Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros là đội tuyển cấp quốc gia của Comoros do Liên đoàn bóng đá Comoros quản lý.

Comoros

Huy hiệu

Tên khác Cá vây tay (Coelecantes)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Comoros
(Fédération Comorienne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Amir Abdou
Đội trưởng Ben Nabouhane
Ghi bàn nhiều nhất Ahmed Sief, Youssouf M'Changama (2)
Sân nhà Said Mohamed Cheikh
Mã FIFA COM
Xếp hạng FIFA 146 Increase 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 139 (11.2016)
Thấp nhất 207 (12.2006)
Hạng Elo 176 Increase 12 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 196 (4.8.2011)
Elo thấp nhất 208 (9.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 3–0 Comoros 
(Réunion; 26.8.1979)
Trận thắng đậm nhất
 Comoros 4–2 Djibouti 
(Yemen; 17.12.2006)
Trận thua đậm nhất
 Madagascar 6–1 Comoros 
(Réunion; 31.8.1979)
 Madagascar 5–0 Comoros 
(Seychelles; 20.8.1993)
 Mauritius 5–0 Comoros 
(Mauritius; 4.9.2003)

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 2008 - Không tham dự
  • 2010 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Togo vào tháng 9 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Togo.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ben Boina, SalimSalim Ben Boina 19 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 8 0   Martigues
16 1TM Ahamada, AliAli Ahamada 16 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 17 0   Kongsvinger

3 2HV Alhadhur, ChakerChaker Alhadhur 4 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 24 1   Châteauroux
4 2HV Youssoufa, CamalCamal Youssoufa 3 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 6 0   Bobigny
5 2HV Mbae, SarwanSafwan Mbaé 20 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0   Monaco B
6 2HV Abdou, NadjimNadjim Abdou (C) 13 tháng 7, 1984 (35 tuổi) 25 0   Martigues
12 2HV Mdahoma, KassimKassim M'Dahoma 26 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 5 0   Bourg-en-Bresse
15 2HV Youssouf, BenjaloudBenjaloud Youssouf 11 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 14 1   Auxerre

8 3TV Bachirou, FouadFouad Bachirou 15 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 20 0   Malmö FF
10 3TV Mchangama, YoussoufYoussouf M'Changama 29 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 31 5   Grenoble
13 3TV Simba, Ali AndhumdineAli Andhumdine Simba 26 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 6 0   Volcan Club
19 3TV Youssouf, MohamedMohamed Youssouf 26 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 22 1   Ajaccio
20 3TV Mze Ali, AncoubAncoub Mze Ali 11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 8 0   Lens B

7 4 Selemani, FaizFaïz Selemani 14 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 6 0   Kortrijk
9 4 Youssouf, IbroihimIbroihim Youssouf 6 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 4 1   African Stars F.C.
11 4 Madi, IbrahimIbrahim Madi 19 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0   Martigues
17 4 Chamed, NasserNasser Chamed 4 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 16 1   Gaz Metan Mediaș
18 4 M'Madi, AliAli M'Madi 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 19 0   Andrézieux
21 4 Ben Nabouhane, El FardouEl Fardou Ben Nabouhane 10 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 17 8   Al Wahda
22 4 Bakari, SaidSaïd Bakari 22 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 7 0   Waalwijk

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Moussa Issihaka 24 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0   US Zilimadjou COSAFA Cup 2019
TM Fahad Mohamed 6 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 0 0   Ngaya Club COSAFA Cup 2019
TM Salimo Velonjara 10 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 5 0   Volcan Club v.   Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018
TM Fahardine Hassani 7 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 2 0   Bourgoin-Jallieu v.   Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018

HV Ali Mohamed, AbdallahAbdallah Ali Mohamed 11 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 9 0   Marseille v.   Togo, 6 tháng 9 năm 2019 INJ
HV Habib Youssouf 19 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 5 0   Volcan Club COSAFA Cup 2019
HV Salim Ali Mbaé 14 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0   Apache Club COSAFA Cup 2019
HV Salif Djaloudi 17 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 0 0   Steal Nouvel COSAFA Cup 2019
HV Adrine Saïd Ali 23 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 0 0   AS Patsy COSAFA Cup 2019
HV Malaga Soulaimana 5 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0   Fomboni FC COSAFA Cup 2019
HV Bakri Youssouf 1 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0   Élan Club COSAFA Cup 2019
HV Mohamed Zamir 28 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0   Ngaya Club COSAFA Cup 2019
HV Kevin Moihedja 29 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0   Luceafărul v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Kassim Abdallah 9 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 21 0   Athlético Marseille v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Salim Moizini 17 tháng 10, 1985 (33 tuổi) 1 0   Lyon Duchère A.S. v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Ahmed Soilihi 1 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 3 0   Athlético Marseille v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
HV Saïd Hassani 0 0   Enfant des Comores v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
HV Abdallah Imamo 19 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0   Drancy v.   Maroc, 16 tháng 10 năm 2018

TV Faouz Faidine Attoumane 4 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 13 0   Fomboni FC COSAFA Cup 2019
TV Fasoiha Goula Soilihi 25 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 8 0   Zilimadjou COSAFA Cup 2019
TV Nabil Ali M'Changama 23 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 0 0   Volcan Club COSAFA Cup 2019
TV Nassim Ali Mchangama 23 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 0 0   Zilimadjou COSAFA Cup 2019
TV Raïdou Boina Bacar 4 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 0 0   Fomboni FC COSAFA Cup 2019
TV Hachim Elhadad 3 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 0 0   Élan Club COSAFA Cup 2019
TV Rafidine Abdullah 15 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0 Cầu thủ tự do v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Halifa Soulé 12 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 11 0   Ayia Napa v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Aadil Assana 18 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 4 0   Marignane Gignac v.   Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Salim Mramboini 26 tháng 8, 1984 (35 tuổi) 13 0   Martigues v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018 INJ
TV Fakira Ahmed Hassani 0 0   Zilimadjou v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
TV Nakibou Aboubakari 10 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 2 0   Guingamp B v.   Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
TV Omar M'Dahoma 10 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 4 0   Aubagne v.   Kenya, 24 tháng 3 năm 2018

Fadhula Corin Batomanga 10 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0   Ngaya Club COSAFA Cup 2019
Chadhuli Mradabi 28 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0   Ngaya Club COSAFA Cup 2019
Ibouniyamine Soulaimana 25 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 0 0   FC Ouani COSAFA Cup 2019
Mohamed Narcisse Youssouf 20 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 0 0   JACM COSAFA Cup 2019
Nasser Daoudou M'Sa 26 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0   Sion v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018 INJ
Nordine Ibouroi 30 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 2 0   Auxerre v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
Djamel Bakar 6 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 16 2 Cầu thủ tự do v.   Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
Mohamed M'Changama 9 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 16 2   Annecy v.   Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018 PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Les 18 coelacanthes qui vont défier les crocodiles”. ffcomores.com. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2015. 
  4. ^ [1]

Liên kết ngoàiSửa đổi