Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Nicaragua) là đội tuyển cấp quốc gia của Nicaragua do Liên đoàn bóng đá Nicaragua quản lý.

Nicaragua
Tên khác La Azul y Blanco
Los Pinoleros
Albiazules
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Nicaragua
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Henry Duarte
Đội trưởng Juan Barrera
Thi đấu nhiều nhất David Solórzano (49)
Ghi bàn nhiều nhất Emilio Palacios (11)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Nicaragua
Mã FIFA NCA
Xếp hạng FIFA 151 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 92 (12.2015)
Thấp nhất 193 (5.2001)
Hạng Elo 159 Giảm 9 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 83 (5.1941)
Elo thấp nhất 197 (4.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 9–0 Nicaragua 
(El Salvador; 1 tháng 5 năm 1929)
Trận thắng đậm nhất
 Nicaragua 5–0 Anguilla 
(Managua, Nicaragua; 23 tháng 3 năm 2015)
 Nicaragua 5–0 Cuba 
(Managua, Nicaragua; 8 tháng 12 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 14–0 Nicaragua 
(México; 17 tháng 10 năm 1975)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Hạng 6, 1967

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

Năm Vòng Pld W D L GF GA
El Salvador 1963 Vòng 1 4 0 0 4 2 15
1965 Không vượt qua vòng loại
Honduras 1967 Hạng 6 5 0 1 4 3 12
1969 Không vượt qua vòng loại
1971
1973
1977 Không tham dự
1981
1985
1989
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
1996
1998
2000
2002
2003
2005
2007
Hoa Kỳ 2009 Vòng 1 3 0 0 3 0 8
2011 Không vượt qua vòng loại
2013
2015
Hoa Kỳ 2017 Vòng 1 3 0 0 3 1 7
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Vòng 1 3 0 0 3 0 8
Tổng cộng 5/25 18 0 1 17 6 50

Cúp bóng đá UNCAFSửa đổi

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Costa Rica 1991 Vòng sơ loại 5th 2 0 0 2 2 5
Honduras 1993 Vòng sơ loại 5th 2 0 0 2 0 8
El Salvador 1995 Vòng sơ loại 7th 2 0 0 2 0 7
Guatemala 1997 Hạng 5 6th 2 0 0 2 2 11
Costa Rica 1999 Hạng 5 5th 2 0 0 2 0 2
Honduras 2001 Hạng 5 7th 3 0 0 3 2 19
Panama 2003 Hạng 6 6th 5 1 0 4 1 11
Guatemala 2005 Hạng 5 5th 3 1 0 2 2 9
El Salvador 2007 Hạng 6 6th 4 1 0 3 6 14
Honduras 2009 Hạng 5 5th 4 1 2 1 5 6
Panama 2011 Hạng 6 6th 4 0 1 3 2 7
Costa Rica 2013 Hạng 7 7th 3 0 1 2 2 5
Hoa Kỳ 2014 Hạng 6 6th 3 0 0 3 0 6
Panama 2017 Hạng 5 5th 5 1 1 3 5 6
Tổng cộng 6 lần hạng 5 14/14 44 5 5 34 29 116

Đại hội Thể thao liên MỹSửa đổi

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1951 đến 1971 Không tham dự
México 1975 Vòng sơ loại 13th 3 0 0 3 2 23
1979 đến 1987 Không tham dự
Cuba 1991 Vòng sơ loại 8th 3 0 0 3 1 20
1995 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần vòng sơ loại 2/18 6 0 0 6 3 43

Đội hìnhSửa đổi

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp GuatemalaHonduras vào tháng 10 năm 2020.
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 10 năm 2020 sau trận gặp Honduras.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Espinoza, DenisDenis Espinoza 25 tháng 8, 1983 (37 tuổi) 31 1   Walter Ferretti
1TM Lorente, JustoJusto Lorente 27 tháng 2, 1984 (36 tuổi) 28 0   Diriangén FC
1TM Maradiaga, HenryHenry Maradiaga 5 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 6 0   ART Municipal Jalapa

2HV Quijano, JosuéJosué Quijano 10 tháng 3, 1991 (29 tuổi) 62 1   Real Estelí
2HV Rosas, ManuelManuel Rosas (đội trưởng) 14 tháng 10, 1983 (37 tuổi) 53 2   Real Estelí
2HV Téllez, ErickErick Téllez 28 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 17 0   Diriangén FC
2HV Gutierrez, CristiánCristián Gutierrez 6 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 4 0   Real Estelí
2HV Huete, RenéRené Huete 5 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 4 0   Walter Ferretti
2HV López, LuisLuis López 11 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 3 0   Real Estelí
2HV Castellón, JasonJason Castellón 24 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 2 0   Walter Ferretti
2HV Fletes, MarvinMarvin Fletes 12 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 2 0   Walter Ferretti
2HV Obando, JoelJoel Obando 20 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 0 0   Real Madriz FC

3TV López, MarlonMarlon López 2 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 39 0   Real Estelí
3TV Galeano, LuisLuis Galeano 15 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 22 4   ART Municipal Jalapa
3TV Serapio, KevinKevin Serapio 9 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 11 0   Managua FC
3TV Rodríguez, RichardRichard Rodríguez 13 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 8 0   Deportivo Santaní
3TV Punyed, RenatoRenato Punyed 22 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 8 0   Nybergsund IL-Trysil
3TV Ayerdis, BrandonBrandon Ayerdis 11 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 4 0   Real Estelí
3TV Medina, HaroldHarold Medina 30 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 0 0   Real Estelí

4 Barrera, JuanJuan Barrera 2 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 46 18   Real Estelí
4 Chavarría, CarlosCarlos Chavarría 2 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 30 11   Club Africain
4 Mendieta, RicardoRicardo Mendieta 18 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 6 1   Managua
4 Garcia, HenryHenry Garcia 21 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 4 0   Real Estelí
4 Forbes, DshonDshon Forbes 9 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 2 0   Walter Ferretti
4 Ugalde, EzequielEzequiel Ugalde 19 tháng 9, 2001 (19 tuổi) 0 0   Walter Ferretti

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Fox, DenvornDenvorn Fox 22 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 1 0   Real Estelí v.   Panama, 25 tháng 2 năm 2020
TM Rodríguez, BryanBryan Rodríguez 23 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 6 0   Municipal Grecia v.   Suriname, 18 tháng 11 năm 2019

HV Ingram, JasonJason Ingram 20 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 1 0   Santos Guapiles v.   Panama, 25 tháng 2 năm 2020
HV Flores, FranciscoFrancisco Flores 2 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 9 0   A.D.R. Jicaral v.   Suriname, 18 tháng 11 năm 2019
HV Montenegro, CarlosCarlos Montenegro 7 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 3 0   C.S. Cartaginés v.   Suriname, 8 tháng 8 năm 2019
HV Copete, Luis FernandoLuis Fernando Copete 12 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 33 3   Club Always Ready v.   Bermuda, 24 tháng 6 năm 2019

TV Bonilla, ByronByron Bonilla 30 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 9 2   C.S. Cartaginés v.   Suriname, 18 tháng 11 năm 2019
TV Acuña, AbnerAbner Acuña 5 tháng 3, 1997 (23 tuổi) 2 0   Diriangén v.   Dominica, 14 tháng 10 năm 2019

Moreno, JaimeJaime Moreno 30 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 16 4   Estudiantes de Mérida v.   Suriname, 18 tháng 11 năm 2019
Gkoufas, ArmantoArmanto Gkoufas 2 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 9 1   S.F.K. Pierikos v.   Suriname, 18 tháng 11 năm 2019

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi