Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia là đội tuyển cấp quốc gia của Gambia do Hiệp hội bóng đá Gambia quản lý.

Gambia

Huy hiệu

Tên khác Bọ cạp
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sang Ndong
Đội trưởng Omar Colley
Sân nhà Sân vận động Độc lập
Mã FIFA GAM
Xếp hạng FIFA 166 Giữ nguyên (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 65 (6.2009)
Thấp nhất 179 (3.2017)
Hạng Elo 139 Tăng 4 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 93 (1.1984)
Elo thấp nhất 145 (22.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia 1 – 2 Sénégal 
(Gambia; 5.12.1962)
Trận thắng đậm nhất
 Gambia 6 – 0 Lesotho 
(Banjul, Gambia; 12.10.2002)
Trận thua đậm nhất
 Guinée 8 – 0 Gambia 
(Guinée; 14.5.1972)

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Angola vào tháng 9 năm 2019.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 26 0   El-Kanemi Warriors
18 1TM Alagie Nyabally 15 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 7 0   Real Banjul
22 1TM Sheikh Sibi 8 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0   Virtus Verona

2 2HV Sulayman Bojang 3 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 3 0   Kongsvinger
3 2HV Bubacarr Sanneh 14 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 14 0   Anderlecht
5 2HV Omar Colley (C) 24 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 17 0   Sampdoria
12 2HV Mamadou Danso 27 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 16 2   UiTM
13 2HV Pa Modou Jagne 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 32 1   Zürich
14 2HV Simon Richter 16 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 7 0   Brønshøj
16 2HV Mohammed Mbye 18 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 3 0   Mjällby
21 2HV Ibou Touray 24 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 4 0   Salford City

4 3TV Dawda Ngum 2 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 7 0   Brønshøj
6 3TV Bun Sanneh 4 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0   Génération Foot
8 3TV Ebou Adams 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 6 0   Forest Green Rovers
15 3TV Ebrima Sohna 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 30 2   Keşla
19 3TV Ebrima Colley 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 3 0   Atalanta
20 3TV Sheriff Sinyan 19 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 3 0   Lillestrøm

7 4 Lamin Jallow 22 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 9 1   Salernitana
9 4 Assan Ceesay 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 8 3   Zürich
10 4 Musa Barrow 14 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 7 1   Atalanta
11 4 Yusupha Njie 3 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0   Boavista
17 4 Bubacarr Jobe 21 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 5 1   Mjällby
23 4 Muhammed Badamosi 27 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0   FUS Rabat

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Baboucarr Gaye 24 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0   Arminia Bielefeld vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019

HV Saidy Janko 22 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 0 0   Porto vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019

TV Sulayman Marreh 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 12 0   Eupen vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019
TV Hamza Barry 15 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 11 0   Hajduk Split vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019
TV Yusupha Bobb 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 3 0   Chievo vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019

Nuha Marong 16 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 1 0   Racing Santander vs.   Angola, 6 tháng 9 năm 2019 PRE
Modou Barrow 3 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 8 1   Reading vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019
Bubacarr Trawally 10 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 5 0   Al-Shabab vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019
Jibril Bojang 13 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 2 0   Mjøndalen vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019
Aboubakary Kanté 11 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 0 0   Béziers vs.   Maroc, 12 tháng 6 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://www.bbc.com/sport/0/football/34075473

Liên kết ngoàiSửa đổi