Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kyrgyzstan (tiếng Kyrgyz: Кыргыз Республикасынын улуттук курама командасы (Kırgız Respublikasının uluttuk kurama komandası); tiếng Nga: Сборная Киргизии по футболу (Sbornaya Kirgizii po Futbolu)) là đội tuyển cấp quốc gia của Kyrgyzstan do Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan quản lý.

Kyrgyzstan

Huy hiệu

Tên khác Ак шумкарлар, Ak şumkarlar
(Chim ưng trắng)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Nga Aleksandr Krestinin
Đội trưởng Azamat Baymatov
Thi đấu nhiều nhất Vadim Kharchenko (54)
Ghi bàn nhiều nhất Anton Zemlianukhin (7)
Sân nhà Sân vận động Dolen Omurzakov
Mã FIFA KGZ
Xếp hạng FIFA 95 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 90 (10.2018)
Thấp nhất 201 (3.2013)
Hạng Elo 137 tăng 16 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 149 (9.4.2006)
Elo thấp nhất 175 (2.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kyrgyzstan 1–1 Kazakhstan 
(Bishkek, Kyrgyzstan; 26 tháng 9 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Kyrgyzstan 6–0 Maldives 
(Tehran, Iran; 13 tháng 6 năm 1997)
Trận thua đậm nhất
 Iran 7–0 Kyrgyzstan 
(Damascus, Syria; 4 tháng 6 năm 1997)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 2019

Sau khi Liên Xô tan rã, trận đấu đầu tiên của Kyrgyzstan diễn ra ngày 26 tháng 9 năm 1992 với Kazakhstan. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào bán kết Challenge Cup 2006. Đội lần đầu tiên tham dự Asian Cup là vào năm 2019 với tư cách là một quốc gia độc lập và gây bất ngờ lớn khi lọt vào vòng 16 đội ở ngay lần đầu tham dự.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Thành tích tại Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
2004
2007 Không tham dự
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
  2019 Vòng 16 đội 15th 4 1 0 3 6 7
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng 2 1/18 4 1 0 3 6 7

Thành tích tại Cúp Challenge AFCSửa đổi

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  2006 Hạng ba 5 3 0 2 4 3
2008 Không vượt qua vòng loại
  2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
2012 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 lần hạng ba 11 5 0 6 7 12

Giải vô địch bóng đá Tây ÁSửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Asian Cup 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 1 năm 2019 sau trận gặp UAE.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Pavel Matyash 11 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 38 0   Dordoi Bishkek
12 1TM Kutman Kadyrbekov 13 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 3 0   Ala-Too Naryn
16 1TM Valery Kashuba 14 tháng 9, 1984 (34 tuổi) 23 0   Dordoi Bishkek

2 2HV Valery Kichin 12 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 29 1   Yenisey Krasnoyarsk
3 2HV Tamirlan Kozubaev 1 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 20 1   Dordoi Bishkek
4 2HV Mustafa Iusupov 1 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 8 0   Dordoi Bishkek
5 2HV Aizar Akmatov 24 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 4 0   Alga Bishkek
17 2HV Daniel Tagoe 3 tháng 3, 1986 (32 tuổi) 21 0   Chittagong Abahani

6 3TV Pavel Sidorenko 26 tháng 3, 1987 (31 tuổi) 28 0   Dordoi Bishkek
7 3TV Tursunali Rustamov 31 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 14 3   Alga Bishkek
8 3TV Aziz Sydykov 23 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 28 1   Dordoi Bishkek
9 3TV Edgar Bernhardt 30 tháng 3, 1986 (32 tuổi) 32 1   GKS Tychy
11 3TV Bekzhan Sagynbaev 11 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 13 3   Dordoi Bishkek
12 3TV Odiljon Abdurakhmanov 18 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 8 0   FC Alay
13 3TV Murolimzhon Akhmedov 5 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 7 0   Dordoi Bishkek
18 3TV Kairat Zhyrgalbek Uulu 13 tháng 6, 1993 (25 tuổi) 35 2   Dordoi Bishkek
20 3TV Bakhtiyar Duyshobekov 3 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 26 1   Bashundhara Kings
21 3TV Farhat Musabekov 3 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 30 0   Dordoi Bishkek
22 3TV Anton Zemlianukhin 11 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 30 13   Ilbirs Bishkek
23 3TV Akhlidin Israilov 16 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 27 3 Cầu thủ tự do

10 4 Mirlan Murzaev 29 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 41 9   Somaspor Kulübü
14 4 Ernist Batyrkanov 21 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 6 0   Dordoi Bishkek
19 4 Vitalij Lux 27 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 26 8   SSV Ulm

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ “Расширенный список кандидатов в Национальную сборную Кыргызстана по футболу”. http://ffkr.kg/ (bằng tiếng Nga). Liên đoàn bóng đá Kyrgyzstan. 9 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2016. 

Liên kết ngoàiSửa đổi