Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ethiopia là đội tuyển cấp quốc gia của Ethiopia do Liên đoàn bóng đá Ethiopia quản lý.

Ethiopia

Huy hiệu

Tên khác Linh dương Walya
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ethiopia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Yohannes Sahle
Đội trưởng Saladin Said
Thi đấu nhiều nhất Degu Debebe (51)
Ghi bàn nhiều nhất Saladin Said (13)
Sân nhà Sân vận động Addis Ababa
Sân vận động Bahir Dar
Mã FIFA ETH
Xếp hạng FIFA 150 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 86 (9.2006)
Thấp nhất 155 (12.2001)
Hạng Elo 144 giảm 3 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 59 (5.1947)
Elo thấp nhất 143 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 5–0 Somalia 
(Ethiopia; 5 tháng 12 năm 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Eritrea 0–9 Ethiopia 
(Asmara, Eritrea; 18 tháng 8 năm 1993)
Trận thua đậm nhất
 Iraq 13–0 Ethiopia 
(Jordan; 18 tháng 8 năm 1992)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1957)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1962)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ethiopia là trận gặp đội tuyển Djibouti vào năm 1947. Thành tích tốt nhất của đội cho dến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1962.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1962
Á quân: 1957
Hạng ba: 1959
Hạng tư: 1963; 1968
Vô địch: 1987; 2001; 2004; 2005
Hạng ba: 2000
Hạng tư: 1995; 2010

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - FIFA không cho tham dự
  • 1962 - Không vượt qua vòng loại
  • 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 10
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
  1957 Hạng nhì 1 0 0 1 0 4
  1959 Hạng ba 2 0 0 2 0 5
  1962 Vô địch 2 2 0 0 8 4
  1963 Hạng tư 3 1 0 2 4 7
  1965 Vòng bảng 2 0 0 2 1 9
  1968 Hạng tư 5 3 0 2 8 6
  1970 Vòng bảng 3 0 0 3 3 12
1972 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
  1976 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
1978 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
  1982 Vòng bảng 3 0 1 2 0 4
1984 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1988 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1994 đến 1998 Không vượt qua vòng loại
2000 Bỏ cuộc
2002 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bị truất quyền tham dự
2012 Không vượt qua vòng loại
  2013 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
2015 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần vô địch 27 7 3 17 29 61
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Daniel Mashal 27 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 13 0   Ethiopian Coffee
1TM Sisay Bancha 24 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 10 0   Dedebit
1TM Haben Yohaness 22 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 2 0   Dedebit

2HV Rimay Yohaness 15 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 36 2   Arba Minch FC
2HV Abel Fetsum 15 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 8 1   Saint George
2HV Toke Galwak James 2 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 2 0   Ethiopian Coffee
2HV Walid Atta 26 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 4 0   Östersunds FK
2HV Biyadiglign Elyas 24 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 14 0   Saint George
2HV Seyoum Tesfaye 19 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 19 1   Dedebit
2HV Alula Girma 15 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 28 0   Saint George
2HV Birhanu Bogale 27 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 25 1   Dedebit

3TV Natnael Zeleke 30 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 7 0   Saint George
3TV Asrat Megersa 20 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 22 1   Dashen Beer
3TV Shimelis Bekele 17 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 31 7   Petrojet FC
3TV Behailu Assefa(Đội phó) 30 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 19 1   Saint George
3TV Andargachew Yelak 21 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 4 0   Saint George
3TV Yussuf Saleh 5 tháng 3, 1984 (35 tuổi) 9 2   AFC United
3TV Mentsenot Adane 28 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 2 0   Saint George
3TV Minyahil Teshome 13 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 21 1   Saint George
3TV Addis Hintsa 30 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 16 1   Al-Ahly Shendi
3TV Taddele Mengesha 1 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 2 0   Dedebit
3TV Amin Askar 1 tháng 10, 1985 (33 tuổi) 0 0   Sarpsborg 08 FF
3TV Dawit Estifanos 27 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 3 0   Ethiopian Coffee
3TV Gatoch Panom 30 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 6 2   Ethiopian Coffee
3TV Ephrem Ashamo 11 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 4 0   Ethiopian Coffee

4 Dawa Hotessa 9 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 0   Saint George
4 Fikru Teferra 24 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 30 8   Sheikh Russel KC
4 Getaneh Kebede 5 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 20 9   University of Pretoria F.C.
4 Ramkel Lok 8 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 3 1   Saint George
4 Oumed Oukri 5 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 27 12   ENPPI
4 Saladin Said (Đội trưởng) 29 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 21 13   Saint George
4 Dawit Fekadu 29 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 10 0   Dedebit

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Dereje Alemu 30 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 0 0   Dashen Beer 2014 African Nations Championship

HV Degu DebebeRET 19 tháng 3, 1984 (35 tuổi) 51 0   Saint George 2014 African Nations Championship
HV Aynalem HailuRET 12 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 24 0   Dashen Beer 2014 African Nations Championship
HV Shimelis Tegne 16 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 1 0   Bishoftu City 2014 African Nations Championship

TV Adane GirmaRET 25 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 46 8   Saint George Vòng loại CAN 2015
TV Fitsum Teklehaimanot 15 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 2 0   Saint George 2014 African Nations Championship
TV Fasika Asfaw 27 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 3 0   Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship
TV Tesfaye Alebachew 27 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 16 1   Saint George 2014 African Nations Championship

Manaye Fantu 24 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 1 0   Defence 2014 African Nations Championship
Aschalew Girma 11 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 0 0   Ethiopian Coffee 2014 African Nations Championship

Chú thích:

  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi