Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan (tiếng Kyrgyz: Кыргыз Республикасынын улуттук курама командасы (Kırgız Respublikasının uluttuk kurama komandası); tiếng Nga: Сборная Киргизии по футболу (Sbornaya Kirgizii po Futbolu)) là đội tuyển cấp quốc gia của Kyrgyzstan do Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan quản lý.

Kyrgyzstan

Huy hiệu

Tên khác Ак шумкарлар, Ak şumkarlar
(Chim ưng trắng)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực CAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên Nga Aleksandr Krestinin
Đội trưởng Valery Kichin
Thi đấu nhiều nhất Vadim Kharchenko (51)
Ghi bàn nhiều nhất Anton Zemlianukhin (12)
Sân nhà Sân vận động Dolen Omurzakov
Mã FIFA KGZ
Xếp hạng FIFA 96 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 75 (4-5.2018)
Thấp nhất 201 (3.2013)
Hạng Elo 139 Giảm 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 136 (1.2019)
Elo thấp nhất 178 (2.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kyrgyzstan 0–3 Uzbekistan 
(Tashkent, Uzbekistan; 23 tháng 8 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Kyrgyzstan 7–0 Myanmar 
(Bishkek, Kyrgyzstan; 10 tháng 10 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 Iran 7–0 Kyrgyzstan 
(Damascus, Syria; 4 tháng 6 năm 1997)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 2019

Sau khi Liên Xô tan rã, trận đấu đầu tiên của Kyrgyzstan diễn ra ngày 26 tháng 9 năm 1992 với Kazakhstan. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết Challenge Cup 2006. Đội lần đầu tiên tham dự Asian Cup là vào năm 2019 với tư cách là một quốc gia độc lập và gây bất ngờ lớn khi lọt vào vòng 16 đội ở ngay lần đầu tham dự.

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Thành tích tại Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
2004
2007 Không tham dự
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
  2019 Vòng 16 đội 15th 4 1 0 3 6 7
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng 2 1/18 4 1 0 3 6 7

Thành tích tại Cúp Challenge AFCSửa đổi

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  2006 Hạng ba 5 3 0 2 4 3
2008 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
2012 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần hạng ba 11 5 0 6 7 12

Giải vô địch bóng đá Tây ÁSửa đổi

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  2000 Vòng bảng 3 0 0 3 0 8
2002 đến 2007 Không tham dự
Tổng cộng 1/8 3 0 0 3 0 8

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Ngày thi đấu: 7, 11 & 15 tháng 6 2021 Lần lượt gặp: Mông Cổ, Myanmar & Nhật Bản
Competition: Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 khu vực châu Á (Vòng 2)
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Nhật Bản.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Valery Kashuba 14 tháng 9, 1984 (36 tuổi) 23 0   Dordoi Bishkek
1TM Kutman Kadyrbekov 13 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 4 0   Dordoi Bishkek
1TM Erzhan Tokotaev 17 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0   Alga Bishkek

2 2HV Almazbek Malikov 19 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 0 0   Alay Osh
3 2HV Tamirlan Kozubaev 1 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 29 2   Tamirlan Kozubayev
4 2HV Mustafa Iusupov 1 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 11 0   Dordoi Bishkek
5 2HV Aizar Akmatov 24 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 7 0   Alga Bishkek
6 2HV Aleksandr Mishchenko 30 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 6 0   Dordoi Bishkek
2HV Valery Kichin 12 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 33 2   Yenisey Krasnoyarsk
2HV Avazbek Otkeev 4 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 5 0   Dordoi Bishkek

9 3TV Edgar Bernhardt 30 tháng 3, 1986 (35 tuổi) 39 4   Andijon
12 3TV Odiljon Abdurakhmanov 18 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 13 0   Bunyodkor
15 3TV Murolimzhon Akhmedov 5 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 13 0   Bangladesh Police
17 3TV Gulzhigit Alykulov 25 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 9 3   Kairat
18 3TV Kairat Zhyrgalbek Uulu 13 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 43 2   Dordoi Bishkek
19 3TV Eldar Moldozhunusov 15 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 2 0   Alay Osh
20 3TV Bakhtiyar Duyshobekov 3 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 31 1   Sheikh Russel KC
21 3TV Farhat Musabekov 3 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 38 2   Dordoi Bishkek
22 3TV Alimardon Shukurov 28 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 11 3   Neman Grodno
23 3TV Akhlidin Israilov 16 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 27 2   Alay Osh
3TV Bekzhan Sagynbaev 11 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 19 4   Dordoi Bishkek

7 4 Tursunali Rustamov 31 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 21 5   Dordoi Bishkek
8 4 Abay Bokoleyev 3 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 3 1   Dordoi Bishkek
10 4 Mirlan Murzaev 29 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 49 14   Dordoi Bishkek
14 4 Ernist Batyrkanov 21 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 9 0   Kyzylzhar

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kalysbek Akimaliev (1992-11-16)16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 1 0   Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE
TM Arstan Kudaiberdiev (1999-12-15)15 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0   Ilbirs Bishkek Asian Cup 2019 PRE

HV Avazbek Otkeev (1993-12-04)4 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 5 0   Dordoi Bishkek v.   Mông Cổ, 15 tháng 10 năm 2019
HV Veniamin Shumeyko (1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 16 0   Becamex Bình Dương Asian Cup 2019 PRE
HV Avazbek Otkeev (1993-12-04)4 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 5 0   Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
HV Amanbek Manybekov (1995-08-06)6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 4 0   Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE
HV Askarbek Saliev (1995-05-25)25 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 0 0   Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
HV Kamolidin Tashiev (2000-02-09)9 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 0 0   Abdysh-Ata Kant Asian Cup 2019 PRE

TV Tursunali Rustamov (1990-01-31)31 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 16 4   Alga Bishkek v.   Mông Cổ, 15 tháng 10 năm 2019
TV Islam Shamshiev (1991-03-01)1 tháng 3, 1991 (27 tuổi) 19 1   Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE
TV Sherzod Shakirov (1990-10-18)18 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 14 0   Sogdiana Jizzakh Asian Cup 2019 PRE

Kadyrbek Shaarbekov (1998-02-02)2 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 1 0   Dordoi Bishkek Asian Cup 2019 PRE

INJ Rút lui do chấn thương.
PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoàiSửa đổi