Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng chuyền nam cấp quốc gia của Việt Nam, do Liên đoàn Bóng chuyền Việt Nam (VFV) quản lý.

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam
Lá cờ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng chuyền Việt Nam VFV
Liên đoànAVC
Huấn luyện viênPhùng Công Hưng
Hạng FIVB164 (đến tháng 7 năm 2017)
Đồng phục
Nhà
Khách
http://www.vfv.org.vn/

Thành tíchSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

  •   2014 — Không vượt qua vòng loại
  •     2018 — Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao châu ÁSửa đổi

  •   1990 — xếp thứ 7
  •   2010 — xếp thứ 16
  •   2018 — xếp thứ 14

Giải vô địch châu ÁSửa đổi

Giải Cúp châu ÁSửa đổi

  •   2012 — xếp thứ 6
  •   2018 — xếp thứ 9

Đại hội Thể thao Đông Nam ÁSửa đổi

Thành tích Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Thứ hạng
  2003 thứ 2
  2005 thứ 3
  2007 thứ 2
  2009 thứ 4
  2011 thứ 4
  2013 thứ 3
  2015 thứ 2
  2015 thứ 2
  2017 thứ 3
Tổng 0 vàng, 3 bạc, 3 đồng

Danh sách tập trungSửa đổi

Đội hình thi đấu 2021Sửa đổi

Danh sách Đội tuyển bóng chuyền nam Việt Nam 2021 gồm:

  1. HLV Trần Đình Tiền (Biên Phòng)
  2. HLV Trần Thanh Tùng (Trẻ TP. HCM)
  3. HLV Nguyễn Đình Lập (Tràng An Ninh Bình)
  4. Nguyễn Ngọc Thuân (1999, 1m93, chủ công, Biên Phòng)
  5. Phạm Văn Hiệp (2000, 1m90, đối chuyền, Biên Phòng)
  6. Giang Văn Đức (1987, 1m89, chuyền hai, Tràng An Ninh Bình)
  7. Lâm Văn Sanh (1994, 1m85, chủ công, Tràng An Ninh Bình)
  8. Đinh Văn Tú (1993, 1m85, chuyền hai, TP. HCM)
  9. Nguyễn Thanh Hải (1994, 1m91, phụ công, TP. HCM)
  10. Châu Thanh Phú (1996, 1m68, libero, TP. HCM)
  11. Nguyễn Văn Hạnh (1987, 1m91, đối chuyền, TP. HCM)
  12. Phạm Thoại Khương (1996, 1m87, chuyền hai, TP.HCM)
  13. Từ Thanh Thuận (1992, 1m93, đối chuyền, Sanest Khánh Hòa)
  14. Huỳnh Trung Trực (1990, 1m75, libero, Sanest Khánh Hòa)
  15. Dương Văn Tiên (1996, 1m90, chủ công, Sanest Khánh Hòa)
  16. Nguyễn Đình Nhu (1992, 1m96, phụ công, Sanest Khánh Hòa)
  17. Quản Trọng Nghĩa (1996, 1m89, chủ công, BTL Cảnh sát cơ động)
  18. Phạm Thái Hưng (1990, 1m98, phụ công, TTHLTT QG Đà Nẵng)
  19. Vũ Ngọc Hoàng (1995, 1m92, phụ công, Hà Nội)
  20. Phạm Quốc Dư (1996, 1m90, đối chuyền, Long An)
  21. Trần Anh Tú (1995, 1m85, chủ công, VL&XD Bình Dương)

Đội hình thi đấu 2017Sửa đổi

Số áo Tên Ngày sinh (tuổi) Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn CLB năm 2017
1 Huỳnh Trung Trực (L) 26 tháng 7, 1990 (30 tuổi) 1,76 m (5 ft 9 in) 70 kg (150 lb) 318 cm (125 in) 305 cm (120 in)   Sanest Khánh Hòa
2 Nguyễn Xuân Thành (L) 14 tháng 7, 1983 (37 tuổi) 1,70 m (5 ft 7 in) 70 kg (150 lb) 302 cm (119 in) 300 cm (120 in)   TANB
3 Giang Văn Đức 16 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 1,86 m (6 ft 1 in) 82 kg (181 lb) 332 cm (131 in) 315 cm (124 in)   Tràng An Ninh Bình
4 Nguyễn Hoàng Thương 22 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 1,98 m (6 ft 6 in) 87 kg (192 lb) 340 cm (130 in) 330 cm (130 in)   Tràng An Ninh Bình
5 Phạm Thái Hưng 24 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 1,98 m (6 ft 6 in) 80 kg (180 lb) 335 cm (132 in) 320 cm (130 in)   Thể Công
6 Ngô Văn Kiều 25 tháng 3, 1984 (36 tuổi) 1,96 m (6 ft 5 in) 85 kg (187 lb) 340 cm (130 in) 335 cm (132 in)   Sanest Khánh Hòa
7 Từ Thanh Thuận 15 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 1,92 m (6 ft 4 in) 82 kg (181 lb) 352 cm (139 in) 330 cm (130 in)   Sanest Khánh Hòa
8 Đặng Long Kiếm 1 tháng 1, 1986 (35 tuổi) 1,93 m (6 ft 4 in) 82 kg (181 lb) 340 cm (130 in) 320 cm (130 in)   Becamex Quân đoàn 4
9 Nguyễn Văn Dữ 3 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 75 kg (165 lb) 330 cm (130 in) 327 cm (129 in)   Maseco TP.HCM
10 Lê Hoài Hận 25 tháng 4, 1995 (25 tuổi) 1,92 m (6 ft 4 in) 85 kg (187 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in)   Long An
11 Nguyễn Vũ Hoàng 12 tháng 5, 1992 (28 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 74 kg (163 lb) 330 cm (130 in) 325 cm (128 in)   Thể Công
12 Lê Thành Hạc 21 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 1,85 m (6 ft 1 in) 82 kg (181 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in)   Becamex Quân đoàn 4
14 Vũ Hồng Quân 11 tháng 1, 1983 (38 tuổi) 1,72 m (5 ft 8 in) 82 kg (181 lb) 310 cm (120 in) 320 cm (130 in)   Biên phòng
15 Hoàng Văn Phương   26 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 85 kg (187 lb) 335 cm (132 in) 330 cm (130 in)   Thể Công
16 Nguyễn Duy Khánh 2 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 82 kg (181 lb) 330 cm (130 in) 320 cm (130 in)   Tràng An Ninh Bình
17 Nguyễn Trường Giang 8 tháng 6, 1986 (34 tuổi) 1,90 m (6 ft 3 in) 77 kg (170 lb) 320 cm (130 in) 305 cm (120 in)   Sanest Khánh Hòa

Đội hình thi đấu 2013Sửa đổi

Danh sách tập trung đội hình thi đấu năm 2013:[1]

  1. Giang Văn Đức (Tràng An Ninh Bình)
  2. Đặng Xuân Thành (Tràng An Ninh Bình)
  3. Bùi Văn Hải (Tràng An Ninh Bình)
  4. Nguyễn Hữu Hà (Đức Long Gia Lai),
  5. Hoàng Văn Phương (Thể Công-BĐ15)
  6. Phạm Thái Hưng (Thể Công-BĐ15)
  7. Nguyễn Duy Khánh (Thể Công-BĐ15)
  8. Vũ Văn Cao (Thể Công-BĐ15)
  9. Lê Quang Khánh (Long An)
  10. Đặng Long Kiếm (Quân đoàn 4)
  11. Từ Thanh Thuận (XSKT Vĩnh Long)
  12. Vũ Hồng Quân (Biên phòng)
  13. Đặng Vũ Bôn (Biên phòng)
  14. Nguyễn Hoàng Thương (Maseco TPHCM).

Ban huấn luyện:

  1. HLV trưởng Phùng Công Hưng (TC BDD15)
  2. HLV Lê Hồng Hảo (CA TPHCM)
  3. HLV Phạm Văn Nam (Tràng An Ninh Bình).

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi