Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar

Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar (tiếng Anh: Myanmar national football team, tiếng Miến Điện: မြန်မာအမျိုးသားဘောလုံးအသင်း) là đội tuyển cấp quốc gia của Myanmar do Liên đoàn bóng đá Myanmar quản lý.

Myanmar
Myanmar Football Federation.png
Biệt danhCon sư tử châu Á (tiếng Anh: The Asian Lions)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Myanmar
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngAntoine Hey
Đội trưởngZaw Min Tun
Thi đấu nhiều nhấtMyo Hlaing Win (90)
Ghi bàn nhiều nhấtMyo Hlaing Win (39)
Sân nhàSân vận động Thuwunna
Mã FIFAMYA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 136 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất97 (4.1996)
Thấp nhất182 (8-10.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 185 Tăng 1 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất34 (5.8.1973)
Thấp nhất191 (4.3.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Hồng Kông 5–2 Miến Điện 
(Hồng Kông; 17 tháng 2 năm 1950)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Miến Điện 9–0 Singapore 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11 năm 1969)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 10–0 Myanmar 
(Yokohama , Japan; 28 tháng 5 năm 2021)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhấtÁ quân, 1968

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Myanmar là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai tấm huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1966, 1970, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1968, 2 lần hạng tư Challenge Cup giành được vào các năm 2008, 2010, vị trí thứ tư của AFF Cup 2004 và lọt vào bán kết AFF Cup 2016.

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1968
  1966; 1970
  1954
  1965; 1967; 1969; 1971; 1973
  1961; 1993
  1975; 1977

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Bỏ cuộc
  • 1954 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không được tham dự vì bỏ cuộc giải trước
  • 2010 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Thế vận hộiSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1900 đến 1952 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1956 đến 1968 Không vượt qua vòng loại
  1972 Vòng 1 9/16 3 1 0 2 2 2
1976 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng 1 3 1 0 2 2 2

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1964 Bỏ cuộc
  1968 Á quân 7 4 1 2 9 6
1972 đến 1988 Bỏ cuộc
1992 Không tham dự
1996 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
2007 Không tham dự
2011 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần á quân 7 4 1 2 9 6

Á vận hộiSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1951 Tứ kết 1 0 0 1 0 2
  1954 Hạng ba 4 2 0 1 10 8
  1958 Vòng bảng 2 0 0 2 3 6
1962 Bỏ cuộc
  1966 Vô địch 6 4 2 0 8 3
  1970 7 4 2 1 9 5
  1974 Vòng 2 6 2 1 3 14 14
  1978 Vòng bảng 2 0 0 2 1 5
  1982 3 1 0 2 3 8
1986 đến 1990 Không vượt qua vòng loại
  1994 Vòng bảng 3 0 1 2 2 9
1998 Bỏ cuộc
Tổng cộng 2 lần vô địch 34 13 6 14 49 60

Giải vô địch bóng đá Đông Nam ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1996 Vòng bảng 4 2 0 2 11 12
  1998 3 1 1 1 8 9
  2000 3 1 0 2 4 8
    2002 4 2 1 1 13 5
    2004 Hạng tư 7 3 1 3 12 12
    2007 Vòng bảng 3 0 3 0 1 1
    2008 3 1 0 2 4 8
    2010 3 0 1 2 2 9
    2012 3 0 1 2 1 7
    2014 3 0 1 2 2 6
    2016 Bán kết 4 2 0 2 5 9
  2018 Vòng bảng 4 2 1 1 7 5
Tổng cộng 1 lần hạng tư 44 14 10 20 70 94

SEA GamesSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1999)
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1959 Vòng bảng 3 0 0 3 3 10
  1961 Huy chương bạc 4 2 0 2 7 5
  1965 Huy chương vàng 3 2 1 0 5 2
  1967 4 4 0 0 7 2
  1969 3 3 0 0 8 1
  1971 4 3 1 0 13 3
  1973 4 4 0 0 15 4
  1975 Huy chương đồng 3 1 1 1 3 3
  1977 4 3 0 1 12 9
  1979 Vòng bảng 4 0 1 3 2 5
  1981 2 0 1 1 3 4
  1983 3 1 0 2 3 4
1985 Không tham dự
  1987 Hạng tư 4 0 2 2 3 14
  1989 Vòng bảng 2 0 0 2 0 7
  1991 2 0 0 2 1 6
  1993 Huy chương bạc 6 4 0 2 21 11
  1995 Hạng tư 6 3 0 3 10 8
  1997 Vòng bảng 4 1 1 2 10 8
  1999 4 1 1 2 4 10
Tổng cộng 5 lần huy
chương vàng
64 32 9 28 130 126

Cúp AFC ChallengeSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
2006 Không tham dự
  2008 Hạng tư 5 2 0 3 6 6
  2010 5 2 0 3 6 10
2012 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng bảng 3 1 0 2 3 5
Tổng cộng 2 lần hạng tư 13 5 0 8 15 21

Các giải khácSửa đổi

Myanma đã 2 lần vô địch bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á vào các năm 1966 và 1970; vô địch giải Merdeka năm 2006.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Tajikistan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM San Satt Naing 4 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 4 0   Yangon United
18 1TM Pyae Lyan Aung 11 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 0 0   Yadanarbon
22 1TM Ko Ko Naing 0 0   Hanthawaddy United

2 2HV Soe Moe Kyaw 23 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 13 0   Yangon United
3 2HV Zaw Ye Tun 28 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 3 0   Yadanarbon
4 2HV David Htan 13 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 67 4   Shan United
5 2HV Thein Than Win 25 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 31 0 Cầu thủ tự do
13 2HV Ye Yint Aung 26 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0   Hanthawaddy United
15 2HV Ye Min Thu 18 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 3 0   Shan United
17 2HV Lar Din Maw Yar 6 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 22 0   Hanthawaddy United
2HV Hein Htet Sithu 0 0   Yangon United

6 3TV Hlaing Bo Bo 8 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 33 6   Sukhothai
7 3TV Lwin Moe Aung 10 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 13 0   Yangon United
8 3TV Maung Maung Win 8 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 3 0   Yangon United
11 3TV Maung Maung Lwin 18 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 37 7   Yangon United
12 2HV Myat Kaung Khant 15 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 2 1   Yadanarbon
14 3TV Tin Win Aung 14 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 22 1 Cầu thủ tự do
16 3TV Yan Naing Oo 31 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 26 1   Yangon United
19 3TV Pyae Moe 15 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 0 0   Yangon United
21 3TV Nyein Chan Aung 18 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 7 1   Yangon United
23 3TV Htet Phyo Wai 21 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 9 1   Shan United

9 4 Than Htet Aung 5 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 10 1   Ayeyawady United
10 4 Win Naing Tun 3 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 2 0   Yangon United
20 4 Suan Lam Mang 28 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 27 7   Ranong United

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Myanmar matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Myanmar. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2016.

Ghi chúSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Football in Myanmar Bản mẫu:Myanmar national football team