AS Saint-Étienne

Association Sportive de Saint-Étienne Loire, (phát âm tiếng Pháp: [asɔsjasjɔ̃ spɔrtɪv də sɛ̃t‿etjɛn lwaʁ]; thường được gọi là AS Saint-Étienne, ASSE hay đơn giản là Saint-Étienne) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở tại Saint-Étienne. Câu lạc bộ thành lập vào năm 1919 và hiện đang chơi tại Ligue 1. Đối thủ truyền kiếp của Saint-Étienne là Olympique Lyonnais, có trụ sở gần Lyon. Hằng năm hai đội có những trận Derby vùng Rhône. Năm 2009, đội tuyển nữ của CLB được thành lập.

Saint-Étienne
Logo AS Saint-Étienne.svg
Tên đầy đủAssociation Sportive de Saint-Étienne Loire
Biệt danhLes Verts (The Greens)
Sainté (Saints)
Tên ngắn gọnASSE
Thành lập1919; 102 năm trước (1919)
SânSân vận động Geoffroy-Guichard
Sức chứa41.965
Chủ sở hữuCesse Foot (44%)
France Croissance Foot (44%)
Association ASSE (12%)
Chủ tịchBernard Caïazzo (Supervisory Board)
Huấn luyện viên trưởngGhislain Printant
Giải đấuLigue 1
2018–19Ligue 1, thứ 4
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Đội hình hiện tạiSửa đổi

Tính đến ngày 29 tháng 8 năm 2019.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Pháp Théo Vermot
2 HV Pháp Harold Moukoudi
4 HV Pháp William Saliba (cho mượn từ Arsenal)
5 HV Pháp Timothée Kolodziejczak (cho mượn từ Tigres)
6 TV Pháp Yann M'Vila
7 TV Algérie Ryad Boudebouz
8 TV Pháp Mahdi Camara
9 Pháp Loïs Diony
10 Tunisia Wahbi Khazri
11 HV Brasil Gabriel Silva
13 HV Peru Miguel Trauco
14 Pháp Franck Honorat
16 TM Pháp Stéphane Ruffier
17 TV Bờ Biển Ngà Jean-Eudes Aholou (cho mượn từ Monaco)
18 Pháp Arnaud Nordin
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 HV Pháp Alpha Sissoko
20 TV Gabon Denis Bouanga
21 Pháp Romain Hamouma
22 TV Pháp Kévin Monnet-Paquet
23 HV Tây Ban Nha Sergi Palencia
24 HV Pháp Loïc Perrin (đội trưởng)
25 TV Sénégal Assane Dioussé
26 HV Pháp Mathieu Debuchy
27 Slovenia Robert Berić
28 TV Pháp Zaydou Youssouf
29 TV Pháp Yohan Cabaye
30 TM Pháp Jessy Moulin
40 HV Thụy Sĩ Léo Lacroix
50 TM Pháp Stefan Bajic

Các huấn luyện viênSửa đổi

Danh hiệuSửa đổi

Quốc nộiSửa đổi

Đấu trường châu lụcSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Effectif professionnel” (bằng tiếng French). asse.fr. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011.

Liên kết ngoàiSửa đổi