Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Faroe là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Faroe do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe quản lý.

Quần đảo Faroe

Huy hiệu

Tên khác Landsliðið (Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe
(Fótbóltssamband Føroya)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Lars Olsen
Thi đấu nhiều nhất Fróði Benjaminsen (87)
Ghi bàn nhiều nhất Rógvi Jacobsen (10)
Sân nhà Tórsvøllur
Mã FIFA FRO
Xếp hạng FIFA 110 Giảm 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 74 (7.2015)
Thấp nhất 198 (9.2008)
Hạng Elo 151 Giảm 6 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 145 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 1–0 Quần đảo Faroe 
(Akranes, Iceland; 24.8.1988)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Faroe 3–0 San Marino 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 25.5.1995)
 Gibraltar 1–4 Quần đảo Faroe 
(Gibraltar; 1.3.2014)
Trận thua đậm nhất
 Nam Tư 7–0 Quần đảo Faroe 
(Beograd, Nam Tư; 16.5.1991)
 România 7–0 Quần đảo Faroe 
(Bucharest, România; 6.5.1992)
 Quần đảo Faroe 0–7 Na Uy 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 11.8.1993)
 Quần đảo Faroe 1–8 Nam Tư 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 6.10.1996)

FIFA WC-qualification 2014 - Austria vs Faroe Islands 2013-03-22 (01).jpg

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu ÂuSửa đổi

  • 1960 đến 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2020 - Không vượt qua vòng loại

Huấn luyện viênSửa đổi

 
Teamchef Lars Olsen
TT Huấn luyện viên Thời gian
huấn luyện
1   Páll Guðlaugsson 1990–1993
2   Allan Simonsen 1993–2001
3   Henrik Larsen 2001–2005
4   Jógvan Martin Olsen 2005–2008
5   Brian Kerr 2009–

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Danh sách các cầu thủ được triệu tập cho vòng loại Euro 2020 gặp Na UyThụy Điển vào các ngày 15 và 18 tháng 11 năm 2019[3].
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Thụy Điển.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Gunnar Nielsen 7 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 57 0   FH
1TM Teitur Gestsson 19 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 6 0   HB
1TM Kristian Joensen 22 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0  

2HV Atli Gregersen (đội trưởng) 15 tháng 6, 1982 (37 tuổi) 59 1   Víkingur
2HV Rógvi Baldvinsson 6 tháng 12, 1989 (30 tuổi) 45 4   Bryne
2HV Viljormur Davidsen 19 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 38 1   Vejle
2HV Odmar Færø 1 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 29 0   HamKam
2HV Heini Vatnsdal 18 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 19 0   Fremad Amager
2HV Ári Mohr Jónsson 22 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 4 0   Sandnes Ulf
2HV Magnus Egilsson 19 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 2 0   HB
2HV Andrias Eriksen 22 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 2 0   B36

3TV Sølvi Vatnhamar 5 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 37 1   Víkingur
3TV Gilli Rólantsson Sørensen 11 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 36 1   Brann
3TV Brandur Hendriksson Olsen 19 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 32 3   FH
3TV Kaj Leo í Bartalsstovu 23 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 27 1   Valur
3TV René Shaki Joensen 8 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 26 3   HB
3TV Árni Frederiksberg 13 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 11 0   NSÍ
3TV Patrik Johannesen 7 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 6 0  
3TV Jóannes Bjartalíð 10 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 6 0  
3TV Jóannes Danielsen 10 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 1 0  
3TV Eli Nielsen 23 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 1 0   B36

4 Jóan Símun Edmundsson 26 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 58 7   Arminia Bielefeld
4 Klæmint Olsen 17 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 28 1   NSÍ

Triệu tập gần đâySửa đổi

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Trygvi Askham 28 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 0 0   B36 v.   Liechtenstein, 25 tháng 3 năm 2018

HV Hørður Askham 22 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 1 0   HB v.   Thụy Điển, 5 tháng 9 năm 2019
HV Sonni Ragnar Nattestad 5 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 25 2   FC Fredericia v.   Malta, 23 tháng 3 năm 2019
HV Gunnar Vatnhamar 29 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 4 0   Víkingur v.   Malta, 20 tháng 11 năm 2018
HV Jógvan Rói Davidsen 9 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 0 0   HB v.   Malta, 20 tháng 11 năm 2018
HV Jóhan Troest Davidsen 31 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 38 0   HB v.   Kosovo, 14 tháng 10 năm 2018
HV Alex Mellemgaard 27 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 1 0   B36 v.   Kosovo, 14 tháng 10 năm 2018

TV Hallur Hansson 8 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 48 5   Horsens v.   Na Uy, 15 tháng 11 năm 2019 INJ
TV Pól Jóhannus Justinussen 13 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 24 0   NSÍ v.   Kosovo, 14 tháng 10 năm 2018
TV Tróndur Jensen 6 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 2 0   HB v.   Kosovo, 14 tháng 10 năm 2018

Adrian Justinussen 21 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 0 0   HB v.   Malta, 15 tháng 10 năm 2019
Meinhard Olsen 10 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 2 0   Kristiansund v.   Tây Ban Nha, 8 tháng 9 năm 2019
Jákup Thomsen 23 tháng 11, 1997 (22 tuổi) 3 1   FH v.   România, 26 tháng 3 năm 2019
Joán Símun Edmundsson 26 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 52 7   Arminia Bielefeld v.   Kosovo, 14 tháng 10 năm 2018
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://www.in.fo/itrottur/sport-detail/frodi-benjaminsen-aftur-a-landslidnum/

Liên kết ngoàiSửa đổi