Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Montenegro

Huy hiệu

Tên khác Hrabri Sokoli (Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hội Fudbalski Savez Crne Gore (FSCG)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Branko Brnović
Đội trưởng Mirko Vučinić
Thi đấu nhiều nhất Elsad Zverotić (58)
Ghi bàn nhiều nhất Mirko Vučinić, Stevan Jovetić (17)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFA MNE
Xếp hạng FIFA 55 giảm 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 16 (6.2011)
Thấp nhất 199 (6.2007)
Hạng Elo 68 giảm 8 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 37 (29.3.2011)
Elo thấp nhất 75 (29.5.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Mục lục

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập vòng loại Euro 2020 gặp KosovoCộng hòa Séc vào các ngày 7 và 10 tháng 6 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Cộng hòa Séc.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Danijel Petković 25 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 16 0   Lorient
12 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 6 0   Budućnost Podgorica
13 1TM Damir Ljuljanović 23 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0   OFK Titograd

2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 37 1   Pakhtakor Tashkent
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 35 4   Oostende
23 2HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 29 0   Lazio
5 2HV Boris Kopitović 17 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 7 1   Čukarički
21 2HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 2 0   Astra Giurgiu
15 2HV Igor Vujačić 8 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 2 0   Zeta

4 3TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 34 1   Levante
7 3TV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 27 2   Legia Warsaw
16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 27 0   Jablonec
10 3TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 18 1   SPAL
19 3TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 16 0   Partizan
8 3TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 14 0   Mouscron
18 3TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 14 0   Kairat
3 3TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 11 0   Waasland-Beveren
20 3TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 4 0   Norrköping
3TV Luka Mirković 1 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 2 0   Budućnost
14 3TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0   Wisła Kraków
22 3TV Stefan Lončar 19 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 2 0   Istra 1961
2 3TV Deni Hočko 22 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 1 0   Famalicão
17 3TV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 0 0   Sochi

11 4 Fatos Bećiraj 22 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 63 9   Maccabi Netanya
9 4 Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 31 8   Incheon United

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Filip Stojković 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 15 0   Red Star Belgrade v.   Kosovo, 7 tháng 6 năm 2019 WD
HV Stefan Savić (Đội phó) 8 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 51 5   Atlético Madrid v.   Kosovo, 7 tháng 6 năm 2019 INJ
HV Emrah Klimenta 13 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 7 0 Cầu thủ tự do v.   România, 20 tháng 11 năm 2018
HV Nemanja Mijušković 4 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 4 0   Hermannstadt v.   România, 20 tháng 11 năm 2018

TV Mirko Ivanić 13 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 15 1   Red Star Belgrade v.   Kosovo, 7 tháng 6 năm 2019 WD
TV Asmir Kajević 15 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 2 0   Čukarički v.   Anh, 25 tháng 3 năm 2019
TV Darko Zorić 12 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 4 1   Okzhetpes v.   România, 20 tháng 11 năm 2018

Luka Đorđević 9 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 11 1   Arsenal Tula v.   Anh, 25 tháng 3 năm 2019
Stevan Jovetić (Đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 51 24   Monaco v.   Bulgaria, 22 tháng 3 năm 2019 INJ
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chơi nhiều trận nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Fatos Bećiraj 2009- 63 9
2 Elsad Zverotić 2008-2017 61 5
3 Stevan Jovetić 2007- 51 24
- Stefan Savić 2010- 5
5 Mirko Vučinić 2007-2017 46 17
6 Simon Vukčević 2007-2014 45 2
7 Mladen Božović 2007-2017 43 0
8 Vladimir Božović 2007-2017 41 0
9 Marko Baša 2009-2017 39 2
- Savo Pavićević 2007-2014 0

Cập nhật: 10 tháng 6 năm 2019

Ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Thời gian thi đấu
1 Stevan Jovetić 24 51 2008-
2 Mirko Vučinić 17 46 2007-2017
3 Fatos Bećiraj 9 63 2010-
4 Dejan Damjanović 8 30 2009-2015
- Stefan Mugoša 31 2017-
6 Radomir Đalović 7 27 2007-2012
7 Andrija Delibašić 6 20 2009-2013
8 Elsad Zverotić 5 61 2010-2017
9 Stefan Savić 51 2011-
10 Žarko Tomašević 4 35 2014-

Cập nhật: 10 tháng 6 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin). 

Liên kết ngoàiSửa đổi