Mở trình đơn chính

Łódzkie là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là Łódź. Tỉnh có diện tích 18.219,11 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 2.592.568 người.

Các thành phố thị xãSửa đổi

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)

Tham khảoSửa đổi

    1. Łódź (764.168)
    2. Piotrków Trybunalski (79.367)
    3. Pabianice (70.445)
    4. Tomaszów Mazowiecki (66.705)
    5. Bełchatów (62.062)
    6. Zgierz (58.313)
    7. Radomsko (49.152)
    8. Skierniewice (48.761)
    9. Kutno (47.557)
    10. Zduńska Wola (44.370)
    11. Sieradz (44.045)
    12. Łowicz (30.204)
    13. Wieluń (24.347)
    14. Opoczno (22.708)
    15. Ozorków (20.571)
      1. Aleksandrów Łódzki (20.512)
      2. Łask (18.684)
      3. Rawa Mazowiecka (17.643)
      4. Konstantynów Łódzki (17.564)
      5. Łęczyca (15.423)
      6. Głowno (15.167)
      7. Koluszki (13.407)
      8. Brzeziny (12.373)
      9. Żychlin (8.880)
      10. Wieruszów (8.759)
      11. Zelów (8.173)
      12. Poddębice (7.875)
      13. Tuszyn (7.178)
      14. Pajęczno (6.674)
      15. Sulejów (6.387)
        1. Działoszyn (6.276)
        2. Krośniewice (4.647)
        3. Drzewica (3.945)
        4. Przedbórz (3.758)
        5. Stryków (3.566)
        6. Złoczew (3.403)
        7. Warta (3.388)
        8. Rzgów (3.338)
        9. Biała Rawska (3.182)
        10. Uniejów (2.916)
        11. Kamieńsk (2.858)
        12. Błaszki (2.179)
        13. Szadek (2.007)