Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Anh do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh quản lý.

Quần đảo Virgin thuộc Anh
Tên khác The Nature Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Avondale Williams
Đội trưởng Andy Davis
Thi đấu nhiều nhất Andy Davis (14)
Ghi bàn nhiều nhất Avondale Williams (5)
Sân nhà A. O. Shirley Recreation Ground
Mã FIFA VGB
Xếp hạng FIFA 208 Giảm 5 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 160 (3.2000)
Thấp nhất 205 (4.2017)
Hạng Elo 228 Giảm 1 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 190 (9.1998)
Elo thấp nhất 225 (3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Cayman 2–1 Virgin thuộc Anh 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 10 tháng 5 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Virgin thuộc Anh 5–0 Puerto Rico 
(Port-au-Prince, Haiti; 19 tháng 3 năm 1999)
 Virgin thuộc Anh 5–0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Road Town, Quần đảo Virgin thuộc Anh; 30 tháng 1 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Dominica 17–0 Virgin thuộc Anh 
(San Cristobal, Cộng hòa Dominica; 14 tháng 10 năm 2010)

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAFSửa đổi

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Bỏ cuộc
  • 2009 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League.[3]Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ben Chapman 3 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 10 0   Hanley Town
18 1TM Philip Jules 11 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 0 0   Panthers FC
1TM Daniel Gilford 3 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 0 0   VG United

2 2HV Jerry Wiltshire 4 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 4 2   Des Moines Menace
6 2HV James Drury 16 tháng 7, 1986 (33 tuổi) 8 0   Wolues FC
16 2HV Charles Medway 2 tháng 6, 2002 (17 tuổi) 5 0   New Milton Town
17 2HV Giovanni Grant 28 tháng 12, 2002 (16 tuổi) 0 0   South Bronx United
21 2HV Phil Nelson 14 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 7 0   Wolues FC

10 3TV Carlos Septus 16 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 15 1   Rebels FC
11 3TV Kristian Javier 6 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 9 0   Quake FC
15 3TV T'Sharne Gallimore 20 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 5 0   Westfield FC
7 3TV Miguel Marshall 11 tháng 4, 2002 (17 tuổi) 3 0   Miami FC U18
8 3TV Jamie Wilson 31 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 8 1   Wolues FC
12 3TV Robbie Green 5 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 7 0   Andover Town

20 4 Tyler Forbes 18 tháng 4, 2002 (17 tuổi) 7 3   Heybridge Swifts
14 4 Bailey Rowe 5 tháng 3, 2002 (17 tuổi) 5 2   Portland United
9 4 Andrew Ross 16 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
13 4 Trevor Peters 19 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 12 1   Rebels FC

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “BVI to play Antigua ahead of 2018 WC Qualifiers”. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi