Đội tuyển bóng đá quốc gia Iceland

Đội tuyển bóng đá quốc gia Iceland (tiếng Iceland: Íslenska karlalandsliðið í knattspyrnu) là đội tuyển cấp quốc gia của Iceland do Hiệp hội bóng đá Iceland quản lý.

Iceland

Huy hiệu

Tên khác Strákarnir okkar
(Các chàng trai của chúng ta)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Iceland
Liên đoàn châu lục UEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên Erik Hamrén
Đội trưởng Aron Gunnarsson
Thi đấu nhiều nhất Rúnar Kristinsson (104)
Ghi bàn nhiều nhất Eiður Guðjohnsen
Kolbeinn Sigþórsson (26)
Sân nhà Laugardalsvöllur
Mã FIFA ISL
Xếp hạng FIFA 39 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 18 (2-3.2018)
Thấp nhất 131 (4-6.2012)
Hạng Elo 46 Giữ nguyên (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 19 (10.2017)
Elo thấp nhất 128 (8.1973)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 0–3 Đan Mạch 
(Reykjavík, Iceland; 17 tháng 7 năm 1946)
Trận thắng đậm nhất
 Iceland 9–0 Quần đảo Faroe 
(Keflavík, Iceland; 10 tháng 7 năm 1985)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 14–2 Iceland 
(Copenhagen, Đan Mạch; 23 tháng 8 năm 1967)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2018)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (2018)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2016)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Iceland là trận gặp đội tuyển Đan Mạch vào năm 1946.

Đội đã một lần tham dự giải vô địch bóng đá châu Âu là vào năm 2016 và gây chấn động lớn khi lọt vào vòng tứ kết của giải đấu này ở ngay lần đầu tham dự.[3] Đội cũng đã một lần tham dự giải vô địch bóng đá thế giới là vào năm 2018. Tại giải năm đó, đội chỉ có 1 trận hòa trước Argentina, thua 2 trận trước NigeriaCroatia, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1950 Không tham dự
1954 FIFA không cho tham dự
1958 Không vượt qua vòng loại
1962 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
  2018 Vòng 1 3 0 1 2 2 5
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 1/21
1 lần vòng bảng
3 0 1 2 2 5

Giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Iceland mới có một lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu năm 2016. Ở lần tham dự đầu tiên này đội đã vào được đến tứ kết sau khi bất ngờ thắng Anh ở vòng 16 đội.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 Không vượt qua vòng loại
1968 đến 1972 Không tham dự
1976 đến 2012 Không vượt qua vòng loại
  2016 Tứ kết 5 2 2 1 8 9
  2020 Chưa xác định
  2024
Tổng cộng 1/12
1 lần tứ kết
5 2 2 1 8 9

Cúp ScandinaviaSửa đổi

Kết quả thi đấuSửa đổi

2020Sửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Dưới đây là danh sách 23 cầu thủ tham dự 2 trận giao hữu gặp CanadaEl Salvador vào các ngày 15 và 19 tháng 1 năm 2020.[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 1 năm 2020, sau trận gặp El Salvador.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Hannes Þór Halldórsson 27 tháng 4, 1984 (35 tuổi) 69 0   Valur
13 1TM Patrik Gunnarsson 15 tháng 11, 2000 (19 tuổi) 0 0   Brentford
12 1TM Elías Rafn Ólafsson 11 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 0 0   Aarhus Fremad

2 2HV Birkir Már Sævarsson 11 tháng 11, 1984 (35 tuổi) 92 1   Valur
14 2HV Kári Árnason 13 tháng 10, 1982 (37 tuổi) 83 6   Víkingur Reykjavík
5 2HV Hólmar Örn Eyjólfsson 6 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 14 2   Levski Sofia
3 2HV Davíð Kristján Ólafsson 15 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 2 0   Aalesund
15 2HV Alfons Sampsted 6 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 2 0   IFK Norrköping
6 2HV Daníel Leó Grétarsson 2 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 1 0   Aalesund
23 2HV Ari Leifsson 19 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 1 0   Strømsgodset IF
16 2HV Oskar Sverrisson 26 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 1 0   BK Häcken

10 3TV Aron Elís Þrándarson 10 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 5 0   OB
7 3TV Mikael Anderson 1 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 5 0   Midtjylland
4 3TV Alex Þór Hauksson 26 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 3 0   Stjarnan
8 3TV Bjarni Mark Antonsson 27 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 2 0   Brage
22 3TV Höskuldur Gunnlaugsson 26 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 1 0   Breiðablik

9 4 Kolbeinn Sigþórsson 14 tháng 3, 1990 (30 tuổi) 57 26   AIK
19 4 Viðar Örn Kjartansson 11 tháng 3, 1990 (30 tuổi) 26 3   Rubin Kazan
11 4 Kjartan Finnbogason 9 tháng 7, 1986 (33 tuổi) 13 3   Vejle
21 4 Óttar Magnús Karlsson 21 tháng 2, 1997 (23 tuổi) 9 2   Víkingur Reykjavík
20 4 Kristján Flóki Finnbogason 12 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 6 1   KR
17 4 Tryggvi Hrafn Haraldsson 30 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 4 1   ÍA
18 4 Stefán Teitur Þórðarson 16 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 2 0   ÍA

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ögmundur Kristinsson 19 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 15 0   AEL v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TM Ingvar Jónsson 18 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 8 0   Víkingur Reykjavík v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TM Rúnar Alex Rúnarsson 18 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 5 0   Dijon v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 11 năm 2019 INJ

HV Ragnar Sigurðsson 19 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 94 5   FC København v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
HV Ari Freyr Skúlason 14 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 72 0   Oostende v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
HV Sverrir Ingi Ingason 5 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 29 3   PAOK v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
HV Hörður Björgvin Magnússon 11 tháng 2, 1993 (27 tuổi) 28 2   CSKA Moscow v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
HV Jón Guðni Fjóluson 10 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 16 1   Krasnodar v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
HV Hjörtur Hermannsson 8 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 14 1   Brøndby v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019

TV Emil Hallfreðsson 29 tháng 6, 1984 (35 tuổi) 71 1   Padova v.   Canada, 15 tháng 1 năm 2020
TV Samúel Friðjónsson 22 tháng 2, 1996 (24 tuổi) 8 0   SC Paderborn v.   Canada, 15 tháng 1 năm 2020
TV Jón Dagur Þorsteinsson 26 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 3 1   AGF v.   Canada, 15 tháng 1 năm 2020
TV Birkir Bjarnason 27 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 84 13   Brescia v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TV Gylfi Sigurðsson 8 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 74 22   Everton v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TV Arnór Ingvi Traustason 30 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 33 5   Malmö v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TV Victor Pálsson 30 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 15 0   Darmstadt 98 v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TV Arnór Sigurðsson 15 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 8 1   CSKA Moscow v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
TV Rúnar Már Sigurjónsson 18 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 25 1   Astana v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 11 năm 2019 INJ
TV Jóhann Berg Guðmundsson 27 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 75 7   Burnley v.   Andorra, 14 tháng 10 năm 2019 INJ
TV Aron Gunnarsson (Đội trưởng) 22 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 87 2   Al-Arabi v.   Pháp, 11 tháng 10 năm 2019 INJ
TV Rúrik Gíslason 25 tháng 2, 1988 (32 tuổi) 53 3   SV Sandhausen v.   Thổ Nhĩ Kỳ, 11 tháng 6 năm 2019

Alfreð Finnbogason 1 tháng 2, 1989 (31 tuổi) 57 16   Augsburg v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
Jón Daði Böðvarsson 25 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 48 3   Millwall v. Bản mẫu:Country data MLD, 17 tháng 11 năm 2019
Albert Guðmundsson 15 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 11 3   AZ v.   Albania, 10 tháng 9 năm 2019
Björn Bergmann Sigurðarson INJ 26 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 17 1   Rostov v.   Andorra, 22 tháng 3 năm 2019

Thi đấu nhiều nhấtSửa đổi

Tính đến ngày 19 tháng 1 năm 2020, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Iceland nhiều lần nhất là:

 
Hermann Hreiðarsson thi đấu nhiều nhất cho đội tuyển Iceland với 89 trận.
# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Rúnar Kristinsson 1987–2004 104 3
2 Ragnar Sigurðsson 2007– 94 5
3 Birkir Már Sævarsson 2007– 92 1
4 Hermann Hreiðarsson 1996–2011 89 5
5 Eiður Guðjohnsen 1996–2016 88 26
6 Aron Gunnarsson 2008– 87 2
7 Birkir Bjarnason 2010– 84 13
8 Kári Árnason 2005– 83 6
9 Guðni Bergsson 1984–2003 80 1
10 Jóhann Berg Guðmundsson 2008– 75 7

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

Ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

Tính đến ngày 19 tháng 1 năm 2020, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Iceland là:

 
Eiður Smári Guðjohnsen là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Iceland với 26 bàn.
# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Eiður Guðjohnsen 1996–2016 26 88 0.30
Kolbeinn Sigþórsson 2010– 26 57 0.46
3 Gylfi Þór Sigurðsson 2010– 22 74 0.30
4 Ríkharður Jónsson 1947–1965 17 33 0.52
5 Alfreð Finnbogason 2010– 16 57 0.27
6 Ríkharður Daðason 1991–2004 14 44 0.32
Arnór Guðjohnsen 1979–1997 14 73 0.19
8 Þórður Guðjónsson 1993–2004 13 58 0.22
Birkir Bjarnason 2010– 13 84 0.14
10 Tryggvi Guðmundsson 1997–2008 12 42 0.29
Heiðar Helguson 1999–2011 12 55 0.22

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ fifa.com: „Lagerbäck und Island machen sich Hoffnungen"
  4. ^ “A karla - Hópurinn sem mætir Úkraínu í undankeppni HM”. KSI. 25 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi