Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia là đội tuyển cấp quốc gia của Gambia do Hiệp hội bóng đá Gambia quản lý.

Gambia

Huy hiệu

Tên khác Bọ cạp
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sang Ndong
Đội trưởng Omar Colley
Sân nhà Sân vận động Độc lập
Mã FIFA GAM
Xếp hạng FIFA 161 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 65 (6.2009)
Thấp nhất 179 (3.2017)
Hạng Elo 120 Increase 23 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 93 (1.1984)
Elo thấp nhất 145 (22.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia 1 – 2 Sénégal 
(Gambia; 5.12.1962)
Trận thắng đậm nhất
 Gambia 6 – 0 Lesotho 
(Banjul, Gambia; 12.10.2002)
Trận thua đậm nhất
 Guinée 8 – 0 Gambia 
(Guinée; 14.5.1972)

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp GuinéeMaroc vào tháng 6 năm 2019.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 10 0   El-Kanemi Warriors
18 1TM Baboucarr Gaye 24 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0   Arminia Bielefeld
14 2HV Simon Richter 16 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 6 0   Brønshøj
4 2HV Dawda Ngum 2 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 6 0   Brønshøj
3 2HV Bubacarr Sanneh 14 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 10 0   Anderlecht
15 2HV Omar Colley (Đội trưởng) 24 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 13 0   Sampdoria
12 2HV Mamadou Danso 27 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 14 1   UiTM
9 2HV Pa Modou Jagne 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 24 1   Zürich
2HV Saidy Janko 22 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0   Porto
6 3TV Sulayman Marreh 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 12 0   Eupen
16 3TV Mohammed Mbye 18 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 1 0   Mjällby
2 3TV Hamza Barry 15 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 11 0   Hajduk Split
5 3TV Yusupha Bobb 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 3 0   Chievo
15 3TV Ebrima Sohna 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 22 1   Keşla
3TV Sheriff Sinyan 19 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0   Lillestrøm
19 4 Ebrima Colley 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 1 0   Atalanta
10 4 Modou Barrow 3 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 8 1   Reading
7 4 Lamin Jallow 22 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 8 1   Salernitana
11 4 Assan Ceesay 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 7 3   Zürich
13 4 Musa Barrow 14 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 4 0   Atalanta
21 4 Bubacarr Jobe 21 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 2 1   Mjällby
4 Yusupha Njie 3 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0   Boavista
4 Bubacarr Trawally 10 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 4 0   Al-Shabab
4 Aboubakary Kanté 11 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 0 0   Béziers
4 Jibril Bojang 13 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 0 0   Mjøndalen

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ http://www.bbc.com/sport/0/football/34075473

Liên kết ngoàiSửa đổi