Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Pakistan (tiếng Urdu: پاکستان قومی فٹ بال ٹیم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Pakistan do Liên đoàn bóng đá Pakistan (PFF) quản lý.

Pakistan

Huy hiệu

Tên khác Pak Shaheens
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Pakistan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Sajjad Mehmood
Thi đấu nhiều nhất Tanveer Ahmed (43)
Ghi bàn nhiều nhất Muhammad Essa (10)
Sân nhà Punjab
Mã FIFA PAK
Xếp hạng FIFA 204 Increase 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 141 (2.1994)
Thấp nhất 201 (4.2017)
Hạng Elo 201 giảm 5 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iran 5–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 6 tháng 1 năm 1950)
Trận thắng đậm nhất
 Pakistan 9–2 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 6 tháng 4 năm 2008)
 Pakistan 7–0 Bhutan 
(Dhaka, Bangladesh; 8 tháng 12 năm 2009)
Trận thua đậm nhất
 Iran 9–1 Pakistan 
(Tehran, Iran; 12 tháng 3 năm 1969)
 Iraq 8–0 Pakistan 
(Irbid, Jordan; 28 tháng 5 năm 1993)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Pakistan là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1950. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của Giải vô địch bóng đá Nam Á 1997.

Danh hiệuSửa đổi

Hạng ba: 1997
Hạng tư: 1993; 2003
Bán kết: 2005

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

Năm Thành tích
  1930 đến   1938 Không tham dự vì thuộc Đế quốc Anh
  1950 đến   1986 Không tham dự
  1990 đến   2022 Không vượt qua vòng loại
      2026 Chưa xác định
Tổng cộng 0/9

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thành tích
  1956 Bỏ cuộc
  1960 Không vượt qua vòng loại
  1964 Bỏ cuộc
  1968 đến   1972 Không vượt qua vòng loại
  1976 Bỏ cuộc
  1980 Không tham dự
  1984 đến   2023 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/13

Giải vô địch bóng đá Nam ÁSửa đổi

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Campuchia vào các ngày 6 và 11 tháng 6 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Campuchia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Yousuf Butt 18 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 19 0   Tårnby Boldklub
20 1TM Muzammil Hussain 6 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 2 0   WAPDA
22 1TM Ahsanullah Ahmed 25 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 2 0   Sui Southern Gas

2 2HV Umer Hayat 22 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 3 0   WAPDA
3 2HV Abdullah Qazi 25 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 5 0   La Máquina FC
4 2HV Yaqoob Ijaz Butt 18 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 5 0   Jægersborg Boldklub
6 2HV Zesh Rehman (Đội trưởng) 14 tháng 10, 1983 (36 tuổi) 25 1   Southern
14 2HV Ali Khan Niazi 14 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 0 0   K-Electric
17 2HV Ali Uzair 14 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 2 0   WAPDA

8 3TV Mehmood Khan 10 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 10 0   Khan Research Laboratories
18 3TV Samir Nabi 16 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 2 0   Torquay United
19 3TV Navid Rahman 26 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 2 0   Achilles
23 3TV Rahis Nabi 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 2 0   Alvechurch

7 4 Ahmed Faheem 4 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 1   WAPDA
9 4 Muhammad Ali 2 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 15 2   Greve Fodbold
10 4 Hassan Bashir (Đội phó) 7 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 21 8   Tårnby Boldklub
11 4 Adnan Mohammad 2 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 3 0   Lyngby
12 4 Tabish Hussain 6 tháng 6, 2001 (18 tuổi) 2 0   Guiseley
16 4 Muhammad Riaz 27 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 8 2   K-Electric

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Saqib Hanif 28 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 2 0   BA. A. Maalhos 2018 SAFF Championship

HV Ahsan Ullah 13 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 4 0   Khan Research Laboratories Asian Games Prep. Camp
HV Faisal Iqbal 8 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 18 0   National Bank Asian Games Prep. Camp
HV Mohsin Ali 1 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 8 0   WAPDA 2018 SAFF Championship
HV Shehbaz Younus 02 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 3 0   Pakistan Army 2018 SAFF Championship
HV Mehdi Hassan 20 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 1 0   Pakistan Airforce v.   Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
HV Saad Ahmed 29 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0   Al-Mesaimeer {{{lần cuối}}}

TV Saddam Hussain 10 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 22 0   Sui Southern Gas v.   Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
TV Bilawal Ur-Rehman 04 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 5 0   Sui Southern Gas 2018 SAFF Championship
TV Saadullah Khan 04 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 7 1   Sui Southern Gas 2018 SAFF Championship
TV Adel Rehman 6 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 0 0   ProStars Vòng loại World Cup 2022 PRE
TV Muhammad Adil 09 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 19 0   KRL 2018 SAFF Championship
TV Naveed Ahmed 03 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 8 0   KRL v.   Palestine, 16 tháng 11 năm 2018
TV Zainul Abideen Ishaque 25 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0   Civil Aviation Authority v.   Palestine, 16 tháng 11 năm 2018

Shabban Hussain 15 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 0 0   Vanløse IF Vòng loại World Cup 2022 PRE
Mansoor Khan 20 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 8 0   Pakistan Airforce v.   Palestine, 16 tháng 11 năm 2018

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi