Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo (tiếng Pháp: Équipe de république démocratique du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Dân chủ Congo do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo quản lý.

Cộng hòa Dân chủ Congo

Huy hiệu

Tên khác Những con báo hoa mai
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dân chủ Congo (FECOFA)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Héctor Cúper
Đội trưởng Marcel Tisserand
Thi đấu nhiều nhất Issama Mpeko (71)
Ghi bàn nhiều nhất Dieumerci Mbokani (18)
Sân nhà Sân vận động Martyrs
Mã FIFA COD
Xếp hạng FIFA 56 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 28 (7-8.2017)
Thấp nhất 133 (10.2011)
Hạng Elo 81 Giảm 5 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 20 (3.1974)
Elo thấp nhất 111 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Congo thuộc Bỉ 3–2 Bắc Rhodesia 
(Congo thuộc Bỉ; 1948)
Trận thắng đậm nhất
 CHDC Congo 10–1 Zambia 
(Kinshasa, CHDC Congo; 22.11.1969)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 9–0 Zaire 
(Gelsenkirchen, Tây Đức; 18.6.1974)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 19 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1968, 1974)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Congo là trận gặp đội tuyển Zambia vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức vô địch bóng đá châu Phi giành được vào các năm 1968, 1974. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974, tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Nam Tư, Brasil, Scotland và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1968; 1974
Hạng ba: 1998; 2015
Á quân: 2008

Thành tíchSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1966
Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
1970 FIFA không cho tham dự
  1974 Vòng 1 16th 3 0 0 3 0 14
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1990 đến
2018
Không vượt qua vòng loại
  2022 đến
      2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/20 3 0 0 3 0 14

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

CHDC Congo đã 11 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào trận chung kết và đều giành chức vô địch.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 19
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1963 Không tham dự
là thuộc địa của Bỉ
  1965 Vòng bảng 5 / 6 2 0 0 2 2 8
  1968 Vô địch 1 / 8 5 4 0 1 10 5
  1970 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 5
  1972 Hạng tư 4 / 8 5 1 2 2 9 11
  1974 Vô địch 1 / 8 6 4 1 1 14 8
  1976 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 3 6
1978 Không tham dự
1980 đến 1982 Vòng loại
1984 Bỏ cuộc
1986 Vòng loại
  1988 Vòng bảng 7 / 8 3 0 2 1 2 3
1990 Vòng loại
  1992 Tứ kết 7 / 12 3 0 2 1 2 3
  1994 Tứ kết 7 / 12 3 1 1 1 2 3
  1996 Tứ kết 8 / 15 3 1 0 2 2 3
  1998 Hạng ba 3 / 16 6 3 0 3 10 9
    2000 Vòng bảng 12 / 16 3 0 2 1 0 1
  2002 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 4
  2004 Vòng bảng 15 / 16 3 0 0 3 1 6
  2006 Tứ kết 8 / 16 4 1 1 2 3 6
2008 đến 2012 Vòng loại
  2013 Vòng bảng 10 / 16 3 0 3 0 3 3
  2015 Hạng ba 3 / 16 6 1 4 1 7 7
  2017 Tứ kết 6 / 16 4 2 0 2 7 5
  2019 Vòng 16 đội 14 / 24 4 1 1 2 6 6
2021 Vòng loại
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 2 lần vô địch 73 20 22 31 88 102
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp TunisiaMali vào tháng 6 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Mali.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Joël Kiassumbua 6 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 10 0   Servette
1TM Baggio Siadi Ngusia 21 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 2 0   JS Bazano
1TM Jackson Lunanga 5 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 0 0   Vita Club
1TM Brunel Efonge Unknown 0 0   JS Bazano

2HV Marcel Tisserand 10 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 30 0   Fenerbahçe
2HV Yannick Bangala Litombo 12 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 21 0   Vita Club
2HV Fabrice N'Sakala 21 tháng 7, 1990 (31 tuổi) 17 0   Beşiktaş
2HV Chris Mavinga 26 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 5 0   Toronto FC
2HV Idumba Fasika 28 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 4 0   Lupopo
2HV Henoc Inonga Baka 1 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 2 0   Motema Pembe
2HV Gédéon Kalulu 29 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 2 0   Ajaccio
2HV Amale Mukoko 17 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 2 0   Difaâ
2HV Sita Luzolo 4 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 1 0   Vita Club
2HV Arsène Zola 23 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 1 0   Mazembe

3TV Paul-José M'Poku 19 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 22 6   Al-Wahda
3TV Luamba Ngoma 22 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 13 0   Raja Casablanca
3TV Chadrac Akolo 1 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 12 1   SC Paderborn 07
3TV Gaël Kakuta 21 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 10 1   Lens
3TV Samuel Moutoussamy 12 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 8 0   Fortuna Sittard
3TV Miché Mika 16 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 7 0   Mazembe
3TV Mukoko Tonombe 16 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 6 0   Young Africans
3TV Joel Ngandu Kayamba 17 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 3 0   Viktoria Plzeň
3TV Giannelli Imbula 12 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 2 0   Portimonense
3TV Pelly Ruddock Mpanzu 22 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 2 0   Luton Town

4 Cédric Bakambu 11 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 32 13   Beijing Guoan
4 Jonathan Bolingi 30 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 31 8   Lausanne
4 Ben Malango 10 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 8 2   Raja Casablanca
4 Glody Makabi Lilepo 27 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 3 0   Vita Club
4 Yoane Wissa 3 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 2 1   Lorient
4 Walter Bwalya 5 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 1 0   Ahly SC

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Katembwe Auguy Kalambay 6 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 1 0   Motema Pembe v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TM Timothy Fayulu 24 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 0 0   Sion v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TM Anthony Mossi 15 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 6 0   Neuchâtel Xamax v.   Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
TM Parfait Mandanda 10 tháng 10, 1989 (31 tuổi) 20 0   Hartford Athletic v.   Burkina Faso, 9 tháng 10 năm 2020 PRE

HV Issama Mpeko 3 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 76 1   Mazembe v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
HV Ngonda Muzinga 31 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 16 0   Dijon v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
HV Christian Luyindama 8 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 15 0   Galatasaray v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
HV Djuma Shabani 16 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 2 0   Vita Club v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
HV Merveille Bokadi 21 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 19 1   Standard Liège v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
HV Kikwama Mujinga Unknown 0 0   FCRC v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
HV Bobo Ungenda 19 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 13 0   1º de Agosto v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
HV Arthur Masuaku 7 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 8 1   West Ham United v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020

TV Chancel Mbemba 8 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 58 4   Porto v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
TV Merceil Ngimbi 18 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 0 0   AS Maniema Union v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
TV Maxi Mpia Nzengeli 30 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0   AS Maniema Union v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
TV Trésor Mputu 10 tháng 12, 1985 (35 tuổi) 50 14   Mazembe v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TV Edo Kayembe 3 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 3 0   Eupen v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TV Jérémie Mumbere 10 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 2 0   Vita Club v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TV Jonathan Ifunga Ifasso 10 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 1 0   Difaâ v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TV Jibi Bindanda 3 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 0 0   Sanga Balende v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
TV Neeskens Kebano 10 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 28 6   Middlesbrough v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Jordan Nkololo 9 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 6 2   Riga v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Omenuke Mfulu 20 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 1 0   Elche v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
TV Jody Lukoki 15 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 4 0   Yeni Malatyaspor v.   Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
TV Peter Mutumosi 25 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 0 0   Urartu v.   Maroc, 13 tháng 10 năm 2020

Yannick Bolasie 24 tháng 5, 1989 (32 tuổi) 44 9   Middlesbrough v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
Jackson Muleka 4 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 6 1   Standard Liège v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
Kazadi Kasengu 20 tháng 7, 1992 (29 tuổi) 5 0   Wydad Casablanca v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
Karim Kimvuidi Ntikubuka 13 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 0 0   Motema Pembe v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
Phillippe Kinzumbi 30 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 0 0   Mazembe v.   Tunisia, 31 tháng 5 năm 2021 PRE
Dieumerci Mbokani 22 tháng 11, 1985 (35 tuổi) 41 18   Antwerp v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
Jordan Botaka 24 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 25 4   Charleroi v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
Elia Meschak 6 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 20 6   Young Boys v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
Joël Beya 8 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 4 4   Mazembe v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
Kadima Kabangu 15 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 3 0   Motema Pembe v.   Gambia, 29 tháng 3 năm 2021
Benik Afobe 12 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 5 1   Trabzonspor v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Nicke Kabamba 1 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 0 0   Kilmarnock v.   Angola, 17 tháng 11 năm 2020
Nill De Pauw 6 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 1 0   Antwerp v.   Maroc, 13 tháng 10 năm 2020
Chú thích

BEL Cầu thủ gia nhập đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ http://www.leopardsfoot.com/leopards-le-point-sur-la-journee-da-mardi/[liên kết hỏng]

Liên kết ngoàiSửa đổi