Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Vanuatu (tiếng Anh: Vanuatu national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Vanuatu do Liên đoàn bóng đá Vanuatu quản lý.

Vanuatu
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Vanuatu
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Moise Poida
Đội trưởng Fenedy Masauvakalo
Thi đấu nhiều nhất Richard Iwai (19)[1]
Sân nhà Sân vận động Thành phố Port Vila
Mã FIFA VAN
Xếp hạng FIFA 163 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất 131 (10.2007)
Thấp nhất 200 (6.2015)
Hạng Elo 167 giảm 11 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 129 (2.6.2004)
Elo thấp nhất 183 (11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 New Zealand 9–0 Tân Hebrides 
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 4 tháng 10 năm 1951)[4]
Trận thắng đậm nhất
 Vanuatu 18–0 Kiribati 
(Lautoka, Fiji; 7 tháng 7 năm 2003)
Trận thua đậm nhất
 New Zealand 9–0 Tân Hebrides 
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 4 tháng 10 năm 1951)

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (1973, 2000, 2002, 2008)

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Vanuatu là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 4 lần hạng tư cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 1973, 2000, 2002, 2008 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương 1971.

Danh hiệuSửa đổi

Thành tích tại giải vô địch thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại DươngSửa đổi

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Tr T H B BT BB
  1973 Hạng 4 Hạng 4 5 1 1 3 5 10
  1980 Vòng bảng Hạng 7 3 0 0 3 6 9
1996 Không vượt qua vòng loại
  1998 Vòng bảng Hạng 5 2 0 0 2 2 13
  2000 Hạng 4 Hạng 4 4 1 0 3 5 8
  2002 Hạng 4 Hạng 4 5 2 0 3 2 6
  2004 Vòng bảng Hạng 6 5 1 0 4 5 9
2008 Hạng 4 Hạng 4 6 1 1 4 5 13
  2012 Vòng bảng Hạng 5 3 1 0 2 8 9
  2016 Vòng bảng Hạng 7 3 1 0 2 3 8
Tổng cộng 9/10 4 lần
hạng 4
36 8 2 25 41 82

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình DươngSửa đổi

Đội hìnhSửa đổi

Đây là đội hình tham dự 3 trận giao hữu gặp Tahiti, Fiji, IndonesiaPacific Games 2019. Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Quần đảo Solomon.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Chikau Mansale 13 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 23 0   Tupuji Imere
1TM Dick Taiwia 23 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 1 0   Ifira Black Bird
1TM James Chilia 23 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 0 0   Tupuji Imere

2HV Brian Kaltack 30 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 17 4   Auckland City
2HV Jason Thomas (Đội trưởng) 20 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 13 0   Hekari United
2HV Joseph Iaruel 25 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 8 0   Galaxy
2HV Gordshem Dona 27 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 8 0   Amicale
2HV Selwyn Vatu 13 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 6 0   Shepherds United
2HV Michel Coulon 3 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 2 0   Tafea
2HV Johnathan Spokeyjack 13 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 1 0   Ifira Black Bird

3TV Bong Kalo 18 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 14 1   Lautoka
3TV Daniel Natou 25 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 8 0   Hekari United
3TV John Alick 25 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 8 0   Solomon Warriors
3TV Elkington Molivakarua 3 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 7 2   Tafea
3TV Ronaldo Wilkins 30 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 7 0   Shepherds United
3TV Jeffery Bob 1 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 2 1   Amicale
3TV Mitch Cooper 18 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 0 0   Hume City
3TV Tom Saksak 8 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 0 0   Vaum United

4 Kensi Tangis 19 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 23 7   Solomon Warriors
4 Azariah Soromon 1 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 9 7   Southern United
4 Tony Kaltack 5 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 9 5   Erakor Golden Star
4 Bill Nicholls 3 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 5 1   Magenta
4 Andre Batick 28 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0   Malampa Revivors

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
TM Dgen Leo 6 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 0 0   Sia-Raga Pacific Games 2019
TM Joshua Willie 13 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 0 0   Amicale Pacific Games 2019
TM Seiloni Iaruel 17 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 6 0   Galaxy Pacific Games 2019
TM Daniel August 28 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0   Shepherds United Pacific Games 2019
TM Kaloran Firiam 10 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 0   Ifira Black Bird v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019
TM Serge Daniel 16 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 0 0   Erakor Golden Star v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE

HV Barhormaal Lolo 15 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 0 0   Yatel Pacific Games 2019
HV Kevin Shem 5 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 9 0   Tafea v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Ignace Iamak 23 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 6 0   Tafea v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Lucien Hinge 21 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 4 0   Tafea v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Jacques Wanemut 2 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 3 0   Erakor Golden Star v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Tasso Jeffery 24 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 0 0   Malampa Revivors v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Mikey Kyle Gilbert Dargue 29 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Shepherds United v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Michel Kaltack 12 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 18 2   Erakor Golden Star {{{lần cuối}}}
HV Remy Kalsrap 20 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Erakor Golden Star {{{lần cuối}}}
HV Jais Malsarani 7 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0   Tafea {{{lần cuối}}}
HV Chanel Obed 30 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0   Amicale {{{lần cuối}}}
HV Jesse Kalopang 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0   Erakor Golden Star {{{lần cuối}}}

TV Kalfter Kaltack 1 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0   Erakor Golden Star Pacific Games 2019
TV Henry Namatak 6 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 0 0   Galaxy Pacific Games 2019
TV Jacky Ruben 10 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 9 1   Erakor Golden Star Pacific Games 2019
TV Raoul Coulon 3 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 4 0   Tafea Pacific Games 2019
TV Barry Mansale 1 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 1 0   Galaxy Pacific Games 2019
TV Jayson Timatua 27 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 3 0   Shepherds United Pacific Games 2019
TV Edisson Stephens 2 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 8 0   Tafea v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Octave Meltecoin 15 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 2 0   Amicale v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Godine Tenene 3 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0   Erakor Golden Star v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Robert Toukoune 25 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0   Erakor Golden Star v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Dominique Fred 21 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 8 1   Ifira Black Bird {{{lần cuối}}}
TV Zica Manuhi 23 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 4 0   Tafea {{{lần cuối}}}
TV Nemani Roqara 9 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 3 0   Erakor Golden Star {{{lần cuối}}}
TV Jacksson Tasso 12 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0   Erakor Golden Star {{{lần cuối}}}
TV Nicky Nilua 4 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0   Ifira Black Bird {{{lần cuối}}}
TV Claude Aru 25 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 1 0   Malampa Revivors {{{lần cuối}}}

Alex Saniel 8 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 7 1   Shepherds United Pacific Games 2019
Jordy Tasip 14 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 0 0   Amicale Pacific Games 2019
Bernard Daniel 11 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 2 0   Erakor Golden Star v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
Jean Marie Manuriki 25 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0   Amicale v.   Quần đảo Solomon, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
Fenedy Masauvakalo 4 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 16 2   Tupuji Imere {{{lần cuối}}}
Robert Tasso 18 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 9 5   Tafea {{{lần cuối}}}
Jean Kaltack 19 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 8 9   Ifira Black Bird {{{lần cuối}}}
Christopher Andrew 2 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 0 0   Sia-Raga {{{lần cuối}}}

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ “Vanuatu (New Hebrides) – List of International Matches”. Rsssf.com. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi