Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Myanmar

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Myanmar được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Myanmar, cơ quan quản lý bóng đá trong nhà ở Myanmar và đại diện cho quốc gia này tại các giải đấu bóng đá trong nhà quốc tế.

Myanmar
Biệt danhThiên thần Trắng
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Myanmar
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênHtay Myint
Mã FIFAMYA
Xếp hạng FIFA87 (3 tháng 2, 2017 (2017-02-03))[1]
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Brunei 2–7 Myanmar Myanmar
(Băng Cốc, Thái Lan, 3 tháng 5, 2006 (2006-05-03))
Chiến thắng đậm nhất
Myanmar Myanmar 25–0 Philippines 
(Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam; 28 tháng 10, 2017 (2017-10-28))
Thất bại đậm nhất
Myanmar Myanmar 3–22 Thái Lan 
(Băng Cốc, Thái Lan, 4 tháng 5, 2006 (2006-05-04))
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Số lần dự1 (Lần đầu vào năm 2018)
Thành tích tốt nhấtVòng bảng, 2018
Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
Số lần dự11 (Lần đầu vào năm 2006)
Thành tích tốt nhấtMed 2.png Á quân, 2016

Các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
  1989 Không tham dự
  1992
  1996
  2000
  2004
  2008
  2012 Không vượt qua vòng loại
  2016
Tổng số 3/8 10 0 0 10 15 66 -51

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu ÁSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
  1999 Không tham dự
  2000
  2001
  2002
  2003
  2004
  2005
  2006
  2007
  2008
  2010 Không vượt qua vòng loại
  2012
  2014
  2016
  2018 Vòng bảng 3 0 0 3 5 22 -17
Tổng số 1/15 3 0 0 3 5 22 -17

Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam ÁSửa đổi

Kỷ lục giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
  2001 Không tham dự
  2003
  2005
  2006 Hạng ba 4 2 0 2 23 31 -8
  2007 Vòng bảng 3 1 0 2 16 20 -4
  2008 Vòng bảng 3 1 0 2 10 13 -3
  2009 Vòng bảng 3 0 0 3 10 24 -14
  2010 Vòng bảng 4 0 0 4 7 22 -15
  2012 Vòng bảng 4 1 0 3 11 19 -8
  2013 Vòng bảng 4 2 0 2 19 10 +9
  2014 Vòng bảng 4 2 0 2 31 13 +18
  2015 Vòng bảng 4 2 0 2 27 9 +18
  2016 Á quân 5 4 0 1 26 18 +8
  2017 Hạng ba 6 3 1 2 46 15 +31
Tổng số 11/14 44 18 1 25 226 194 +32
*Denotes draws include knockout matches decided on penalty kicks.
**Red border color indicates tournament was held on home soil.

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Dưới đây là các cầu thủ đã được đặt tên cho Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Yan Paing Hein   MIC
2 1TM Zwe Pyae Sone 18 tháng 10, 1994 (25 tuổi)
3 FP Ko Ko Lwin 4 tháng 11, 1996 (23 tuổi)
4 FP Kaung Chit Thu 22 tháng 2, 1991 (28 tuổi)
5 FP Hein Min Soe 7 tháng 5, 1990 (29 tuổi)   MIC
6 FP Naing Ye Kyaw 24 tháng 4, 1993 (26 tuổi)   MIC
7 FP Myo Myint Soe 16 tháng 5, 1991 (28 tuổi)   Pyay United
8 FP Sai Pyone Aung 27 tháng 11, 1992 (26 tuổi)   Pyay United
9 FP Pyae Phyo Maung 15 tháng 11, 1988 (31 tuổi)   Pyay United
10 FP Khin Zaw Lin 11 tháng 7, 1993 (26 tuổi)
11 FP Nyein Min Soe 19 tháng 5, 1996 (23 tuổi)   Pyay United
12 FP Ye Lin Tun 16 tháng 9, 1998 (21 tuổi)
13 FP Aung Zin Oo 19 tháng 12, 1993 (25 tuổi)   Pyay United
14 FP Pyae Phyo Maung 9 tháng 1, 1992 (27 tuổi)

Đội hình trướcSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi