Điểm đến của British Airways

bài viết danh sách Wikimedia
British Airways 747 landing SFO, crop.jpg
Thành phần
British Airways
BA CityFlyer
Công ty được cấp quyền kinh doanh
Comair
GB Airways
Loganair
Sun Air
Điểm đến
Điểm đến của British Airways
Điểm đến của công ty thuộc British Airways
Di sản
Imperial Airways
British Airways Ltd
British European Airways (BEA)
British South American Airways
British Overseas Airways Corporation (BOAC)
Khác
Màu sơn thuộc dân tộc của British Airways
Chặng đường của British Airways
Speedbird

British Airways có đường bay tới những điểm sau:

Châu PhiSửa đổi

Đông PhiSửa đổi

Bắc PhiSửa đổi

Nam PhiSửa đổi

Tây PhiSửa đổi

Châu MỹSửa đổi

CaribeSửa đổi

Bắc MỹSửa đổi

Nam MỹSửa đổi

Châu ÁSửa đổi

Đông ÁSửa đổi

Nam ÁSửa đổi

Đông Nam ÁSửa đổi

Tây Nam ÁSửa đổi

Châu ÂuSửa đổi

Châu Đại DươngSửa đổi

Điểm đến trước đâySửa đổi

Châu Phi
  • Đông Phi
    • Ethiopia – Addis Ababa[1]
    • Seychelles – Mahe[1]
    • Tanzania – Arusha
  • Bắc Phi
    • Algérie – Hassi Messaoud[2][3]
    • Ai Cập – Alexandria, Luxor
    • Maroc – Agadir, Casablanca, Fez, Marrakech, Rabat, Tangier
    • Sudan – Khartoum
  • Nam Phi
    • Botswana – Gaborone
    • Malawi – Blantyre, Lilongwe[1]
    • Mozambique – Maputo
    • Nam Phi – Durban
    • Zimbabwe – Harare
  • Tây Phi
    • Côte d'Ivoire – Abidjan [1]
    • Gambia – Banjul
    • Liberia – Monrovia
    • Nigeria – Kano
    • Sénégal – Dakar
    • Sierra Leone – Freetown
Châu Mỹ
  • Caribbean
    • Bahamas – Freeport
    • Costa Rica – San José de Costa Rica
    • Cộng hòa Dominican – Santo Domingo
    • Cuba – La Habana [1]
    • Panama – Panama City
    • Puerto Rico – San Juan [1]
  • North America
    • México – Cancún [1]
    • Hoa Kỳ – Anchorage, Charlotte, Detroit, Honolulu, New Orleans[4], Pittsburgh, San Diego[1][5]
  • Nam Mỹ
    • Brazil – Campinas-Viracopos International Airport, Recife
    • Chile – Santiago de Chile
    • Colombia – Bogotá [1]
    • Guyana – Georgetown
    • Perú – Lima
    • Venezuela – Caracas [1]
Châu Á
  • Trung Á
    • Kazakhstan – Almaty
    • Kyrgyzstan – Bishkek
    • Uzbekistan – Tashkent
  • Đông Á
    • Nhật Bản – Fukuoka, Nagoya, Osaka
    • Hàn Quốc – Seoul, now cargo only[6]
    • Đài Loan – Taipei[1]
  • Nam Á
    • Bangladesh – Dhaka
    • Ấn Độ – Kolkata
    • Pakistan – Islamabad, Karachi
    • Sri Lanka – Colombo(plane to resume in 2010)
  • Đông Nam Á
    • Brunei – Bandar Seri Begawan
    • Indonesia – Jakarta, Surabaya
    • Malaysia – Kuala Lumpur[1]
    • Philippines – Manila[1][7]
    • Việt Nam – TP. Hồ Chí Minh
  • Tây Nam Á
    • Armenia – Yerevan
    • Azerbaijan – Baku
    • Cyprus – Nicosia
    • Georgia – Tbilisi
    • Iran – Isfahan, Tehran
    • Iraq – Baghdad
    • Jordan – Amman
    • Liban – Beirut
    • Ả Rập Xê Út – Dammam[1]
    • Syria – Aleppo, Damascus
    • Yemen – Aden, Sana'a
Châu Âu
  • Bosna và Hercegovina – Sarajevo
  • Croatia – Split, Zagreb
  • Estonia – Tallinn
  • Pháp – Ajaccio, Bastia, Montpellier, Nantes, Strasbourg
  • Đức – Bremen, Cologne, Dresden, Hanover
  • Hy Lạp – Corfu, Heraklion, Mykonos, Rhodes
  • Iceland – Reykjavík
  • Ireland – Cork, Dublin, Shannon
  • Ý – Palermo
  • Latvia – Riga
  • Lithuania – Vilnius
  • Macedonia – Skopje
  • Malta – Luqa
  • Hà Lan – Rotterdam
  • Ba Lan – Kraków, Poznań
  • Bồ Đào Nha – Funchal, Porto
  • Nga – Yekaterinburg
  • Tây Ban Nha – Alicante, Bilbao, Fuerteventura, Granada, Jerez de la Frontera, Lanzarote, Las Palmas de Gran Canaria, Minorca, Santa Cruz de La Palma, Santa Cruz de Tenerife, Valencia
  • Thụy Điển – Gothenburg
  • Thụy Sĩ – Berne
  • Thổ Nhĩ Kỳ – Ankara, Dalaman
  • Vương quốc Anh – Belfast-International, Birmingham, Bristol, Cardiff, Durham/Tees Valley, Guernsey, Humberside, Inverness, Leeds/Bradford, Liverpool, Nottingham/East Midlands, Newquay, Sheffield-City, Southampton
Châu Đại Dương
  • Australia – Adelaide, Brisbane, Melbourne, Perth
  • Fiji – Nadi
  • New Zealand – Auckland, Christchurch

Liên kết ngoàiSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l "Route Network on December 14, 2000, British Airways
  2. ^ “British Airways' Speedbird Club: Arret de la route Hassi Messaoud au départ de Gatwick”. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2010.
  3. ^ “Aujourd'hui Le Maroc – Alger: British Airways craint des attentats”. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2010.
  4. ^ "U.S. and Britain Agree To Expand Air Service; Gatwick to Get New Service New Entrants in Market," The New York Times
  5. ^ "BRITISH AIRWAYS BEGINS NEW NONSTOP B777 SERVICE FROM SAN DIEGO TO LONDON Lưu trữ 2008-05-10 tại Wayback Machine," Port of San Diego
  6. ^ "Korean Air Starts to Feel Heat From the Competition," The Wall Street Journal
  7. ^ "LH Quits Manila," TTG Asia