Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritius là đội tuyển cấp quốc gia của Mauritius do Hiệp hội bóng đá Mauritius quản lý.

Mauritius

Huy hiệu

Tên khác Club M, Les Dodos
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Mauritius
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Joe Tshupula
Đội trưởng Jonathan Bru
Ghi bàn nhiều nhất Kersley Appou
Sân nhà Sân vận động George V
Mã FIFA MRI
Xếp hạng FIFA 157 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 116 (8.2000)
Thấp nhất 203 (11.2012)
Hạng Elo 180 Tăng 1 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 46 (11.1968)
Elo thấp nhất 187 (6.8.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 2 - 1 Réunion 
(Madagascar; 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Mauritius 15 - 2 Réunion 
(Madagascar, 1950)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 7 - 0 Mauritius 
(Cairo, Ai Cập; 8.6.2003)
 Seychelles 7 - 0 Mauritius 
(Witbank, Nam Phi; 19.7.2008)
 Sénégal 7 - 0 Mauritius 
(Dakar, Sénégal; 9.10.2010)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1974

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Maurtius là trận gặp đội tuyển Réunion là vào năm 1947]]. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guinée và dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không được tham dự vì nợ tiền FIFA
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Mauritius mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 đến 1972 Vòng loại
  1974 Vòng bảng 8 / 8 3 0 0 3 2 8
1976 đến 1986 Vòng loại
1988 Bỏ cuộc
1990 Vòng loại
1992 Bỏ cuộc
1994 đến 2012 Vòng loại
2013 Không tham dự
2015 đến 2021 Vòng loại
  2023 Chưa xác định
  2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 8
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Trận đấu tiếp theo: 7 tháng 9 năm 2018
Đối thủ: Singapore
Giải đấu: Giao hữu

Số liệu thống kê tính đến ngày: 12 tháng 11 năm 2017

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kévin Jean-Louis 27 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 14 0   Pamplemousses
13 1TM Christopher Caserne 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 13 0   Bolton City YC

2 2HV Lindsay Rose 8 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 1 0   FC Lorient
6 2HV Jean-Fabrice Augustin 28 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 3 1   La Cure Sylvester
2HV Jean Francois 0 0  
2HV Jonathan Spéville 26 tháng 1, 1991 (28 tuổi)   Bolton City Youth Club
4 2HV Walter Duprey St Martin 7 tháng 7, 1984 (35 tuổi)   Pamplemousses
2HV Mervyn Jocelyn 21 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 2 0   Pamplemousses
5 2HV Francis Rasolofonirina 22 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 11 1   Petite Rivière Noire
11 2HV Kerlson Agathe 27 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 13 0   Pamplemousses

3TV Samuel Brasse 15 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 26 0   Bolton City
3TV Adel Langue 27 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 13 0   Deportivo Alaves
3TV Andy Patate 18 tháng 6, 1985 (34 tuổi)   Petite Rivière Noire
16 3TV Kévin Perticots 1 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 10 1   Pamplemousses
20 3TV Jérémy Villeneuve 25 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 2 0   Ivry

4 Jonathan Justin 27 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 4 0   US Colomiers Football
9 3TV Jean Nabab   Savanne SC
3TV Gary Noël 7 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 6 1   Weiche
7 4 Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 48 11   Saint-Louisienne

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Gregory Nany 12 tháng 11, 1997 (22 tuổi)   Cercle de Joachim {{{lần cuối}}}
TM Christopher Caserne 22 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 13 0   Bolton City YC v.   Comoros, 28 tháng 3 năm 2017

HV Damien Balisson 28 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 10 0   Cercle de Joachim {{{lần cuối}}}
HV Kylian Yrnard 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0   Waterloo {{{lần cuối}}}
HV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 25 0   Curepipe Starlight {{{lần cuối}}}
HV Nick Harel 11 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0   Bolton City v.   Comoros, 28 tháng 3 năm 2017

TV Arassen Ragaven 8 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 14 0 Cầu thủ tự do {{{lần cuối}}}
TV Kévin Bru 12 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 13 1   Apollon Limassol {{{lần cuối}}}
TV Stéphane Nabab 29 tháng 2, 1992 (27 tuổi)   AS Port-Louis 2000 {{{lần cuối}}}
TV Allyson Jolicoeur 10 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 1 0   GRSE Wanderers {{{lần cuối}}}
TV Fabien Pithia 7 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 36 0   Curepipe Starlight {{{lần cuối}}}

TV Frédéric Sarah 26 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 4 1   Quatre Bornes {{{lần cuối}}}
Andy Sophie 7 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 48 11   Saint-Louisienne v.   Botswana, 1 tháng 6 năm 2018

Chú thích:

  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi