Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon (tiếng Pháp: Équipe du Gabon de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Gabon do Liên đoàn bóng đá Gabon quản lý.

Gabon
Tên khác Những con báo Gabon
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Gabon
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Patrice Neveu
Đội trưởng Pierre-Emerick Aubameyang
Thi đấu nhiều nhất Didier Ovono (112)
Ghi bàn nhiều nhất Pierre-Emerick Aubameyang (25)
Sân nhà Sân vận động Angondjé
Sân vận động Omar Bongo
Mã FIFA GAB
Xếp hạng FIFA 83 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 30 (7.2009)
Thấp nhất 125 (4-5.2003)
Hạng Elo 90 Tăng 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 63 (11.1996)
Elo thấp nhất 123 (6.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Thượng Volta 5–4 Gabon 
(Madagascar; 13 tháng 4 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Gabon 7–0 Bénin 
(Libreville, Gabon; 2 tháng 4 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Cameroon 6–0 Gabon 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 26 tháng 12 năm 1961)
 Maroc 6–0 Gabon 
(Rabat, Maroc; 15 tháng 11 năm 2006)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1996, 2012)


Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần lọt vào tứ kết cúp bóng đá châu Phi vào các năm (1996, 2012).

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 2009

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Gabon đã 7 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào tứ kết.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1970 Không tham dự
1972 Vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1976 Không tham dự
1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Bỏ cuộc
1984 đến 1992 Bỏ cuộc
  1994 Vòng bảng 12 / 12 2 0 0 2 0 7
  1996 Tứ kết 7 / 15 3 1 1 1 4 3
1998 Vòng loại
    2000 Vòng bảng 16 / 16 3 0 1 2 2 6
2002 đến 2008 Vòng loại
  2010 Vòng bảng 10 / 15 3 1 1 1 2 2
    2012 Tứ kết 5 / 16 4 3 1 0 7 3
2013 Vòng loại
  2015 Vòng bảng 12 / 16 3 1 0 2 2 3
  2017 Vòng bảng 9 / 16 3 0 3 0 2 2
2019 Vòng loại
  2021 Vượt qua vòng loại
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 2 lần tứ kết 21 6 7 8 19 26
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
  • ^4 Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp CHDC CongoAngola vào tháng 3 năm 2021.[3]

Các chỉ số thống kê tính đến 29 tháng 3 năm 2020 sau trận gặp Angola.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Anthony Mfa Mezui 7 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 15 0   Rodange 91
1TM Jean-Noël Amonome 24 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 1 0   Uthongathi
1TM Donald Nzé 5 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 3 0   Maniema Union

2HV Bruno Ecuele Manga 16 tháng 7, 1988 (33 tuổi) 87 9   Dijon
2HV Lloyd Palun 28 tháng 11, 1988 (32 tuổi) 62 0   Guingamp
2HV Gilchrist N'guema 7 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 4 0   Maccabi Ahi Nazareth
2HV Sidney Obissa 4 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 1 0   Ajaccio
2HV Johann Obiang 5 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 32 0   Rodez
2HV Yoann Wachter 7 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 9 0   Saint-Malo
2HV Junior Assoumou 22 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 13 0   Bourges
2HV Anthony Oyono 12 tháng 4, 2001 (20 tuổi) 1 0   Boulogne

3TV André Biyogo Poko 1 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 63 2   Altay
3TV Mario Lemina 1 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 19 3   Fulham
3TV Serge-Junior Ngouali 23 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 11 0   Gorica
3TV Guélor Kanga 1 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 47 2   Red Star Belgrade
3TV Didier Ibrahim Ndong 17 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 38 0   Dijon
3TV Nathanael Mbourou 24 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 2 0   Maritzburg United

4 Pierre-Emerick Aubameyang 18 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 66 27   Arsenal
4 Denis Bouanga 11 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 20 7   Saint-Étienne
4 Aaron Boupendza 7 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 16 4   Hatayspor
4 Jim Allevinah 27 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 8 0   Clermont
4 Gaëtan Missi Mezu 4 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 9 0   Etar
4 Kévin Mayi 14 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 2 0   Ümraniyespor
4 Fahd Ndzengue 7 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 2 0   Tabor Sežana

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Yves Bitséki Moto 23 tháng 4, 1983 (38 tuổi) 26 1   Mosta v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
TM Dallian Allogho 8 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 0 0   Bouenguidi v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
TM Junior Noubi 20 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 0 0   Cholet v.   Gambia, 16 tháng 11 năm 2020

HV Stévy Nzambé 4 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 12 0   Ittihad Tanger v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE

TV Lévy Madinda 11 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 53 6   Sabah v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
TV Merlin Tandjigora 6 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 29 1   Djoliba v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
TV Medwin Biteghé 1 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 5 0   Al-Adalah v.   Gambia, 16 tháng 11 năm 2020

Louis Ameka 3 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 15 0   Chamois Niortais v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
Axel Méyé 6 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 25 1   Ittihad Tanger v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE
Meshak Babanzila 11 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 0 0   Paris FC v.   CHDC Congo, 22 tháng 3 năm 2021PRE

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Gabon: Denis Bouanga convoqué avec les Panthères” (bằng tiếng Pháp). africatopsports.com.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoàiSửa đổi