Mở trình đơn chính

Ōta (大田区 (Đại Điền khu) Ōta-ku?) là một trong 23 khu đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản. Tính đến năm 2010, khu có dân số ước tính 683.357 và mật độ 11.490 người/km². Tổng diện tích 59.46 km², lớn nhất trong 23 khu.

Ōta
大田区
—  Khu đặc biệt của Tōkyō  —
Kamata night view.jpg
Flag of Ota, Tokyo.svg
Hiệu kỳ
Biểu trưng chính thức của Ōta
Biểu tượng
Vị trí của Ōta ở Tokyo
Vị trí của Ōta ở Tokyo
Ōta trên bản đồ Thế giới
Ōta
Ōta
 
Quốc giaNhật Bản
VùngKantō
TỉnhTokyo
Đặt tên theoŌmori-ku, Kamata-ku sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngMatsubara Tadayoshi
Diện tích
 • Tổng cộng59,46 km2 (2,296 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2010)
 • Tổng cộng683,357
 • Mật độ11.490/km2 (29,800/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Thành phố kết nghĩaSalem, Massachusetts sửa dữ liệu
- CâyLong não
- HoaMai mơ
- ChimThụ oanh Nhật Bản
Điện thoại03-5744-1111
Trang webŌta

Địa lýSửa đổi

Là khu cực nam trong 23 khu đặc biệt. Ōta giáp khu Shinagawa, MeguroSetagaya về phía bắc, và Kōtō ở phía đông. Ngang qua sông Tama trong Kanagawa là thành phố Kawasaki, tạo thành ranh giới về phía nam và phía tây.

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi


Các khu đặc biệt của  Tōkyō (23)
Adachi | Arakawa | Bunkyō | Chiyoda | Chūō | Edogawa | Itabashi | Katsushika | Kita | Kōtō | Meguro | Minato | Nakato | Nerima | Ōta | Setagaya | Shibuya | Shinagawa | Shinjuku | Suginami | Sumida | Toshima | Taitō