Mở trình đơn chính

1. FSV Mainz 05 là một câu lạc bộ bóng đá Đức có trụ sở ở Mainz, Rheinland-Pfalz.

Mainz 05
logo
Tên đầy đủ1. Fußball- und Sport-Verein Mainz 05 e.V.
Biệt danhDie Nullfünfer (the O-Fives)
Thành lập1905
Sân vận độngStadion am Bruchweg
Sức chứa sân20,300
PresidentĐức Harald Strutz
Người quản lýĐức Christian Heidel
Huấn luyện viênĐức Martin Schmidt
Giải đấuBundesliga
2015-16Bundesliga, 6th
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba

Những mùa giải gần đâySửa đổi

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 2. Bundesliga (II) 9
2000-01 2. Bundesliga 14
2001-02 2. Bundesliga 4
2002-03 2. Bundesliga 4
2003-04 2. Bundesliga 3 (lên hạng)
2004-05 1. Bundesliga (I) 11
2005-06 1. Bundesliga 11
2006-07 1. Bundesliga 16 (xuống hạng)
2007-08 2. Bundesliga (II) 4
2008-09 2. Bundesliga 2 (lên hạng)
2009-10 1. Bundesliga 9
2010-11 1. Bundesliga 5
2011-12 1. Bundesliga 13
2012-13 1. Bundesliga 13
2013-14 1. Bundesliga 7

Danh hiệuSửa đổi

Sân vận độngSửa đổi

Die Nullfünfer chơi ở sân Stadion am Bruchweg, xây vào năm 1928 và có nhiều lần được sửa để nâng sức chứa lên 20.300 khán giả. Sức chứa trung bình của sân khi chơi ở giải hạng hai là 15.000.

Mặc dù bị xuống hạng nhưng đội bóng vẫn lên kế hoạch xây sân mới và sẽ được khởi công vào năm 2009.

Sân mới sẽ có tên là Coface Arena, sẽ có sức chứa 33.000 khán giả và sẽ sẵn sàng cho mùa giải 2009-10.

Các cầu thủ nổi tiếngSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2015'[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Stefanos Kapino
2   HV Gonzalo Jara
3   HV Leon Balogun
6   TV Danny Latza
7   HV Pierre Bengtsson
8   TV Christoph Moritz
10   TV Yunus Mallı
11   TV Maximilian Beister
13   TV Koo Ja-Cheol
14   TV Julian Baumgartlinger (Đội phó)
15   Pablo De Blasis
16   HV Stefan Bell
17   TV Jairo Samperio
18   HV Daniel Brosinski
19   TV Elkin Soto
Số áo Vị trí Cầu thủ
20   TV Fabian Frei
21   TM Loris Karius
24   HV Gaëtan Bussmann
25   TV Niki Zimling
26   HV Niko Bungert
27   TV Christian Clemens (cho mượn từ Schalke 04)
28   TV Todor Nedelev
29   Devante Parker
30   TV Patrick Pflücke
31   Florian Niederlechner
32   Pablo De Blasis
33   TM Jannik Huth
42   HV Alexander Hack
45   TV Suat Serdar
47   TV Philipp Klement

Cầu thủ cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  TM Robin Zentner (tại Holstein Kiel)
  TV Besar Halimi (tại FSV Frankfurt)
 

Đội hình IISửa đổi

Huấn luyện viên:   Martin Schmidt

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  TM Pierre Kleinheider
  TM Sebastian Vogl
  HV Fabian Götze
  HV Steven Kröner
  HV Viktor Riske
  HV Marco Rose
  HV Yannick Tewelde
  TV Konstantin Fring
  TV Christian Grimm
  TV Jared Jeffrey
Số áo Vị trí Cầu thủ
  TV Andreas Ludwig
  TV Thomas Meißner
  TV Manuel Schneider
  TV Mario Vrančić
  TV Preston Zimmerman
  TV Johnathan Zinnram
  Adriano Grimaldi
  Robin Mertinitz
  Kevin Walthier

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Spieler”. Mainz05.de. FSV Mainz 05. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2011. 

Xem thêmSửa đổi