Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar (tiếng Anh: Myanmar national football team, tiếng Miến Điện: မြန်မာအမျိုးသားဘောလုံးအသင်း) là đội tuyển cấp quốc gia của Myanmar do Liên đoàn bóng đá Myanmar quản lý.

Myanmar
Myanmar Football Federation.png
Biệt danhCon sư tử châu Á (tiếng Anh: The Asian Lions)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Myanmar
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngKhác nhau
Đội trưởngKyaw Zin Htet
Sân nhàSân vận động Thuwunna
Mã FIFAMYA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 135 tăng 3 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất97 (4.1996)
Thấp nhất182 (8-10.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 186 giảm 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Cao nhất34 (5.8.1973)
Thấp nhất191 (4.3.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Hồng Kông 5–2 Miến Điện 
(Hồng Kông; 17 tháng 2 năm 1950)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Miến Điện 9–0 Singapore 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11 năm 1969)
Trận thua đậm nhất
 Kuwait 9–0 Myanmar 
(Doha, Qatar; 3 tháng 9 năm 2015)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhấtÁ quân, 1968

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Myanmar là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai tấm huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1966, 1970, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1968, 2 lần hạng tư Challenge Cup giành được vào các năm 2008, 2010, vị trí thứ tư của AFF Cup 2004 và lọt vào bán kết AFF Cup 2016.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Bỏ cuộc
  • 1954 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không được tham dự vì bỏ cuộc giải trước
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1956 đến   1964 Bỏ cuộc
  1968 Á quân 7 4 1 2 9 6
  1972 đến   1988 Bỏ cuộc
  1992 Không tham dự
  1996 đến   2004 Không vượt qua vòng loại
        2007 Không tham dự
  2011 Không vượt qua vòng loại
  2015
  2019
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần á quân 7 4 1 2 9 6

Giải vô địch bóng đá Đông Nam ÁSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1996 Vòng bảng 4 2 0 2 11 12
  1998 3 1 1 1 8 9
  2000 3 1 0 2 4 8
    2002 4 2 1 1 13 5
    2004 Hạng tư 7 3 1 3 12 12
    2007 Vòng bảng 3 0 3 0 1 1
    2008 3 1 0 2 4 8
    2010 3 0 1 2 2 9
    2012 3 0 1 2 1 7
    2014 3 0 1 2 2 6
    2016 Bán kết 4 2 0 2 5 9
  2018 Vòng bảng 4 2 1 1 7 5
Tổng cộng 1 lần hạng tư 44 14 10 20 70 94

Cúp AFC ChallengeSửa đổi

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  2006 Không tham dự
  2008 Hạng tư 5 2 0 3 6 6
  2010 5 2 0 3 6 10
  2012 Không vượt qua vòng loại
  2014 Vòng bảng 3 1 0 2 3 5
Tổng cộng 1 lần hạng tư 13 5 0 8 15 21

Các giải khácSửa đổi

Myanma đã 2 lần vô địch bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á vào các năm 1966 và 1970; vô địch giải Merdeka năm 2006.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Singapore vào ngày 11 tháng 6 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 22 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Indonesia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kyaw Zin Htet 2 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 32 0   Yangon United
18 1TM Kyaw Zin Phyo 1 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 16 0   Ayeyawady United

2 2HV Zaw Lin 14 tháng 5, 1992 (26 tuổi) 3 0   Ayeyawady United
3 2HV Zaw Min Tun 20 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 64 4   Chonburi
4 2HV David Htan 13 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 55 3   Shan United
5 2HV Nanda Kyaw 3 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 0   Shan United
6 2HV Thein Than Win 25 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 26 0   Yadanarbon
15 2HV Win Moe Kyaw 9 tháng 10, 1996 (21 tuổi) 3 0   Magwe
17 2HV Soe Moe Kyaw 23 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 5 0   Ayeyawady United
23 2HV Pyae Phyo Zaw 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 4 0   Yangon United

7 3TV Ye Ko Oo 20 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 13 1   Yadanarbon
11 3TV Maung Maung Lwin 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 28 3   Yangon United
12 3TV Suan Lam Mang 28 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 18 2   Shan United
19 3TV Hlaing Bo Bo 12 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 21 2   Yadanarbon
24 3TV Yan Naing Aung 25 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0   Yangon United
25 3TV Yan Aung Kyaw 4 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 56 0   Yangon United

8 4 Win Naing Soe 24 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 3 0   Yadanarbon
9 4 Aung Thu 22 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 33 9   Muangthong United
10 4 Kyaw Ko Ko 20 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 50 14   Samut Prakan City
16 4 Sithu Aung 16 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 19 4   Chonburi
20 4 Than Htet Aung 5 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 7 1   Samut Sakhon
21 4 Zin Min Tun 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 5 0   Shan United

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Naing Zayar Htun 28 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 0 0   Zwegabin United v.   Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TM Pyae Lyan Aung 11 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0   Yadanarbon v.   Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TM Sann Satt Naing 4 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 0   Yangon United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TM Phone Thit Sar Min 6 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0   Shan United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TM Thiha Sithu 10 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 36 0   Shan United v.   Ấn Độ, 14 tháng 11 năm 2017

HV Nyein Chan 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0   Rakhine United v.   Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
HV Kyaw Zin Lwin 4 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 16 0   Ayeyawady United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Htike Htike Aung 1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 5 0   Shan United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Min Kyaw Khant 28 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0   Yangon United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Zaw Ye Tun 28 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0   Yadanarbon v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Thet Naing 20 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 20 2   Yadanarbon v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Hein Nay San 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 2 0   Yadanarbon v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Hein Thiha Zaw 3 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 0   Shan United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
HV Thiha Htet Aung 3 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Zwekapin United v.   Bolivia, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Kyaw Zin Oo 8 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 1 0   Yangon United v.   Trung Quốc, 26 tháng 5 năm 2018

TV Aung Hlaing Win 12 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 0 0   Sagaing United v.   Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TV Thiha Zaw 28 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 6 0   Ayeyawady United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Nyein Chan Aung 18 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 6 1   Yangon United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Maung Maung Win 8 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 2 0   Zwegabin United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Yan Naing Oo 31 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 20 1   Shan United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Kyaw Swar Min 0 0   Sagaing United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Lar Din Maw Yar 6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 1 0   Hanthawady United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Ye Ko Oo 20 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 13 1   Yadanarbon v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Lwin Moe Aung 10 tháng 12, 1999 (18 tuổi) 7 0   Ayeyawady United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Maung Maung Soe 6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 5 0   Yadanarbon v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Htet Phyo Wai 21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 6 1   Shan United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Ye Yint Aung 26 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 0 0   Yadanarbon v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Myo Ko Tun 9 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 7 0   Yadanarbon v.   Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE INJ
TV Myat Kaung Khant 15 tháng 7, 2000 (18 tuổi) 2 1   Yadanarbon v.   Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Tin Win Aung 14 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 19 1   Shan United v.   Ma Cao, 3 tháng 3 năm 2018

Dway Ko Ko Chit 23 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 2 0   Shan United v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
Aung Myint Tun 3 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 9 0   Magwe v.   Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
Aee Soe 15 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 3 0   Yangon United v.   Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
Kaung Sett Naing 21 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 7 0   Samut Sakhon v.   Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE
Than Paing 6 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 15 1   Yangon United v.   Ấn Độ, 14 tháng 11 năm 2017

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Myanmar matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Myanmar. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2016. 

Ghi chúSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi