Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro (tiếng Montenegrotiếng Serbia: Fudbalska reprezentacija Crne Gore / Фудбалска репрезентација Црне Горе) là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Montenegro

Huy hiệu

Tên khác Hrabri sokoli / Храбри соколи
(Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Montenegro (FSCG)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Miodrag Radulovic
Đội trưởng Stevan Jovetić
Thi đấu nhiều nhất Fatos Bećiraj (68)
Ghi bàn nhiều nhất Stevan Jovetić (24)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFA MNE
Xếp hạng FIFA 64 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 16 (6.2011)
Thấp nhất 199 (6.2007)
Hạng Elo 77 Giảm 8 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 37 (29.3.2011)
Elo thấp nhất 78 (10.2019)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Bosna và HercegovinaIsrael vào tháng 6 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Israel.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 18 0   MTK
1 1TM Miloš Dragojević 3 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 2 0   Budućnost
13 1TM Matija Šarkić 23 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 1 0   Shrewsbury Town

22 2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (34 tuổi) 48 2   Liepāja
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 42 5   Astana
7 2HV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (30 tuổi) 32 2   Legia Warsaw
5 2HV Igor Vujačić 8 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 11 0   Partizan
23 2HV Ilija Martinović 31 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 3 0   Maribor
20 2HV Marko Vučić 30 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 2 0   Budućnost
2 2HV Dragan Grivić 12 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 1 0   Sutjeska Nikšić
14 2HV Adrijan Rudović 10 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 0 0   Dečić

16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 39 0   Jablonec
18 3TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 28 1   Kairat
8 3TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 25 1   Beitar Jerusalem
10 3TV Igor Ivanović 9 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 8 3   Budućnost
21 3TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 8 0   Samsunspor
4 3TV Marko Vukčević 7 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 5 0   Podgorica
15 3TV Miloš Raičković 2 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 5 0   Budućnost
19 3TV Milutin Osmajić 25 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 3 0   Sutjeska Nikšić
3 3TV Kristijan Vulaj 25 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 1 0   Dečić

11 4 Fatos Bećiraj (đội phó) 22 tháng 5, 1988 (33 tuổi) 80 12   Bnei Yehuda
9 4 Stefan Milošević 23 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 2 0   Riga FC

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Danijel Petković 25 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 23 0   Angers v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020

HV Stefan Savić 8 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 57 5   Atlético Madrid v.   Bosna và Hercegovina, 2 tháng 6 năm 2021 PRE
HV Esteban Saveljić 29 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 4 0   Rayo Vallecano v.   Bosna và Hercegovina, 2 tháng 6 năm 2021 PRE
HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 39 0   Lazio v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 11 0   FCSB v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
HV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 8 0   Wisła Płock v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
HV Momčilo Raspopović 18 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 7 0   Astra Giurgiu v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
HV Saša Balić 17 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 13 0   Zagłębie Lubin v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Aleksandar Šofranac 21 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 8 0   Sutjeska Nikšić v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Miloš Milović 22 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 1 0   Voždovac v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Vladan Adžić WD 5 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 1 0   Budućnost v.   Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020

TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 24 0   Partizan v.   Bosna và Hercegovina, 2 tháng 6 năm 2021 PRE
TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 18 1   Rubin Kazan v.   Bosna và Hercegovina, 2 tháng 6 năm 2021 WD
TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 45 1   Levante v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 26 2   Eupen v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 21 0   Mouscron v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
TV Miloš Zečević 28 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0   Rudar Pljevlja v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
TV Branislav Janković 8 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 9 0   Sutjeska Nikšić v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Luka Mirković 1 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 4 0   Budućnost v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Anđelko Jovanović 18 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 1 0   Podgorica v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Damir Kojašević 3 tháng 6, 1987 (34 tuổi) 9 1   Sutjeska Nikšić v.   Luxembourg, 13 tháng 10 năm 2020
TV Deni Hočko 22 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 6 0   Mouscron v.   Luxembourg, 13 tháng 10 năm 2020
TV Vasko Kalezić WD 14 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 1 0   Zeta v.   Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020

Uroš Đurđević 2 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 3 0   Sporting Gijón v.   Bosna và Hercegovina, 2 tháng 6 năm 2021 INJ
Stevan Jovetić (Đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 61 31   Monaco v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
Dino Islamović 17 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 8 0   Rosenborg v.   Na Uy, 30 tháng 3 năm 2021
Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 37 11   Incheon United v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
Nikola Vujnović 11 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 2 0   Voždovac v.   Síp, 17 tháng 11 năm 2020
Šaleta Kordić WD 19 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 1 0   Podgorica v.   Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chơi nhiều trận nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Fatos Bećiraj 2009- 80 12
2 Stevan Jovetić 2007- 61 31
- Elsad Zverotić 2008-2017 5
4 Stefan Savić 2010- 57 5
5 Mirko Vučinić 2007-2017 46 17
6 Simon Vukčević 2007-2014 45 2
7 Mladen Božović 2007-2017 43 0
8 Vladimir Božović 2007-2017 41 0
9 Marko Baša 2009-2017 39 2
- Savo Pavićević 2007-2014 0
- Žarko Tomašević 2014- 5

Cập nhật: 5 tháng 6 năm 2021

Ghi nhiều bàn thắng nhấtSửa đổi

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Thời gian thi đấu
1 Stevan Jovetić 31 61 2008-
2 Mirko Vučinić 17 46 2007-2017
3 Fatos Bećiraj 12 80 2010-
4 Stefan Mugoša 11 37 2017-
5 Dejan Damjanović 8 30 2009-2015
6 Radomir Đalović 7 27 2007-2012
7 Andrija Delibašić 6 20 2009-2013
8 Elsad Zverotić 5 61 2010-2017
9 Stefan Savić 57 2011-
10 Žarko Tomašević 42 2014-

Cập nhật: 5 tháng 6 năm 2021

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin).

Liên kết ngoàiSửa đổi