Nitơ điôxít

(đổi hướng từ Điôxít nitơ)

Nitơ điôxít hay điôxít nitơ là một hợp chất hóa học có công thức NO2. Nó là một trong các loại ôxít nitơ. Nitơ điôxít là chất trung gian trong quá trình tổng hợp công nghiệp của axit nitric, với hàng triệu tấn được sản xuất mỗi năm. Khí độc màu nâu đỏ này có mùi gắt đặc trưng và là một chất gây ô nhiễm không khí nổi bật.[6] Nitơ điôxít là một phân tử thuận từ, cong với đối xứng nhóm điểm C2v.

Nitơ điôxít
Nitrogen-dioxide-2D-dimensions-vector.svg
Nitrogen-dioxide-3D-vdW.png
Nitrogen dioxide at different temperatures.jpg
Nitơ dioxit ở các nhiệt độ khác nhau
Danh pháp IUPACNitrogen dioxide
Tên khácNitrogen(IV) oxide,[1] Deutoxide of nitrogen
Nhận dạng
Số CAS10102-44-0
PubChem3032552
Số EINECS233-272-6
ChEBI33101
Số RTECSQW9800000
Ảnh Jmol-3Dảnh
ảnh 2
SMILES
InChI
Tham chiếu Gmelin976
Thuộc tính
Công thức phân tửNO
2
Khối lượng mol46,0055 g mol−1
Bề ngoàiKhí màu cam chói
MùiTựa clo
Khối lượng riêng1,88 g dm−3[2]
Điểm nóng chảy −11,2 °C (261,9 K; 11,8 °F)
Điểm sôi 21,2 °C (294,3 K; 70,2 °F)
Độ hòa tan trong nướcThủy phân
Độ hòa tanHòa tan trong CCl
4
, axit nitric,[3] clorofom
Áp suất hơi98,80 kPa (ở 20 °C)
Chiết suất (nD)1,449 (ở 20 °C)
Cấu trúc
Hình dạng phân tửCong
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
+34 kJ·mol−1[4]
Entropy mol tiêu chuẩn So298240 J·mol−1·K−1[4]
Nhiệt dung37,5 J/mol K
Các nguy hiểm
Phân loại của EUBản mẫu:Hazchem O Rất độc T+
Chỉ mục EU007-002-00-0
Nguy hiểm chínhĐộc, oxi hóa
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
0
 
Chỉ dẫn RR26, R34, R8
Chỉ dẫn S(S1/2), S9 , S26, S28, S36/37/39, S45
PELC 5 ppm (9 mg/m3)[5]
RELST 1 ppm (1.8 mg/m3)[5]
IDLH20 ppm[5]
Ký hiệu GHSBản mẫu:GHS03 Bản mẫu:GHS04 Bản mẫu:GHS05 Bản mẫu:GHS06 Bản mẫu:GHS08
Báo hiệu GHSNguy hiểm
Chỉ dẫn nguy hiểm GHSH270, H314, H330
Chỉ dẫn phòng ngừa GHSP220, P260, P280, P284, P305+351+338, P310
Các hợp chất liên quan
Nhóm chức liên quanDinitơ pentoxit

Dinitơ tetroxit
Dinitơ trioxit
Nitric oxit

Nitrơ oxit
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Đặc điểm phân tửSửa đổi

Nitơ điôxít có khối lượng phân tử 46,0055, khiến cho nó nặng hơn không khí với khối lượng phân tử trung bình là 28,8. Độ dài liên kết giữa các nguyên tử nitơ và nguyên tử ôxy là 119,7 pm. Chiều dài liên kết này là phù hợp với bậc liên kết giữa 1 và 2.

3NO2 + H2O --> 2HNO3 + NO

Quá liềuSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “nitrogen dioxide (CHEBI:33101)”. Chemical Entities of Biological Interest (ChEBI). UK: European Bioinformatics Institute. Ngày 13 tháng 1 năm 2008. Main. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Haynes William M. biên tập (2011). CRC Handbook of Chemistry and Physics . CRC Press. tr. 4.79. ISBN 1439855110. 
  3. ^ Mendiara, S. N.; Sagedahl, A.; Perissinotti, L. J. (2001). “An electron paramagnetic resonance study of nitrogen dioxide dissolved in water, carbon tetrachloride and some organic compounds”. Applied Magnetic Resonance 20: 275. doi:10.1007/BF03162326. 
  4. ^ a ă Zumdahl Steven S. (2009). Chemical Principles (ấn bản lần 6). Houghton Mifflin Company. tr. A22. ISBN 0-618-94690-X. 
  5. ^ a ă â “NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards #0454”. Viện An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp Quốc gia Hoa Kỳ (NIOSH). 
  6. ^ Bản mẫu:EPA content