Đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau (tiếng Bồ Đào Nha: Seleção Guineense de Futebol) là đội tuyển cấp quốc gia của Guiné-Bissau do Liên đoàn bóng đá Guiné-Bissau quản lý.

Guiné-Bissau
Tập tin:Guinea-Bissau FF (logo).png
Biệt danhDjurtus
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Guiné-Bissau
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngBaciro Candé
Đội trưởngMamadu Candé
Thi đấu nhiều nhấtJonas Mendes (39)
Ghi bàn nhiều nhấtNando Có (7)
Sân nhàSân vận động 24 tháng 9
Sân vận động Lino Correia
Mã FIFAGNB
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 116 Giảm 1 (6 tháng 10 năm 2022)[1]
Cao nhất68 (11.2016-1.2017)
Thấp nhất195 (2-3.2010)
Hạng Elo
Hiện tại 105 Tăng 16 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất99 (11.2.1984)
Thấp nhất157 (23.4.2000, 10.6.2001)
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia thuộc Anh 1–3 Guiné thuộc Bồ Đào Nha
(Gambia; 2 tháng 6 năm 1952)
Trận thắng đậm nhất
 Guiné-Bissau 7 - 2 Bénin 
(Bamako, Mali; 3 tháng 11 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Mali 6 - 1 Guiné-Bissau 
(Banjul, Gambia; 1 tháng 12 năm 1997)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtVòng 1 (2017, 2019)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guiné-Bissau là trận gặp đội tuyển Gambia là vào năm 1952. Đội đã 3 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 2017, 20192021, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Guiné-Bissau đã 3 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
1998 Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc năm 1996
2000 Không tham dự
2002 đến 2004 Bỏ cuộc
2006 Vòng loại
2008 Không tham dự
2010 đến 2015
  2017 Vòng bảng 14 / 16 3 0 1 2 2 5
  2019 Vòng bảng 20 / 24 3 0 1 2 0 4
  2021 Vòng bảng 22 / 24 3 0 1 2 0 3
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 3 lần vòng bảng 9 0 3 6 2 12
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình được triệu tập tham dự CAN 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 1 năm 2022 sau trận gặp Nigeria.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jonas Mendes 20 tháng 11, 1989 (33 tuổi) 51 0   Black Leopards
24 1TM Manuel Baldé 14 tháng 11, 2002 (20 tuổi) 0 0   Vizela
12 1TM Maurice Gomis 10 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 2 0   Ayia Napa

21 2HV Nanú 17 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 18 0   FC Dallas
2 2HV Fali Candé 24 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 11 0   Portimonense
22 2HV Opa Sanganté 1 tháng 2, 1991 (31 tuổi) 11 0   Châteauroux
3 2HV Leonel Ucha 9 tháng 5, 1988 (34 tuổi) 10 0   Torreense
15 2HV Jefferson Encada 17 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 7 0   Leixões
4 2HV Simão Júnior 29 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 2 0   Vilafranquense
14 2HV Fernandy Mendy 16 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 0 0   Alloa Athletic

10 3TV Pelé 29 tháng 9, 1991 (31 tuổi) 21 1   Monaco
6 3TV Bura Nogueira 22 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 21 1   Farense
20 3TV Sori Mané 3 tháng 4, 1996 (26 tuổi) 19 0   Moreirense
8 3TV João Jaquité 22 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 15 0   Vilafranquense
16 3TV Moreto Cassamá 16 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 15 0   Reims
23 3TV Alfa Semedo 30 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 9 1   Vitória S.C.
5 3TV Panutche Camará 28 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 3 0   Plymouth Argyle

18 4 Piqueti 12 tháng 2, 1993 (29 tuổi) 35 7   Al-Shoulla
13 4 Frédéric Mendy 18 tháng 9, 1988 (34 tuổi) 24 6   Vitória Setúbal
11 4 Jorginho 21 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 20 2   Wisła Płock
17 4 Mama Baldé 6 tháng 11, 1995 (27 tuổi) 16 1   Troyes
19 4 Joseph Mendes 30 tháng 3, 1991 (31 tuổi) 14 4   Niort
9 4 Steve Ambri 12 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 5 0   Sochaux
7 4 Mauro Rodrigues 15 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 4 0   Sion

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Aristides Gomes 1 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 0 0   SC Bissu v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021
TM Marco Djoco 15 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 0 0   Juventude Évora v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021
TM Fernando Embadje 1 tháng 1, 2000 (22 tuổi) 0 0   Portos de Bissau v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021

HV Rudinilson Silva 20 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 22 0   Kauno Žalgiris v.   Sudan, 15 November 2021
HV Marcelo Djaló 8 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 13 1   Boavista v.   Sudan, 15 November 2021
HV Edigeison Gomes 17 tháng 11, 1988 (34 tuổi) 7 1   HB Køge v.   Sudan, 15 November 2021
HV Edgar Ié 1 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 0 0   Trabzonspor v.   Sudan, 15 November 2021
HV Juary Soares 20 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 21 1   Créteil v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021


Alexandre Mendy 20 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 7 0   Caen v.   Sudan, 15 November 2021
David Gomis 21 tháng 12, 1992 (29 tuổi) 0 0   Pau v.   Maroc, 9 October 2021
João Mário 11 tháng 10, 1993 (29 tuổi) 11 1   Académica v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021
Beto 31 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 0 0   Udinese v.   Cộng hòa Congo, 30 March 2021
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • DEC Rút lui vì lý do cá nhân.
  • SUS Bị loại khỏi đội tuyển quốc gia.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 6 tháng 10 năm 2022. Truy cập 6 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ [1] (tiếng Bồ Đào Nha)

Liên kết ngoàiSửa đổi