Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Guinea Ecuatorial) là đội tuyển cấp quốc gia của Guinea Xích Đạo do Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo quản lý.

Guinea Xích Đạo

Huy hiệu

Tên khác Nzalang Nacional
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Esteban Becker
Đội trưởng Emilio Nsue
Sân nhà Malabo
Mã FIFA EQG
Xếp hạng FIFA 145 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 49 (2.2015)
Thấp nhất 195 (12.1998)
Hạng Elo 132 Tăng 6 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 127 (31.1.2015)
Elo thấp nhất 187 (3.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Trung Quốc 6–2 Guinea Xích Đạo 
(Trung Quốc; 23 tháng 5 năm 1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guinea Xích Đạo 4–0 Nam Sudan 
(Malabo, Guinea Xích Đạo; 4 tháng 9 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Congo 6–0 Guinea Xích Đạo 
(Congo; 13 tháng 12 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (2015)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinea Xích Đạo là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1975. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Danh hiệuSửa đổi

Hạng tư: 2015

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Guinea Xích Đạo đã 2 lần có mặt ở vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi với tư cách chủ nhà. Thành tích tốt nhất của họ là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1986 Không tham dự
1988 Bỏ cuộc
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 đến 1994 Không tham dự
1996 Bỏ cuộc
1998 đến 2000 Không tham dự
2002 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
    2012 Tứ kết 4 2 0 2 3 5
2013 Không vượt qua vòng loại
  2015 Hạng tư 6 2 3 1 5 5
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần hạng tư 10 4 3 3 8 10
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đây là đội hình tham gia vòng loại CAN 2021 gặp TanzaniaTunisia vào tháng 11 năm 2019.

Các chỉ số thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Tunisia

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ovono, FelipeFelipe Ovono 26 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 40 0   Mekelle 70 Enderta
13 1TM Embela, AitorAitor Embela 17 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 5 0   Figueres
30 1TM Owono, JesusJesús Owono 1 tháng 3, 2001 (19 tuổi) 1 0   San Ignacio

2 2HV Akapo, JorgeJorge Akapo 21 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 2 0   Deportivo Unidad
3 2HV Engonga, IgorIgor Engonga 4 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 22 1   Doxa Drama
5 2HV Anieboh, MarvinMarvin Anieboh 26 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 1 0   Alcorcón B
7 2HV Belima, RubenRubén Belima 11 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 21 0   Estoril
11 2HV Ndong, BasilioBasilio Ndong 17 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 15 0   Shkupi
12 2HV Nzang, Miguel AngelMiguel Ángel Nzang 27 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 7 0   Deportivo Niefang
16 2HV Coco, SaulSaúl Coco 9 tháng 2, 1999 (21 tuổi) 5 0   Las Palmas C
21 2HV Obiang, EstebanEsteban Obiang 7 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 4 0   Sant Rafel
2HV Asumu, VicenteVicente Asumu 30 tháng 10, 2002 (17 tuổi) 2 0   Cano Sport

4 3TV Bikoro, FedericoFederico Bikoro 17 tháng 3, 1996 (24 tuổi) 22 1   Zaragoza
6 3TV Machín, JoséJosé Machín 14 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 8 0   Pescara
8 3TV Obiang, PedroPedro Obiang 27 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 7 2   Sassuolo
9 3TV Kata, NicoNico Kata 15 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 13 0   Real Unión
10 3TV Nsue, EmilioEmilio Nsué (C) 30 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 23 11   Apollon
14 3TV Boula, KikeKike Boula 17 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 29 0   Ermis
20 3TV Buyla, JannickJannick Buyla 6 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 3 0   Zaragoza B
22 3TV Ganet, PabloPablo Ganet 4 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 19 2   Algeciras

17 4 Boacho, JoseJosé Boacho 22 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 17 1   Getafe B
18 4 Nsang, JordanJordan Nsang 8 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 6 0   Peña Deportiva
19 4 Oba, PedroPedro Oba 18 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 8 1   Futuro Kings
23 4 Elo, JoanetJoanet Elo 1 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 0 0   Lleida Esportiu

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ondo, MarcosMarcos Ondo 13 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TM Leopoldo Kofi 17 tháng 4, 2002 (18 tuổi) 0 0   Deportivo Niefang v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TM Santos Moro 0 0   Estrella Roja v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TM Nasty 17 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 2 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019

