Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bangladesh (tiếng Bengal: বাংলাদেশ জাতীয় ফুটবল দল) là đội tuyển cấp quốc gia của Bangladesh do Liên đoàn bóng đá Bangladesh quản lý.

Bangladesh

Huy hiệu

Tên khác Những con hổ Bengal
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Bangladesh
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực SAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên Anh Jamie Day
Đội trưởng Jamal Bhuyan
Thi đấu nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (64)
Ghi bàn nhiều nhất Jahid Hasan Ameli (15)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bangabandhu
Mã FIFA BAN
Xếp hạng FIFA 187 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 110 (4.1996)
Thấp nhất 197 (2.2018 - 5.2018)
Hạng Elo 208 Tăng 1 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 147 (9.1986)
Elo thấp nhất 210 (8.2018)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bangladesh 2–2 Maldives 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 26 tháng 7 năm 1973)
Trận thắng đậm nhất
 Bangladesh 8–0 Maldives 
(Dhaka, Bangladesh; 23 tháng 12 năm 1985)
Trận thua đậm nhất
 Hàn Quốc 9–0 Bangladesh 
(Incheon, Hàn Quốc; 16 tháng 9 năm 1979)
 Iran 9–0 Bangladesh 
(Karachi, Pakistan; 25 tháng 2 năm 1982)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bangladesh là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1973. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch SAFF Cup 2003. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Á là vào năm 1980. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả bốn trận trước Iran, CHDCND Triều Tiên, Syria, Trung Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 2003
Á quân: 1999; 2005
Hạng ba: 1995
Bán kết: 2009

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 đến 1972 Không tham dự, là một phần của Pakistan
1976 Không tham dự
  1980 Vòng bảng 10 4 0 0 4 2 17
1984 đến 1992 Không vượt qua vòng loại
1996 Bỏ cuộc
2000 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 4 0 0 4 2 17

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Tứ kết
  • 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Vòng 1
  • 2012 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Nam ÁSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Dưới đây là đội hình được triệu tập tham dự Bangabandhu Cup 2020 gặp Burundi vào ngày 23 tháng 1 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 23 tháng 1 năm 2020 sau trận gặp Burundi.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ashraful Islam Rana 1 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 23 0   Sheikh Russel KC
13 1TM Anisur Rahman Zico 10 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0   Bashundhara Kings
23 1TM Shahidul Yousuf Sohel 12 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 22 0   Dhaka Abahani
2 2HV Raihan Hasan 10 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 30 0   Dhaka Abahani
3 2HV Rahmat Mia 8 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 15 0   Saif Sporting Club
4 2HV Topu Barman 20 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 30 3   Bashundhara Kings
5 2HV Yeasin Khan 16 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 28 3   Bashundhara Kings
12 2HV Bishwanath Ghosh 30 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 13 0   Bashundhara Kings
15 2HV Monjurur Rahman Manik 9 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0   Chittagong Abahani
17 2HV Riyadul Hasan Rafi 1 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 7 0   Saif Sporting Club
19 2HV Sushanto Tripura 5 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 4 0   Bashundhara Kings
6 3TV Jamal Bhuyan (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 44 0   Saif Sporting Club
7 3TV Mamunul Islam 12 tháng 12, 1988 (31 tuổi) 61 3   Dhaka Abahani
10 3TV Robiul Hasan 26 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 13 3   Bashundhara Kings
11 3TV Sohel Rana 27 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 36 0   Dhaka Abahani
14 3TV Arifur Rahman 15 tháng 2, 1999 (21 tuổi) 3 0   Saif Sporting Club
16 3TV Mohammad Ibrahim 7 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 13 1   Bashundhara Kings
18 3TV Manik Hossain Molla 2 0   Chittagong Abahani
21 3TV Rakib Hossain 20 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 2 0   Chittagong Abahani
8 4 Saad Uddin 1 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 12 1   Dhaka Abahani
9 4 Motin Mia 20 tháng 12, 1998 (21 tuổi) 7 2   Bashundhara Kings
20 4 Mahbubur Rahman Sufil 10 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 16 2   Bashundhara Kings
22 4 Foysal Ahmed Fahim 24 tháng 2, 2002 (18 tuổi) 0 0   Saif Sporting Club

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Pappu Hossain 7 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0   Saif Sporting Club v.   Bhutan; 3 tháng 10 năm 2019
TM Mazharul Islam Himel 16 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 2 0   Arambagh KS v.   Lào; 11 tháng 6 năm 2019

HV Tutul Hossain Badsha 26 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 11 0   Dhaka Abahani v.   Oman; 14 tháng 11 năm 2019
HV Yeasin Arafat 5 tháng 1, 2003 (17 tuổi) 1 0   Saif Sporting Club v.   Oman; 14 tháng 11 năm 2019
HV Nasiruddin Chowdhury 9 tháng 10, 1985 (34 tuổi) 23 1   Bashundhara Kings v.   Lào; 11 tháng 6 năm 2019

TV Biplu Ahmed 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 16 3   Bashundhara Kings v.   Oman; 14 tháng 11 năm 2019
TV Masuk Mia Jony 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 13 0   Bashundhara Kings v.   Afghanistan; 10 tháng 9 năm 2019
TV Emon Mahmud Babu 3 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 14 0   Dhaka Abahani v.   Lào; 11 tháng 6 năm 2019
TV Atiqur Rahman Fahad 15 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 4 0   Dhaka Abahani v.   Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019

Nabib Newaj Jibon 17 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 27 4   Dhaka Abahani v.   Oman; 14 tháng 11 năm 2019
Tawhidul Alam Sabuz 14 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 10 0   Bashundhara Kings v.   Oman; 14 tháng 11 năm 2019
Jewel Rana 20 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 21 0   Dhaka Abahani v.   Ấn Độ; 15 tháng 10 năm 2019
Rubel Miya 1 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 3 0   Dhaka Abahani v.   Campuchia; 9 tháng 3 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi