Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi (tiếng Anh: Malawi national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Malawi do Hiệp hội bóng đá Malawi quản lý.

Malawi

Huy hiệu

Tên khác Ngọn lửa
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Malawi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Burundi Ramadhan Nsanzurwimo (tạm)
Đội trưởng Joseph Kamwendo
Sân nhà Sân vận động Kamazu
Mã FIFA MWI
Xếp hạng FIFA 123 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Thấp nhất 138 (12.2007, 3.2008)
Hạng Elo 120 Tăng 29 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 47 (6.1988)
Elo thấp nhất 145 (12.1999)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nyasaland 0–5 Bắc Rhodesia 
(Malawi; 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Malawi 8–1 Djibouti 
(Blantyre, Malawi; 31 tháng 5 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Nyasaland 0–12 Bờ Biển Vàng 
(Malawi; 15 tháng 10 năm 1962)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (19842010)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Malawi là trận gặp đội tuyển Ghana vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương đồng của đại hội Thể thao toàn Phi 1987. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 19842010, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 2002; 2003
Hạng ba: 2001
Vô địch: 1978, 1979, 1982, 1988
Á quân: 1975, 1984, 1987, 1989
Hạng ba: 1976; 1977; 1985
Hạng tư: 1983; 1992
  1987
Hạng tư: 1978

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc từ vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Malawi đã 2 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1974 Không tham dự
1976 đến 1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Vòng loại
  1984 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 6
1986 Không tham dự
1988 Vòng loại
1990 Không tham dự
1992 Vòng loại
1994 đến 2008 Vòng loại
  2010 Vòng bảng 12 / 15 3 1 0 2 4 5
2012 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 6 1 1 4 6 11
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2019 gặp Maroc vào ngày 8 tháng 9 năm 2018.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 8 tháng 9 năm 2018.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Charles Swini 28 tháng 2, 1985 (35 tuổi) 13 0   Silver Strikers
2 1TM Brighton Munthali 11 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 3 0   Silver Strikers

3 2HV Denis Chembezi 15 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do
4 2HV Stanley Sanudi 2 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 20 0   Tigers
5 2HV Limbikani Mzava 12 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 31 0   Golden Arrows
6 2HV John Lanjesi 23 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 12 0   CIVO United
7 2HV Yamikani Fodya 12 tháng 12, 1991 (28 tuổi) 16 0   Big Bullets
8 2HV Gomezgani Chirwa 25 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 4 0   Civo United
9 2HV Precious Sambani 21 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 1 0   Mighty Wanderers

10 3TV Jabulani Linje 7 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 1 0   YSCC
11 3TV Gerald Phiri 8 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 18 5   Bidvest Wits
12 3TV Frank Banda 12 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 20 2   Songo
13 3TV John Banda 20 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 20 6   Nampula
14 3TV Rafick Namwera 30 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 1 0   Mighty Wanderers
15 3TV Alfred Manyozo 3 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 0 0   Mighty Wanderers

16 4 Richard Mbulu 25 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 2 0   Costa do Sol
17 4 Gabadinho Mhango 27 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 17 4   Bidvest Wits
18 4 Atusaye Nyondo 15 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 29 6   Bloemfontein
19 4 Chiukepo Msowoya 23 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 42 13   Big Bullets
20 4 Patrick Phiri không rõ 1 0   Big Bullets

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  3. ^ FAM releases list of Flames' local players Football Association of Malawi.

Liên kết ngoàiSửa đổi