HV Akapo, CarlosCarlos Akapo 12 tháng 3, 1993 (27 tuổi) 14 1   Cádiz v.   Tanzania, 15 tháng 11 năm 2019
HV Meseguer, LuisLuis Meseguer 7 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 6 1   Rayo Vallecano B v.   Tanzania, 15 tháng 11 năm 2019 REJ
HV Boriba, MiguelMiguel Boriba 14 tháng 5, 1990 (30 tuổi) 7 0   Carabanchel v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
HV Akieme, SergioSergio Akieme 16 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 0 0   Barcelona B v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
HV Diosdado Mbele 8 tháng 4, 1997 (23 tuổi) 30 0   Akonangui v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Cosme 3 tháng 3, 1990 (30 tuổi) 7 0   Deportivo Unidad v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Juan Mbo 13 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 1 0   Futuro Kings v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Marcelo Asumu 16 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 0 0   Deportivo Unidad v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV José Ondo 0 0   San Pablo de Nsork v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Mariano Ondo 29 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 4 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Ernesto Montero 17 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 2 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Jorge Mosera 28 tháng 5, 2002 (18 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Pablo Edú 21 tháng 9, 2003 (16 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Demetrio Abaga 0 0   The Panthers v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Gabriel Edú 5 tháng 8, 2001 (18 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Antonio Mekina 17 tháng 11, 1997 (22 tuổi) 0 0   Sony de Elá Nguema v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Luis Enrique Nsue 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Patricio Ovono 0 0   Akonangui v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE

TV Eneme, SantiagoSantiago Eneme 29 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 7 0   Nantes (res) v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TV Briones, CarlosCarlos Briones 18 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 0 0   Boca Gibraltar v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TV Obiang, ChristianChristian Obiang 8 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 0 0   Alcorcón B v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
TV Davis, JamesJames Davis 5 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 5 0   Atlético Saguntino v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
TV Deogracias Biribé 27 tháng 3, 1997 (23 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Jesús Mansogo 16 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV José Fidel Sipi 7 tháng 1, 2001 (19 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Juan Pastor Mbo 0 0   Fundación Bata v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Martín Nguema 26 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0   Leones Vegetarianos v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Gerardo Dougan 5 tháng 10, 2002 (17 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
TV José Nze 3 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 0 0   Futuro Kings v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
TV Domingo Ondo 0 0   Deportivo Unidad v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
TV Sergi Perelló 16 tháng 12, 1996 (23 tuổi) 0 0   Doxa Drama v.   Ả Rập Xê Út, 22 tháng 3 năm 2019

Salvador, IbanIban Salvador 11 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 21 2   Fuenlabrada v.   Tanzania, 15 tháng 11 năm 2019 INJ
Abeso, CelesdonioCelesdonio Abeso 15 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
Lohoba, IsmaelIsmael Lohoba 13 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 0 0   Villarrobledo v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019
Sopale, PabloPablo Sopale 25 tháng 7, 2001 (18 tuổi) 0 0   Alcorcón Juvenil A v.   Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
José Ángel Efa 29 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 1 1   Leones Vegetarianos v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Benjamín Edú 13 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 1 0   Cano Sport v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
José Fabio Micha 20 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 1 0   Futuro Kings v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Cristóbal Mikó 14 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 0 0   Fundación Bata v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
José Manuel Obono 0 0   Futuro Kings v.   Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Luis Miguel Nlavo 30 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 2 2   Braga Juniors v.   Nam Sudan, 4 tháng 9 năm 2019 REJ
Roben Obama 21 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 2 0   Akonangui v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Gustavo Eneme 9 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Silvestre Mba 17 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 0 0   Leones Vegetarianos v.   Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Simón Mageda 0 0   San Pablo de Nsork v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Acasio Obama 0 0   Santa María v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Pedro José Obiang 13 tháng 5, 2003 (17 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Francisco Robema 18 tháng 12, 2003 (16 tuổi) 0 0   Cano Sport v.   Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Salomón Obama 4 tháng 2, 2000 (20 tuổi) 3 0   Celta Juvenil A /   Celta B v.   Sénégal, 17 tháng 11 năm 2018
Wenceslao Afugu 16 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 1 0   Futuro Kings v.   Sénégal, 17 tháng 11 năm 2018

Chú thích:

  • (RET) Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi