Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Rwanda (tiếng Pháp: Équipe du Rwanda de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Rwanda do Liên đoàn bóng đá Rwanda quản lý.

Rwanda

Huy hiệu

Tên khác Amavubi (Ong bắp cày)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Rwanda
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Jimmy Mulisa (tạm thời)
Đội trưởng Haruna Niyonzima
Thi đấu nhiều nhất Haruna Niyonzima (75)
Ghi bàn nhiều nhất Olivier Karekezi (25)
Sân nhà Sân vận động Amahoro
Mã FIFA RWA
Xếp hạng FIFA 133 Increase 3 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 64 (3.2015)
Thấp nhất 178 (7.1999)
Hạng Elo 144 giảm 6 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 95 (10.2008)
Elo thấp nhất 150 (7.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Burundi 6 - 2 Rwanda 
(Gabon; 29 tháng 6 năm 1976)
Trận thắng đậm nhất
 Rwanda 9 - 0 Djibouti 
(Dar es Salaam, Tanzania; 13 tháng 12 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Cameroon 5 - 0 Rwanda 
(Gabon; 7 tháng 7 năm 1976)
 Zaire 6 - 1 Rwanda 
(Gabon; 12 tháng 7 năm 1976)
 Tunisia 5 - 0 Rwanda 
(Tunisia; 10 tháng 4 năm 1983)
 Uganda 5 - 0 Rwanda 
(Kampala, Uganda; 1 tháng 8 năm 1998)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2004

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Rwanda là trận gặp đội tuyển Burundi vào năm 1976. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 2004. Tại giải năm đó, đội chỉ xếp thứ ba bảng đấu với 4 điểm, thua Tunisia, hòa Guinée và thắng Cộng hòa Dân chủ Congo, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệuSửa đổi

Vô địch: 1999
Á quân: 2003; 2007; 2009
Hạng ba: 1999; 2001; 2002; 2006
Hạng tư: 2000; 2001

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Rwanda mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự
1982 đến 1984 Vòng loại
1986 Không tham dự
1988 Bỏ cuộc
1990 đến 1998 Vòng loại
2000 đến 2002 Vòng loại
  2004 Vòng bảng 10 / 16 3 1 1 1 3 3
2006 đến 2013 Vòng loại
2015 Bị cấm tham dự
2017 đến 2019 Vòng loại
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 1 1 1 3 3
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Seychelles vào tháng 9 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Bakame Ndayishimiye 26 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 61 0   AS Kigali
18 1TM Yves Kimenyi 13 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 6 0   Rayon Sports
23 1TM Omar Rwabugiri 28 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0   APR

2 2HV Emmanuel Imanishimwe 2 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 12 0   APR
3 2HV Eric Rutanga 3 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 11 1   Rayon Sports
13 2HV Fitina Omborenga 20 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 33 1   APR
15 2HV Emery Bayisenge 28 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 44 1   Saif Dhaka
17 2HV Thierry Manzi 12 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 18 2   Rayon Sports
22 2HV Abdul Rwatubyaye 23 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 21 1   Colorado Rapids
2HV Salomon Nirisarike 23 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 21 0   FC Pyunik
2HV Eric Iradukunda 17 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 12 0   Rayon Sports

4 3TV Djihad Bizimana 12 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 34 0   Waasland-Beveren
11 3TV Kévin Muhire 17 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 10 0   El Makkasa
12 3TV Jean-Claude Iranzi 5 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 71 3   Rayon Sports
19 3TV Yannick Mukunzi 2 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 34 4   Sandviken
21 3TV Olivier Niyonzima 1 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 5 0   Rayon Sports
3TV Haruna Niyonzima 5 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 96 6   Kigali
3TV Andrew Buteera 3 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 21 0   APR

5 4 Meddie Kagere 10 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 40 14   Simba
7 4 Patrick Sibomana 15 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 15 2   Young Africans
9 4 Jacques Tuyisenge (C) 22 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 40 12   Petro de Luanda
10 4 Muhadjir Hakizimana 13 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 15 5   Emirates Club
16 4 Ernest Sugira 27 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 20 8   APR
4 Justin Mico 21 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 9 0   Police
4 Djabel Manishimwe 10 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 7 0   Rayon Sports

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi