Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon (tiếng Pháp: Équipe du Gabon de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Gabon do Liên đoàn bóng đá Gabon quản lý.

Gabon
Biệt danhNhững con báo Gabon
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Gabon
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngPatrice Neveu
Đội trưởngPierre-Emerick Aubameyang
Thi đấu nhiều nhấtDidier Ovono (112)
Ghi bàn nhiều nhấtPierre-Emerick Aubameyang (25)
Sân nhàSân vận động Angondjé
Sân vận động Omar Bongo
Mã FIFAGAB
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 81 Tăng 1 (31 tháng 3 năm 2022)[1]
Cao nhất30 (7.2009)
Thấp nhất125 (4-5.2003)
Hạng Elo
Hiện tại 89 Tăng 9 (31 tháng 3 năm 2022)[2]
Cao nhất63 (11.1996)
Thấp nhất123 (6.2004)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thượng Volta 5–4 Gabon 
(Madagascar; 13 tháng 4 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Gabon 7–0 Bénin 
(Libreville, Gabon; 2 tháng 4 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Cameroon 6–0 Gabon 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 26 tháng 12 năm 1961)
 Maroc 6–0 Gabon 
(Rabat, Maroc; 15 tháng 11 năm 2006)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1996, 2012)

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần lọt vào tứ kết cúp bóng đá châu Phi vào các năm (1996, 2012).

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 2009

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Gabon đã 7 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào tứ kết.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1970 Không tham dự
1972 Vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1976 Không tham dự
1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Bỏ cuộc
1984 đến 1992 Bỏ cuộc
  1994 Vòng bảng 12 / 12 2 0 0 2 0 7
  1996 Tứ kết 7 / 15 3 1 1 1 4 3
1998 Vòng loại
    2000 Vòng bảng 16 / 16 3 0 1 2 2 6
2002 đến 2008 Vòng loại
  2010 Vòng bảng 10 / 15 3 1 1 1 2 2
    2012 Tứ kết 5 / 16 4 3 1 0 7 3
2013 Vòng loại
  2015 Vòng bảng 12 / 16 3 1 0 2 2 3
  2017 Vòng bảng 9 / 16 3 0 3 0 2 2
2019 Vòng loại
  2021 Vòng 16 đội 12 / 24 4 1 3 0 5 4
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 2 lần tứ kết 25 7 10 8 24 30
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
  • ^4 Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự CAN 2021.[3]

Các chỉ số thống kê tính đến 23 tháng 1 năm 2022 sau trận gặp Burkina Faso.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM Anthony Mfa Mezui 7 tháng 3, 1991 (31 tuổi) 19 0   Rodange 91
23 1TM Donald Nzé 5 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 3 0   Maniema Union
1 1TM Jean-Noël Amonome 24 tháng 12, 1997 (24 tuổi) 8 0   Uthongathi

5 2HV Bruno Ecuele Manga 16 tháng 7, 1988 (33 tuổi) 95 9   Dijon
8 2HV Lloyd Palun 28 tháng 11, 1988 (33 tuổi) 71 0   Bastia
6 2HV Johann Obiang 5 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 42 0   Rodez
25 2HV Junior Assoumou 22 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 16 0   Bourges
2HV Yoann Wachter 7 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 9 0   Saint-Malo
27 2HV Gilchrist Nguema 7 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 5 0   Maccabi Ahi Nazareth
4 2HV Sidney Obissa 4 tháng 5, 2000 (22 tuổi) 6 0   Olympic Charleroi
3 2HV Anthony Oyono 12 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 9 0   Boulogne
2 2HV Alex Moucketou-Moussounda 10 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 7 1   Aris Limassol
24 2HV David Sambissa 11 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 3 0   Cambuur
28 2HV N'Gakoutou, YannisYannis N'Gakoutou (1998-09-30)30 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 2 0   Lyon La Duchère

17 3TV André Biyogo Poko 1 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 73 3   Altay
12 3TV Guélor Kanga 1 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 57 2   Crvena Zvezda
3TV Didier Ndong 17 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 41 0   Yeni Malatyaspor
18 3TV Mario Lemina 1 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 24 3   Nice
19 3TV Serge-Junior Martinsson Ngouali 23 tháng 1, 1992 (30 tuổi) 14 0   Gorica
3TV Nathanael Mbourou 24 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 2 0   Maritzburg United

9 4 Pierre-Emerick Aubameyang (đội trưởng) 18 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 72 30   Barcelona
10 4 Axel Méyé 6 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 30 2   Ittihad Tanger
20 4 Denis Bouanga 11 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 30 7   Saint-Étienne
7 4 Aaron Boupendza 7 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 27 5   Al-Arabi
14 4 Louis Ameka 3 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 23 0   Maghreb de Fès
11 4 Jim Allevinah 27 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 17 4   Clermont
4 Gaëtan Missi Mezu 4 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 9 0   Tsarsko Selo
13 4 Kévin Mayi 14 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 4 0   Ümraniyespor
22 4 Fahd Ndzengue 7 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 2 0   Tabor Sežana
15 4 Ulrick Eneme Ella 22 tháng 5, 2001 (20 tuổi) 3 0   Brighton & Hove Albion

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Yves Bitséki Moto 23 tháng 4, 1983 (39 tuổi) 26 1   Mosta v.   CHDC Congo, 22 March 2021PRE
TM Dallian Allogho 8 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 0 0   Bouenguidi v.   CHDC Congo, 22 March 2021PRE

HV Stévy Nzambé 4 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 12 0   Ittihad Tanger v.   CHDC Congo, 22 March 2021PRE

TV Lévy Madinda 11 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 56 6   Sabah v.   Ai Cập, 16 November 2021
TV Merlin Tandjigora 6 tháng 4, 1990 (32 tuổi) 29 1   Djoliba v.   CHDC Congo, 22 March 2021PRE

Meshak Babanzila 11 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 0 0   Paris v.   CHDC Congo, 22 March 2021PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ “Gabon: Denis Bouanga convoqué avec les Panthères” (bằng tiếng Pháp). africatopsports.com.

Liên kết ngoàiSửa đổi