Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta là đội tuyển cấp quốc gia của Malta do Hiệp hội bóng đá Malta quản lý.

Malta

Huy hiệu

Tên khác Kỵ sĩ Malta, Ħomor (Màu đỏ), Chim ưng
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Malta
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Pietro Ghedin
Đội trưởng Michael Mifsud
Thi đấu nhiều nhất David Carabott (122)
Ghi bàn nhiều nhất Michael Mifsud (40)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Ta' Qali
Mã FIFA MLT
Xếp hạng FIFA 181 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 66 (9.1994)
Thấp nhất 191 (7.2017)
Hạng Elo 162 giữ nguyên (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 98 (2.1992)
Elo thấp nhất 164 (10.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Malta 2–3 Áo 
(Gżira, Malta; 24 tháng 2 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malta 7–1 Liechtenstein 
(Ta' Qali, Malta; 26 tháng 3 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 12–1 Malta 
(Sevilla, Tây Ban Nha; 21 tháng 12 năm 1983)

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá châu ÂuSửa đổi

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Na UyRomânia vào các ngày 5 và 8 tháng 9 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 8 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp România.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Henry Bonello 13 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 12 0   Valletta
12 1TM Andrew Hogg 2 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 67 0   Birkirkara
16 1TM Justin Haber 9 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 54 0   Gżira United

2 2HV Karl Micallef 8 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 1 0   Ħamrun Spartans
3 2HV Ferdinando Apap 29 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 5 0   Hibernians
4 2HV Steve Borg 15 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 46 1   Valletta
5 2HV Andrei Agius 12 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 85 4   Hibernians
7 2HV Joseph Mbong 15 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 13 0   Hibernians
14 2HV Dexter Xuereb 21 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 0 0   Mosta
18 2HV Nikolai Muscat 13 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0   Gżira United
19 2HV Joseph Zerafa 31 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 32 0   Valletta
20 2HV Jurgen Pisani 3 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 0 0   Floriana
22 2HV Zach Muscat 22 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 35 1   Olhanense

6 3TV Jake Grech 18 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 6 0   Hibernians
8 3TV Paul Fenech 20 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 58 1   Balzan
11 3TV Rowen Muscat 5 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 42 1   Valletta
13 3TV Dunstan Vella 27 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0   Hibernians
15 3TV Juan Carlos Corbalan 3 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 9 1   Gżira United
23 3TV Tristan Caruana 15 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 3 0   Ħamrun Spartans

9 4 Jean Paul Farrugia 21 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 15 1   Sliema Wanderers
10 4 Kyrian Nwoko 4 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 8 1   Valletta
17 4 Alfred Effiong 29 tháng 11, 1984 (34 tuổi) 33 4   Balzan
21 4 Luke Gambin 16 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 19 0   Colchester

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nicholas Vella 27 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 0 0   Pietà Hotspurs v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
TM Steve Sultana 7 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 0 0   Ħamrun Spartans v.   Quần đảo Faroe, 22 tháng 11 năm 2018

HV Jonathan Caruana 24 tháng 7, 1986 (33 tuổi) 42 2   Valletta v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
HV Ryan Camilleri 22 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 42 0   Valletta v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
HV Cain Attard 10 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 5 0   Birkirkara v.   Azerbaijan, 14 tháng 10 năm 2018
HV Michael Johnson 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0   Balzan v.   Azerbaijan, 14 tháng 10 năm 2018
HV Myles Beerman 13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 5 0   Birkirkara v.   Gruzia, 1 tháng 6 năm 2018
HV Jean Borg 8 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 2 0   Valletta v.   Phần Lan, 26 tháng 3 năm 2018

TV John Mintoff 23 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 8 0   Sliema Wanderers v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
TV Bjorn Kristensen 5 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 23 0   Hibernians v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
TV Matthew Guillaumier 9 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 0 0   Birkirkara v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
TV Clayton Failla 8 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 58 2   Birkirkara v.   Quần đảo Faroe, 23 tháng 3 năm 2019 INJ
TV Leighton Grech 23 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 0 0   Senglea v.   Quần đảo Faroe, 22 tháng 11 năm 2018
TV Kurt Zammit 26 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0   Birkirkara v.   Quần đảo Faroe, 22 tháng 11 năm 2018
TV Steve Pisani 7 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 18 0   Floriana v.   Azerbaijan, 14 tháng 10 năm 2018
TV Johann Bezzina 30 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0   Hibernians v.   Azerbaijan, 10 tháng 9 năm 2018

Michael Mifsud (Đội trưởng) 17 tháng 4, 1981 (38 tuổi) 138 41   Birkirkara v.   România, 10 tháng 6 năm 2019
Luke Montebello 13 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 1 0   Birkirkara v.   România, 10 tháng 6 năm 2019

Các cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

     

Cầu thủ chơi nhiều trận nhấtSửa đổi

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1 Michael Mifsud 2000– 139 41
2 David Carabott 1987–2005 122 12
3 Gilbert Agius 1993–2008 119 8
4 Carmel Busuttil 1982–2001 111 23
5 Joe Brincat 1988–2004 101 6
6 Roderick Briffa 2003–2018 100 1
7 John Buttigieg 1984–2000 97 1
8 Brian Said 1996–2009 91 5
9 Silvio Vella 1988–2000 90 1
10 Luke Dimech 1999–2013 78 1

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhấtSửa đổi

# Tên Thời gian Bàn thắng Số lần khoác áo
1 Michael Mifsud 2000– 41 139
2 Carmel Busuttil 1982–2001 23 111
3 David Carabott 1987–2005 12 122
4 Hubert Suda 1988–2003 8 70
Gilbert Agius 1993–2008 8 119
6 Raymond Xuereb 1971–1985 6 43
Kristian Laferla 1986–1998 6 65
Joe Brincat 1988–2004 6 101
9 George Mallia 1999–2008 5 63
Brian Said 1996–2009 5 91

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi