Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi (tiếng Anh: Malawi national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Malawi do Hiệp hội bóng đá Malawi quản lý.

Malawi

Huy hiệu

Tên khác Ngọn lửa
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Malawi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Burundi Ramadhan Nsanzurwimo (tạm)
Đội trưởng Joseph Kamwendo
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Bingu
Mã FIFA MWI
Xếp hạng FIFA 123 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Thấp nhất 138 (12.2007, 3.2008)
Hạng Elo 119 Tăng 6 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 47 (6.1988)
Elo thấp nhất 145 (12.1999)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nyasaland 0–5 Bắc Rhodesia 
(Malawi; 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Malawi 8–1 Djibouti 
(Blantyre, Malawi; 31 tháng 5 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Nyasaland 0–12 Bờ Biển Vàng 
(Malawi; 15 tháng 10 năm 1962)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (19842010)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Malawi là trận gặp đội tuyển Ghana vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương đồng của đại hội Thể thao toàn Phi 1987. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 19842010, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 2002; 2003
Hạng ba: 2001
Vô địch: 1978, 1979, 1982, 1988
Á quân: 1975, 1984, 1987, 1989
Hạng ba: 1976; 1977; 1985
Hạng tư: 1983; 1992
  1987
Hạng tư: 1978

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc từ vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Malawi đã 2 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1974 Không tham dự
1976 đến 1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Vòng loại
  1984 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 6
1986 Không tham dự
1988 Vòng loại
1990 Không tham dự
1992 Vòng loại
1994 đến 2008 Vòng loại
  2010 Vòng bảng 12 / 15 3 1 0 2 4 5
2012 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 6 1 1 4 6 11
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2021 gặp Nam SudanUganda vào tháng 11 năm 2019.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Brighton Munthali 11 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 14 0   Silver Strikers
1TM William Thole 2 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 0 0   Mighty Wanderers

2HV Stanley Sanudi 2 tháng 2, 1995 (25 tuổi) 39 0   Tigers
2HV Lucky Malata 25 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 21 0   Silver Strikers F.C.
2HV Peter Cholopi 19 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 19 0   Mighty Wanderers
2HV Yamikani Chester 20 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 15 0   North Carolina FC
2HV Gomezgani Chirwa 25 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 12 0   Civo United
2HV Trevor Kalema 17 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 0 0   Silver Strikers
2HV Nickson Nyasulu 3 tháng 3, 1998 (22 tuổi) 0 0   Mighty Wanderers

3TV John Banda 20 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 48 6   Nampula
3TV Chimango Kayira 28 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 44 0   Big Bullets
3TV Gerald Phiri 8 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 30 8   Baroka FC
3TV Micium Mhone 19 tháng 5, 1995 (25 tuổi) 26 1   Blue Eagles FC
3TV Chikoti Chirwa 9 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 18 2   Red Lions
3TV Chimwemwe Idana 7 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 11 0   Big Bullets
3TV Peter Banda 22 tháng 9, 2001 (19 tuổi) 5 0   Big Bullets

4 Gabadinho Mhango 27 tháng 9, 1992 (28 tuổi) 41 11   Orlando Pirates
4 Robin Ngalande 2 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 34 1   Zira FK
4 Richard Mbulu 25 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 21 3   Baroka FC
4 Hassan Kajoke 7 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 2 1   Big Bullets

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Denis Chembezi 15 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 12 0   Polokwane City F.C. v.   Botswana, 10 tháng 9 năm 2019
HV Precious Sambani 21 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 1 0   Mighty Wanderers v.   Botswana, 10 tháng 9 năm 2019
HV Charles Petro 8 tháng 2, 2001 (19 tuổi) 9 0   Big Bullets v.   Botswana, 10 tháng 9 năm 2019


Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ FAM releases list of Flames' local players Football Association of Malawi.

Liên kết ngoàiSửa đổi