Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti (tiếng Pháp: Équipe d'Haïti de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Haiti do Liên đoàn bóng đá Haiti quản lý.

Haiti
Tên khác Les Grenadiers[1] (Lính ném lựu đạn)
Le Rouge et Bleu[2] (Đỏ và Xanh)
Les Bicolores[3] (Hai màu)
La Sélection Nationale[4] (Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Haiti
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Marc Collat
Đội trưởng Johnny Placide
Thi đấu nhiều nhất Emmanuel Sanon (100)[5]
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Sanon (47)[6]
Sân nhà Sân vận động Sylvio Cator
Mã FIFA HAI
Xếp hạng FIFA 83 Increase 18 (25 tháng 7 năm 2019)[7]
 FIFA max = 38
Thấp nhất 155 (4.1996)
Hạng Elo 59 Increase 24 (20 tháng 8 năm 2019)[8]
Elo cao nhất 40 (12.1973)
Elo thấp nhất 121 (4.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Haiti 1–2 Jamaica 
(Haiti; 22 tháng 3 năm 1925)
Trận thắng đậm nhất
 Haiti 12–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 10 tháng 4 năm 2001)
 Haiti 11–0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Kingston, Jamaica; 24 tháng 11 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Haiti 
(Thành phố Mexico, México; 19 tháng 7 năm 1953)
 Brasil 9–1 Haiti 
(Chicago, Hoa Kỳ; 30 tháng 8 năm 1959)
 Costa Rica 8–0 Haiti 
(San José, Costa Rica; 19 tháng 3 năm 1961)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 1974
Giải VĐBĐ CONCACAF &
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 14 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2002
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2016)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Haiti là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1925. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1973 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1959. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Ba Lan, ArgentinaÝ, do đó dừng bước ở vòng bảng

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1973
Á quân: 1971; 1977
Vô địch: 2007
Á quân: 2001
Hạng ba: 1998; 1999; 2012; 2014
Hạng tư: 1959

Thành tíchSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

World Cup
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D* L GF GA
1930 Không tham dự
1934 Không vượt qua vòng loại
1938 Không tham dự
1950
1954 Không vượt qua vòng loại
1958 Không tham dự
1962
1966
1970 Không vượt qua vòng loại
  1974 Vòng bảng 15th 3 0 0 3 2 14
1978 Không vượt qua vòng loại
1982
1986
1990 Không tham dự
1994 Không vượt qua vòng loại
1998
2002
2006
2010
2014
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/21 3 0 0 3 2 14

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
  1963 Không vượt qua vòng loại
  1965 Hạng 6 6th 5 0 1 4 3 13
  1967 Hạng 5 5th 5 1 0 4 5 9
  1969 Bị cấm tham dự
  1971 Á quân 2nd 5 2 3 0 9 1
  1973 Vô địch 1st 5 4 0 1 8 3
  1977 Á quân 2nd 5 3 1 1 6 6
  1981 Hạng 6 6th 5 0 2 3 2 9
1985 Vòng bảng 9th 4 0 0 4 0 9
1989 Không vượt qua vòng loại
  1991
   1993 Không tham dự
  1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Bỏ cuộc
  2000 Vòng bảng 11th 2 0 1 1 1 4
  2002 Tứ kết 7th 3 1 0 2 3 4
   2003 Không vượt qua vòng loại
  2005
  2007 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 2 4
  2009 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 7
  2011 Không tham dự
  2013 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
   2015 Tứ kết 6th 4 1 1 2 2 3
2017 Không vượt qua vòng loại
    2019 Bán kết 3th 5 4 0 1 9 5
Tổng cộng 1 lần
vô địch
14/25 62 22 12 29 65 84

Cúp bóng đá Nam MỹSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1993 Không được mời
1995
1997
1999
2001
2004
2007
2011
2015
  2016 Vòng bảng 16/16 3 0 0 3 1 12
2019 Không được mời
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/9 3 0 0 3 1 12

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League gặp Curaçao vào các ngày 7 và 10 tháng 9 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Curaçao.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Johny Placide (Đội trưởng) 29 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 49 0   Tsarsko Selo Sofia
1TM Josué Duverger 27 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 1 0   Vitória Setúbal

2HV Alex Junior Christian 5 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 24 1   Ararat-Armenia
2HV Ricardo Adé 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 14 0   Magallanes
2HV Jems Geffrard 26 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 13 0   Fresno
2HV Andrew Jean-Baptiste 16 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 12 2 Cầu thủ tự do
2HV Carlens Arcus 28 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 11 1   Auxerre
2HV Stephane Lambese 10 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 6 0   Orléans
2HV Djimy Alexis 8 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 5 1   Lori

3TV Wilde-Donald Guerrier 31 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 49 10   Neftçi
3TV Kevin Lafrance 13 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 37 5   Pafos
3TV Derrick Etienne 25 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 20 3   FC Cincinnati
3TV Bryan Alceus 1 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 17 0   Paris
3TV Zachary Herivaux 2 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 15 0   Birmingham Legion
3TV Soni Mustivar 12 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 14 0   Neftçi
3TV Steeven Saba 24 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 11 1   Violette

4 Duckens Nazon 17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 38 18   Sint-Truiden
4 Frantzdy Pierrot 29 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 13 5   Guingamp
4 Hervé Bazile 18 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 7 1   Le Havre
4 Christiano François 17 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0   Ottawa Fury
4 Louicius Don Deedson 11 tháng 2, 2001 (18 tuổi) 0 0   Hobro

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jodelky Floréal 17 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 0 0   Racing Gonaïves Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TM Luis Valendi Odelus 1 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 0 0   Real Hope Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE

HV Denso Ulysse 20 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Tacoma Defiance Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE

TV Kevin Lafrance 13 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 32 5   AEL Limassol Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Soni Mustivar 12 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 15 2   Neftchi Baku Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Brian Chevreuil 26 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0   Violette Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Bryan Labissiere 11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0   Romorantin Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Jean-Ricner Bellegarde 27 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 0 0   Lens Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Jerry Marven 12 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Alcorcón Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
TV Jhonny Parima 12 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 0 0   Violette Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE

Jimmy-Shammar Sanon 24 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Richelor Sprangers 10 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 3 0   Helmond Sport Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Ronaldo Damus 12 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 1 0   North Texas Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Fredler Christophe 14 tháng 1, 2002 (17 tuổi) 0 0   Exafoot Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Christiano François 17 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 0 0   Ottawa Fury Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Benji Michel 23 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0   Orlando City Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
Leverton Pierre 9 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0   Ajaccio Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Wiebe, Andrew (10 tháng 7 năm 2015). “Gold Cup: First-ever matchup with Haiti would be "surreal" for Jozy Altidore”. MLS Soccer. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “Haiti's National Soccer Team Edges Trinity Men in Exhibition”. Trinity (TX). 
  3. ^ Minahan, James B. (23 tháng 12 năm 2009). “The Complete Guide to National Symbols and Emblems”. tr. 711. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ “9112.- Sélection Nationale de Foot-ball”. 
  5. ^ Press biên tập (25 tháng 2 năm 2008). “A la mémoire de Manno”. FIFA. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2016. 
  6. ^ North American Soccer League Players - "Manu" Sanon stats
  7. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  8. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
  México
Vô địch CONCACAF
1973
Kế nhiệm:
  México