Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Anh do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh quản lý.

Quần đảo Virgin thuộc Anh
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Nature Boyz
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngJohn Reilly[1]
Đội trưởngTroy Caesar
Thi đấu nhiều nhấtDesire Montgomery Butler
Troy Caesar (20)
Ghi bàn nhiều nhấtAvondale Williams (5)
Sân nhàA. O. Shirley Recreation Ground
Mã FIFAVGB
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 208 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất160 (3.2000, 8-11.2002)
Thấp nhất208 (10.2019)
Hạng Elo
Hiện tại 229 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Cao nhất171 (1989)
Thấp nhất230 (2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Cayman 2–1 Virgin thuộc Anh 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 10 tháng 5 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Virgin thuộc Anh 5–0 Puerto Rico 
(Port-au-Prince, Haiti; 19 tháng 3 năm 1999)
 Virgin thuộc Anh 5–0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Road Town, Quần đảo Virgin thuộc Anh; 30 tháng 1 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Dominica 17–0 Virgin thuộc Anh 
(San Cristobal, Cộng hòa Dominica; 14 tháng 10 năm 2010)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Bỏ cuộc
  • 2009 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp CubaCuraçao vào tháng 6 năm 2021.[4]
Tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2021

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
19 1TM William Butler 29 tháng 6, 2004 (17 tuổi) 1 0   Poole Town
18 1TM Daniel Gilford 3 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0   VG United
1 1TM Phillip Graham 11 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 6 0   Panthers FC

- 2HV Joshua Bertie 9 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 11 0   Andover Town
17 2HV Giovanni Grant 28 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 5 0   Old Madrid
23 2HV Charles Medway 2 tháng 6, 2002 (19 tuổi) 7 0   Poole Town
- 2HV Ikyjah Williams 14 tháng 4, 2003 (18 tuổi) 1 0   Rebels
5 2HV Jerry Wiltshire 4 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 7 2   Maidenhead United

11 3TV Luka Chalwell 11 tháng 4, 2004 (17 tuổi) 4 0   Poole Town
7 3TV T'Sharne Gallimore 20 tháng 8, 2000 (21 tuổi) 8 0   Chesham United
16 3TV Miguel Marshall 11 tháng 4, 2002 (19 tuổi) 8 0   Poole Town
2 3TV Kristian Javier 6 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 14 0   AC Commonwealth
10 3TV Luca Reich 29 tháng 7, 2003 (18 tuổi) 4 0   Wolues
6 3TV Carlos Septus 16 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 21 1   One Caribbean
8 3TV Jamie Wilson 31 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 14 1   Bridgwater Town

9 4 Kevin Fisher 27 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 10 1   Islanders
20 4 Tyler Forbes 18 tháng 4, 2002 (19 tuổi) 11 3   Poole Town
- 4 Robbie Green 5 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 10 0   Wolues
21 4 Denvin Jones 2 0   Rebels
12 4 Justin Smith 12 tháng 8, 2003 (18 tuổi) 3 0   One Love United
4 Charley McMillan-Lopez 2 0   Ashford United

Từng được triệu tậpSửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Liam Blok 10 tháng 9, 2001 (20 tuổi) 3 0 Unattached vs.   Saint Vincent và Grenadines, 30 tháng 3 năm 2021


Jahmal Prentice 15 tháng 5, 2003 (18 tuổi) 0 0   Rebels vs.   Saint Vincent và Grenadines, 30 tháng 3 năm 2021

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ https://www.fifa.com/associations/association=VGB/about.html
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ “BVI to play Antigua ahead of 2018 WC Qualifiers”. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015.

Liên kết ngoàiSửa đổi