Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cuba (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Cuba) là đội tuyển cấp quốc gia của Cuba do Hiệp hội bóng đá Cuba quản lý.

Cuba

Huy hiệu

Tên khác Leones del Caribe (Sư tử Caribe)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cuba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Julio Valero
Thi đấu nhiều nhất Yénier Márquez (126)
Ghi bàn nhiều nhất Lester Moré (29)
Sân nhà Sân vận động Pedro Marrero
Mã FIFA CUB
Xếp hạng FIFA 179 giảm 4 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 46 (11.2006)
Thấp nhất 175 (12.1994, 6.2019)
Hạng Elo 140 giảm 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 52 (2.2005)
Elo thấp nhất 143 (1.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 3–1 Jamaica 
(La Habana, Cuba; 16 tháng 3 năm 1930)
Trận thắng đậm nhất
 Cuba 9–0 Puerto Rico 
(Santo Domingo, Cộng hòa Dominica; 27 tháng 5 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 8–0 Cuba 
(Antibes, Pháp; 12 tháng 6 năm 1938)
 Liên Xô 8–0 Cuba 
(Moskva, Liên Xô; 24 tháng 7 năm 1980)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 1938
Giải VĐBĐ CONCACAF &
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 11 (lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2003

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cuba là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1930. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 1938, vị trí thứ tư của CONCACAF 1971 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1979.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 Không tham dự
1934 Không vượt qua vòng loại
  1938 Tứ kết 8th 3 1 1 1 5 12
1950 Không vượt qua vòng loại
1954 Bị cấm tham dự
1958 Không tham dự
1962
1966 Không vượt qua vòng loại
1970 Bị cấm tham dự
1974 Không tham dự
1978 Không tham dự
1982
1986 Không tham dự
1990 Không vượt qua vòng loại
1994 Bỏ cuộc
1998 Không vượt qua vòng loại
2002
2006
2010
2014
2018
  2022 đến
      2026
Chưa xác định
Tổng cộng Tứ kết 1/22 3 1 1 1 5 12

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
1963 Không tham dự
1965
1967
1969
  1971 Hạng tư 4th 5 1 2 2 5 7
1973 Không tham dự
1977
  1981 Hạng năm 5th 5 1 2 2 4 8
1985 Không tham dự
1989
1991 Bỏ cuộc
1993 Không tham dự
1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Vòng bảng 10th 2 0 0 2 2 10
2000 Không vượt qua vòng loại
  2002 Vòng bảng 11th 2 0 1 1 0 1
   2003 Tứ kết 8th 3 0 1 2 2 8
  2005 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 3 9
  2007 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 3 9
  2009 Bỏ cuộc
  2011 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 1 16
  2013 Tứ kết 8th 4 1 0 3 6 13
   2015 Tứ kết 8th 4 1 0 3 1 14
2017 Không vượt qua vòng loại
      2019 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 0 17
Tổng cộng 1 lần
hạng tư
11/25 37 4 7 26 27 112

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2019.
Cập nhật thống kê đến ngày 23 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Canada.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez 24 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 16 1   Delfines del Este
12 1TM Elier Pozo 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 2 0   Pinar del Río
21 1TM Nelson Johnston 25 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 4 0   Santiago de Cuba

3 2HV Erick Rizo 28 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 12 0   Santiago de Cuba
4 2HV Yasmany López 11 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 30 1   Ciego de Ávila
5 2HV Daniel Morejón 21 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 9 0   Ciego de Ávila
6 2HV Yosel Piedra 27 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 20 0   USAC
14 2HV Karel Espino 27 tháng 10, 2001 (17 tuổi) 4 0   Artemisa
15 2HV Leonis Martínez 3 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 10 0   Santiago de Cuba

2 3TV Andy Baquero 17 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 26 3   Delfines del Este
7 3TV Rolando Abreu 15 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 9 0   Santiago de Cuba
8 3TV Alejandro Portal 21 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 5 0   Pinar del Río
10 3TV Aricheel Hernández 20 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 18 2   Independiente
11 3TV Yordan Santa Cruz 7 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 14 6   Jarabacoa FC
13 3TV Aníbal Álvarez 25 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 4 1   Ciego de Ávila
16 3TV Daniel Luiz Saez 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 2 0   Delfines del Este
17 3TV Jean Carlos Rodriguez 27 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 1 0   Pinar del Río
18 3TV Reinaldo Pérez 22 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 12 0   Delfines del Este
19 3TV Jorge Kindelán 12 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 8 0   Santiago de Cuba
20 3TV Luismel Morris 14 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 10 3   Camagüey
22 3TV Roberney Caballero 2 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 12 3   Camagüey

9 4 Maikel Reyes 4 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 16 2   Pinar del Río
23 4 Luis Paradela 21 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 9 5   USAC

Triệu tập gần đâySửa đổi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Diosvelis Guerra 21 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 17 0   Camagüey

2HV José Almelo 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 1 0   Pinar del Río
2HV Yonaidis García 3 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0   Camagüey
2HV Marlon Sánchez 7 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0   Santiago de Cuba

3TV Neisser Sandó 26 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 6 0   Santiago de Cuba

4 Eddy Olivares 26 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 7 1   Santiago de Cuba

|- | style="text-align:center; border:0" | | style="text-align:center; border:0" |4 ! scope="row" style="border:0; background-color:inherit" |Juan Manuel Andreus | style="border:0" |8 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | style="text-align:center; border:0" |2 | style="text-align:center; border:0" |1 | style="border:0" |  Las Tunas

|- | style="text-align:center; border:0" | | style="text-align:center; border:0" |4 ! scope="row" style="border:0; background-color:inherit" |Allan Pérez | style="border:0" |19 tháng 7, 1996 (23 tuổi) | style="text-align:center; border:0" |5 | style="text-align:center; border:0" |0 | style="border:0" |  Ciego de Ávila |}

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi