Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal (tiếng Pháp: Équipe du Sénégal de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Sénégal do Liên đoàn bóng đá Sénégal quản lý.

Sénégal

Huy hiệu

Tên khác Les Lions de la Teranga
(Những con sư tử Teranga)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Sénégal
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Aliou Cissé
Đội trưởng Cheikhou Kouyaté
Thi đấu nhiều nhất Henri Camara (99)
Ghi bàn nhiều nhất Henri Camara (29)
Sân nhà Leopold Senghor
Mã FIFA SEN
Xếp hạng FIFA 20 Giữ nguyên (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 26 (6.2004)
Thấp nhất 99 (6.2013)
Hạng Elo 30 Giảm 2 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 19 (6.2002)
Elo thấp nhất 100 (10.1994)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia thuộc Anh 1–2 Sénégal thuộc Pháp Flag of Senegal (1958–1959).svg
(Gambia; 1959)
Trận thắng đậm nhất
 Sénégal 7–0 Mauritius 
(Sénégal; 9.10.2010)
Trận thua đậm nhất
 Tiệp Khắc 11–0 Sénégal 
(Praha, Tiệp Khắc; 2.11.1966)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Tứ kết
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Á quân (2002, 2019)

Trận quốc tế đầu tiên của đội tuyển Sénégal là trận đấu gặp Bénin vào năm 1961. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 2002 ở ngay lần đầu tham dự giải và hai lần ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 2002, 2019 cũng như vị trí thứ tư của đại hội Thể thao toàn Phi 2011.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tíchSửa đổi

Giải bóng đá vô địch thế giớiSửa đổi

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1962
Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1966 Bỏ cuộc
1970 đến
1998
Không vượt qua vòng loại
    2002 Tứ kết 7th 5 2 2 1 7 6
2006 đến
2014
Không vượt qua vòng loại
  2018 Vòng 1 17th 3 1 1 1 4 4
  2022 đến
      2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần tứ kết 2/21 8 3 3 2 11 10

Cúp bóng đá châu PhiSửa đổi

Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
1957 Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1959
1962
1963
  1965 Hạng tư 4th 3 1 1 1 5 2
  1968 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 5 5
1970 Không vượt qua vòng loại
1972
1974
1976
1978
1980 Không tham dự
1982 Không vượt qua vòng loại
1984
  1986 Vòng bảng 5th 3 2 0 1 3 1
1988 Không vượt qua vòng loại
  1990 Hạng tư 4th 5 1 2 2 3 3
  1992 Tứ kết 5th 3 1 0 2 4 3
  1994 Tứ kết 8th 3 1 0 2 2 3
1996 Không vượt qua vòng loại
1998
  2000 Tứ kết 7th 4 1 1 2 6 6
  2002 Á quân 2nd 6 4 2 0 6 1
  2004 Tứ kết 6th 4 1 2 1 4 2
  2006 Hạng tư 4th 6 2 0 4 7 8
  2008 Vòng bảng 12th 3 0 2 1 4 6
2010 Không vượt qua vòng loại
   2012 Vòng bảng 13th 3 0 0 3 3 6
2013 Không vượt qua vòng loại
  2015 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 3 4
  2017 Tứ kết 5th 4 2 2 0 6 2
  2019 Á quân 2nd 7 5 0 2 8 2
  2021 Chưa xác định
  2023
  2025
Tổng cộng 2 lần
á quân
15/32 60 23 14 23 69 54

Kết quả thi đấuSửa đổi

2020Sửa đổi

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Đội hình 23 cầu thủ được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp CongoEswatini vào tháng 11 năm 2019.[3]
Các số liệu thống kê tính đến 17 tháng 11 năm 2019, sau trận gặp Eswatini.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Abdoulaye Diallo 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 17 0   Gençlerbirliği
1TM Alfred Gomis 5 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 10 0   Dijon
1TM Edouard Mendy 1 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 8 0   Rennes

2HV Lamine Gassama 20 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 47 0   Göztepe
2HV Kalidou Koulibaly (Đội trưởng) 20 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 42 0   Napoli
2HV Moussa Wagué 4 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 19 1   Barcelona
2HV Saliou Ciss 15 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 20 0   Nancy
2HV Racine Coly 8 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 4 0   Nice
2HV Moussa N'Diaye 18 tháng 7, 2002 (17 tuổi) 0 0   Excellence Foot
2HV Ousseynou Thioune 16 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 0 0   Sochaux
2HV Naby Sarr 13 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 0 0   Charlton Athletic

3TV Gana Gueye 26 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 73 4   Paris Saint-Germain
3TV Cheikhou Kouyaté 21 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 62 2   Crystal Palace
3TV Badou Ndiaye 27 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 30 2   Stoke City
3TV Krépin Diatta 25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 13 1   Club Brugge
3TV Sidy Sarr 5 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 5 2   Nîmes
3TV Loum N'Diaye 30 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 2 0   Porto

4 Sadio Mané 10 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 69 19   Liverpool
4 Ismaïla Sarr 25 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 29 4   Watford
4 M'Baye Niang 19 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 23 4   Rennes
4 Famara Diédhiou 15 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 10 5   Bristol City
4 Sada Thioub 1 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 7 0   Angers
4 Habib Diallo 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 4 1   Metz
4 Baba Thiam 9 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 0 0   Kasımpaşa

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Dialy Kobaly Ndiaye 4 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0   Cayor Foot v.   Mali, 26 tháng 3 năm 2019
TM Seydou Sy 12 tháng 12, 1995 (24 tuổi) 0 0   Monaco v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

HV Salif Sané 25 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 35 0   Schalke 04 v.   Congo, 13 tháng 11 năm 2019 INJ
HV Elhadji Pape Diaw 14 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 1 0   Angers v.   Brasil, 10 tháng 10 năm 2019
HV Youssouf Sabaly 5 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 18 0   Bordeaux CAN 2019
HV Pape Abou Cissé 14 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 3 1   Olympiacos CAN 2019
HV Adama Mbengue 1 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 8 0   Caen v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
HV Ibrahima Mbaye 19 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 2 0   Bologna v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

TV Henri Saivet 26 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 31 1   Newcastle United CAN 2019
TV Alfred N'Diaye 6 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 30 1   Al-Shabab CAN 2019
TV Cheikh N'Doye 29 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 32 3   Angers v.   Mali, 26 tháng 3 năm 2019
TV Amath Diédhiou 16 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 4 0   Getafe v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
TV Assane Dioussé 20 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 3 0   Saint-Étienne v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

Keita Baldé 8 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 30 5   Monaco v.   Brasil, 10 tháng 10 năm 2019
Moussa Konaté 3 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 34 12   Amiens CAN 2019
Mbaye Diagne 28 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 10 0   Club Brugge CAN 2019
Santy Ngom 7 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 3 0   Nantes CAN 2019 PRE
Opa Nguette 8 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 7 1   Metz v.   Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET Cầu thủ đã chia tay đội tuyển quốc gia

Kỷ lụcSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Mondial 2018: La liste du Sénégal face au Cap Vert” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 
  4. ^ a ă Roberto Mamrud. “Senegal – Record International Players”. rsssf.com. RSSSF. 

Liên kết ngoàiSửa đổi