Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini (tiếng Anh: Eswatini national football team), biệt danh là Sihlangu Semnikati (King's Shield),[4] là đội tuyển cấp quốc gia của Eswatini do Hiệp hội bóng đá Eswatini quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Eswatini
Biệt danhSihlangu Semnikati (King's Shield)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Eswatini
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCOSAFA (Nam Phi)
HLV trưởngKosta Papić[1]
Đội trưởngSiyabonga Mdluli
Thi đấu nhiều nhấtTony Tsabedze (68)
Ghi bàn nhiều nhấtFelix Badenhorst (13)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Somhlolo
Mã FIFASWZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 153 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[2]
Cao nhất88 (4–5.2017)
Thấp nhất190 (9–10.2012)
Hạng Elo
Hiện tạiNR (25 tháng 11 năm 2019)[3]
Cao nhất117 (25 tháng 6 năm 2016)
Thấp nhất181 (2013)
Trận quốc tế đầu tiên
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Swaziland 2–0 Malawi 
(Swaziland; 1 tháng 5 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 0–6 Swaziland 
(Djibouti; 9 tháng 10 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Swaziland 
(Alexandria, Ai Cập; 22 tháng 3 năm 2013)

Danh hiệuSửa đổi

Hạng ba: 1999; 2002
Hạng tư: 2003

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1982 - Không tham dự
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Bỏ cuộc
  • 2015 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
4 Sabelo Ndzinisa 31 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 11 3   Mbabane Swallows F.C.
4 Tony Tsabedze 29 tháng 10, 1984 (35 tuổi) ? 3   Mbabane Swallows F.C.
3TV Mthunzi Mkhontfo 28 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 3 2 Cầu thủ tự do
3TV Mxolisi Lukhele 4 tháng 3, 1991 (29 tuổi) 2 1 Cầu thủ tự do
3TV Muzi Dlamini 2 2 Cầu thủ tự do
4 Sandile Hlatjwako 14 tháng 2, 1988 (32 tuổi) 1 3 Cầu thủ tự do
4 Sidumo Shongwe 27 tháng 6, 1981 (39 tuổi) 7 3 Cầu thủ tự do
3TV Felix Badenhorst 12 tháng 6, 1989 (31 tuổi) 6 3   Mbabane Swallows F.C.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ https://www.bbc.co.uk/sport/football/46618188
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  4. ^ zana-arts Lưu trữ 2006-09-25 tại Wayback Machine.

Liên kết ngoàiSửa đổi