 4 2 6 12 12 5/7
2012 10 2 2 6 8 14 5/6
2016 10 1 1 8 6 18 6/6
  2020 Vòng bảng 23/24 3 0 0 3 2 8 12 6 2 4 15 14 3/6
Tổng số Vòng bảng 4/4 3 0 0 3 2 8 70 17 16 37 74 103

UEFA Nations LeagueSửa đổi

Thành tích tại UEFA Nations League
Năm Hạng ST T H B BT BB Vị trí Hạng
2018–19 League D 6 5 0 1 14 5 1/4 41
2020–21 League C 6 2 3 1 9 8 2/4 40
Tổng số 12 7 3 2 23 13

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình 26 cầu thủ được triệu tập cho vòng loại World Cup 2022 gặp ArmeniaIceland.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Iceland.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 52 0   Rayo Vallecano
22 1TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 6 0   Doxa
12 1TM Risto Jankov 5 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 0 0   Rabotnichki

13 2HV Stefan Ristovski (đội trưởng) 12 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 74 2   Dinamo Zagreb
8 2HV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 54 12   Al-Ahli
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (31 tuổi) 53 0   AEL
6 2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 40 1   Fehérvár
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 38 3   Rijeka
15 2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 19 1   Levski
3 2HV Stefan Ashkovski 24 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 10 0   Sepsi OSK
2 2HV Todor Todoroski 26 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 1 0   Radnički Niš
5 2HV Nikola Serafimov 11 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 0 0   ZTE

20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 48 1   Mariupol
10 3TV Enis Bardhi (đội phó) 2 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 42 9   Levante
7 3TV Elif Elmas 24 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 37 9   Napoli
21 3TV Tihomir Kostadinov 4 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 18 0   Ružomberok
11 3TV Darko Churlinov 11 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 12 2   Schalke 04
17 3TV Ennur Totre 29 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 2 0   Tirana
16 3TV Jani Atanasov 31 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 1 0   Hajduk
3TV Valon Ethemi 3 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 0 0   İstanbulspor

9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 74 19   Aalborg BK
19 4 Milan Ristovski 8 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 8 2   Spartak
23 4 Bojan Miovski 24 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 4 0   MTK
18 4 Dorian Babunski 29 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 0 0   Botev Vratsa

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Dejan Iliev INJ 25 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 0 0   Sereď v.   Đức, ngày 11 tháng 10 năm 2021
TM Martin Bogatinov 26 tháng 4, 1986 (35 tuổi) 18 0   Ethnikos v.   Đức, ngày 31 tháng 3 năm 2021
TM Kostadin Zahov 8 tháng 11, 1987 (34 tuổi) 1 0   Shkëndija Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021

HV Egzon Bejtulai 7 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 22 0   Shkëndija UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
HV Tome Kitanovski 21 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 2 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
HV Fati Ismaili 29 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 0 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
HV Esmin Lichina 20 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0   Makedonija GP Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
HV Kosta Manev 7 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 0 0   Akademija Pandev Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
HV Filip Najdovski 13 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 0 0   Tirana Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021 WD
HV Blerton Sheji U21 21 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 0 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
HV Angelche Timovski 13 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 0 0   Shkëndija Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021

TV Erdal Rakip INJ 13 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 2 0   Malmö v.   Armenia, ngày 11 tháng 11 năm 2021
TV Boban Nikolov INJ 28 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 40 3   Sheriff v.   Đức, ngày 11 tháng 10 năm 2021
TV Arijan Ademi INJ 29 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 26 4   Dinamo Zagreb v.   Đức, ngày 11 tháng 10 năm 2021
TV Nikola Gjorgjev 22 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 5 0   Grasshoppers v.   Đức, ngày 11 tháng 10 năm 2021
TV Daniel Avramovski 20 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 8 0 Unattached v.   România, ngày 8 tháng 9 năm 2021
TV Ferhan Hasani 18 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 42 2 Unattached UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
TV Marjan Radeski 10 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 17 1   Shkupi UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
TV Agim Ibraimi 29 tháng 8, 1988 (33 tuổi) 40 7   Dinamo v.   Đức, ngày 31 tháng 3 năm 2021
TV Ljupcho Doriev 13 tháng 9, 1995 (26 tuổi) 3 0   Shkëndija Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
TV Gjorgi Stoilov 24 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 1 0   Zira Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
TV Ali Adem U21 1 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 0 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
TV Matej Cvetanoski 18 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 0 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
TV Agon Elezi U21 1 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0   Varaždin Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
TV Luka Stankovski U21 2 tháng 9, 2002 (19 tuổi) 0 0   Rabotnichki Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021

Adis Jahović INJ 18 tháng 3, 1987 (34 tuổi) 19 3   Göztepe v.   Armenia, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Kire Markoski 20 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 5 1   Shkupi v.   România, ngày 8 tháng 9 năm 2021
Goran Pandev RET 27 tháng 7, 1983 (38 tuổi) 122 38   Genoa UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
Ivan Trichkovski RET 18 tháng 4, 1987 (34 tuổi) 67 7   AEK UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
Krste Velkoski RET 20 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 15 0   Sarajevo UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
Vlatko Stojanovski 23 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 9 2   Gorica UEFA Euro 2020, 13-ngày 21 tháng 6 năm 2021
Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 46 10   Udinese v.   Đức, ngày 31 tháng 3 năm 2021
Dashmir Elezi 21 tháng 11, 2004 (17 tuổi) 0 0   Shkëndija Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
Marko Gjorgjievski U21 18 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 0 0   Shkupi Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021
Djemal Ibishi 18 tháng 1, 2001 (21 tuổi) 0 0   Dubrava Training camp, 15–ngày 17 tháng 2 năm 2021

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 12 năm 2021. Truy cập 23 tháng 12 năm 2021.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 26 tháng 12 năm 2021. Truy cập 26 tháng 12 năm 2021.

Liên kết ngoàiSửa đổi